Câu tiếng Trung HSK
433
Wǒ yǐjīng tíxǐng guò tā, dàn tā háishi wàng le.
我已经提醒过他,但他还是忘了。
Tôi đã nhắc rồi nhưng anh ấy vẫn quên.
435
Tā hěn fúhé wǒmen de zhāopìn tiáojiàn.
她很符合我们的招聘条件。
Cô ấy rất phù hợp với điều kiện tuyển dụng của chúng tôi.
442
Wǒ de chē huài le, qǐng bāng wǒ yíxià hǎo ma?
我的车坏了,请帮我一下好吗?
Xe tôi hỏng rồi, làm ơn giúp tôi chút được không?
443
Fēijī qǐfēi de shíjiān, tuīchí le èrshí fēnzhōng.
飞机起飞的时间,推迟了20分钟。
Giờ cất cánh của máy bay bị hoãn 20 phút.
446
Wǒ wánquán méi xiǎngdào tā jìngrán shì zhèyàng de rén.
我完全没想到他竟然是这样的人。
Tôi hoàn toàn không ngờ anh ta lại là người như vậy.
447
Xīngqītiān, tā wǎngwǎng qù gōngyuán sànbù.
星期天,他往往去公园散步。
Chủ nhật, anh ấy thường đi dạo trong công viên.
449
Wǒ xiǎng bàn yí gè Hànyǔ xuéxí wǎngzhàn.
我想办一个汉语学习网站。
Tôi muốn lập một trang web học tiếng Trung.
450
Zài sēnlín lǐ xīyān hěn wēixiǎn, róngyì zháohuǒ.
在森林里吸烟很危险,容易着火。
Hút thuốc trong rừng rất nguy hiểm, dễ gây cháy.
451
Wǒ zuì ài chī māma zuò de yú, wèidào hǎo jí le!
我最爱吃妈妈做的鱼,味道好极了!
Tôi thích nhất là món cá mẹ nấu, ngon tuyệt vời!
454
Tā bǎ lǚxíng de jīnglì xiě chéng le wénzhāng.
她把旅行的经历写成了文章。
Cô ấy viết lại trải nghiệm du lịch thành bài văn.
455
Xiànzài huánjìng wūrǎn yuè lái yuè yánzhòng.
现在环境污染越来越严重。
Bây giờ ô nhiễm môi trường ngày càng nghiêm trọng.
457
Zhōumò wǒ yí gè rén zài jiā, hěn wúliáo.
周末我一个人在家,很无聊。
Cuối tuần tôi ở nhà một mình, rất chán.
458
Wúlùn wǒ zěnme jiěshì, tā dōu bù míngbai.
无论我怎么解释,他都不明白。
Dù tôi giải thích thế nào, anh ấy cũng không hiểu.
463
Wǒ dài de xiànjīn bú tài duō, dànshì shāngdiàn kěyǐ shuākǎ.
我带的现金不太多,但是商店可以刷卡。
Tôi mang theo không nhiều tiền mặt, nhưng cửa hàng có thể quẹt thẻ.
464
Wǒ hěn xiànmù tā yǒu yí fèn hǎo gōngzuò.
我很羡慕他有一份好工作。
Tôi rất ngưỡng mộ anh ấy có một công việc tốt.
466
Nǐ shuō de gēn wǒ lǐjiě de zhènghǎo xiāngfǎn.
你说的跟我理解的正好相反。
Điều bạn nói hoàn toàn trái ngược với những gì tôi hiểu.
467
Nǐ de zìxíngchē gēn wǒ de wánquán xiāngtóng.
你的自行车跟我的完全相同。
Xe đạp của bạn hoàn toàn giống với của tôi.
470
Nǐ kěyǐ jiè wǒ xiàngpí yòng yíxià ma?
你可以借我橡皮用一下吗?
Bạn có thể cho tôi mượn cục tẩy chút được không?
471
Wǒ gěi dàjiā dàilái le yí gè hǎo xiāoxi.
我给大家带来了一个好消息。
Tôi mang đến cho mọi người một tin vui.
472
Lái Běijīng yídìng yào cháng yì cháng Běijīng de xiǎochī.
来北京一定要尝一尝北京的小吃。
Đến Bắc Kinh nhất định phải thử món ăn vặt ở đây.
474
Tā zài xiě yì běn xiǎoshuō, hái méi xiě wán.
他在写一本小说,还没写完。
Anh ấy đang viết một cuốn tiểu thuyết, vẫn chưa xong.
479
Tā bǎ xiěhǎo de xìn fàng jìn le xìnfēng lǐ.
他把写好的信放进了信封里。
Anh ấy cho bức thư đã viết xong vào phong bì.
480
Diànshì lǐ bàodào le guānyú zhè jiàn shì de zuìxīn xìnxī.
电视里报道了关于这件事的最新信息。
Truyền hình đã đưa tin mới nhất về vụ việc này.
481
Wǒmen duì nǐ hěn yǒu xìnxīn, nǐ yídìng néng xíng.
我们对你很有信心,你一定能行。
Chúng tôi rất tin tưởng bạn, nhất định bạn sẽ làm được.