Câu tiếng Trung HSK
565
Wǒ zài yuèdú zhōng huòdé le hěn duō zhīshi.
我在阅读中获得了很多知识。
Tôi đã thu được nhiều kiến thức qua việc đọc.
570
Tā zhǐzhe qiánmiàn, gāoxìng de shuō: “Nǐ kàn, Xiǎo Wáng lái le.”
他指着前面,高兴地说:“你看,小王来了。”
Anh ấy chỉ về phía trước, vui vẻ nói: “Nhìn kìa, Tiểu Vương đến rồi.”
571
Yǔ xià de tài dà le, wǒmen zhǐhǎo liú zài jiālǐ.
雨下得太大了,我们只好留在家里。
Mưa to quá, chúng tôi đành phải ở nhà.
572
Zhǐyào nǔlì, nǐ yīdìng néng bǎ zhè jiàn shì zuò hǎo.
只要努力,你一定能把这件事做好。
Chỉ cần cố gắng, bạn nhất định sẽ làm tốt việc này.
575
Zhuōzi tài zhòng le, wǒ bāng nǐ yīqǐ bān ba.
桌子太重了,我帮你一起搬吧。
Cái bàn nặng quá, để tôi giúp bạn cùng khiêng.
576
Tā gāngcái shuō de cái shì wèntí de zhòngdiǎn.
他刚才说的才是问题的重点。
Điều anh ấy vừa nói mới là trọng điểm của vấn đề.
577
Wǒmen fēicháng zhòngshì tǐyù duànliàn.
我们非常重视体育锻炼。
Chúng tôi rất coi trọng việc rèn luyện thể dục.
579
Nǐ yǒu shénme hǎo zhǔyì, shuō lái tīngtīng.
你有什么好主意,说来听听。
Bạn có ý kiến hay nào không, nói tôi nghe thử đi.
580
Zhùhè nǐ qǔdé le zhème hǎo de chéngjì.
祝贺你取得了这么好的成绩。
Chúc mừng bạn đã đạt được thành tích xuất sắc như vậy.
584
Qiánmiàn dì yī gè lùkǒu xiàng zuǒ zhuǎn, nǐ jiù néng kàn dào yīyuàn le.
前面第一个路口向左转,你就能看到医院了。
Đến ngã rẽ đầu tiên phía trước rẽ trái, bạn sẽ thấy bệnh viện.
591
Qǐng wèi wǒmen zǒngjié nín de chénggōng jīngyàn.
请为我们总结您的成功经验。
Xin vui lòng tổng kết kinh nghiệm thành công của ngài cho chúng tôi.
593
Wàimiàn xià xuě le, nǐ zuì hǎo duō chuān jiàn yīfu.
外面下雪了,你最好多穿件衣服。
Bên ngoài đang có tuyết, tốt nhất bạn nên mặc thêm áo.
594
Wǒmen dōu hěn zūnzhòng nín de yìjiàn.
我们都很尊重您的意见。
Chúng tôi đều rất tôn trọng ý kiến của ngài.
597
Zhè wèi zuòjiā de xiǎoshuō nǐ dú guò ma?
这位作家的小说你读过吗?
Bạn đã đọc tiểu thuyết của nhà văn này chưa?
599
Zhè zhǒng gǎnmào yào duì wǒ méi shénme zuòyòng.
这种感冒药对我没什么作用。
Loại thuốc cảm này không có tác dụng gì với tôi.