Câu tiếng Trung HSK

12
Nǐ xǐhuan zuò huǒchē háishì zuò fēijī?
你喜欢坐火车还是坐飞机?
Bạn thích đi tàu hỏa hay máy bay?
12
Tā chànggē hǎotīng ne.
她唱歌好听呢。
Cô ấy hát hay lắm đó.
12
Xiàyǔ de shíhou wǒmen bù néng chūqu wán.
下雨的时候我们不能出去玩。
Khi trời mưa, chúng tôi không thể ra ngoài chơi.
12
Tā méi tīngdǒng lǎoshī de huà.
她没听懂老师的话。
Cô ấy không hiểu lời của thầy/cô giáo.
12
Chuānghu méi guān zhe.
窗户没关着。
Cửa sổ không đóng.
12
Yǒu kěnéng shì shàng cì méi jìlù.
有可能是上次没记录。
Có thể lần trước không ghi lại.
12
Tā zěnme zǒu de zhème kuài?
她怎么走得这么快?
Sao cô ấy đi nhanh thế?
12
Tā zhǔnbèi de cáiliào
她准备的材料
Tài liệu cô ấy chuẩn bị.
12
Tā lái guo yí cì Zhōngguó.
他来过一次中国。
Anh ấy đã từng đến Trung Quốc một lần.
12
Tā sìshíbā gōngjīn.
她四十八公斤。
Cô ấy nặng 48kg.
12
Yīyuàn lí wǒjiā yǒudiǎnr yuǎn.
医院离我家有点儿远。
Bệnh viện hơi xa nhà tôi.
12
Zhè zhāng zhàopiàn shì péngyou pāi de.
这张照片是朋友拍的。
Bức ảnh này là bạn chụp.
12
Wǒ xiǎng xué yì xué Zhōngwén.
我想学一学中文。
Tôi muốn học thử tiếng Trung.
12
Mèimei bǐ wǒ xué de rènzhēn.
妹妹比我学得认真。
Em gái học chăm chỉ hơn tôi.
12
Zhège fángjiān yǒudiǎnr xiǎo.
这个房间有点儿小。
Căn phòng này hơi nhỏ.
12
Jīngyàn duì gōngzuò hěn zhòngyào.
经验对工作很重要。
Kinh nghiệm rất quan trọng đối với công việc.
12
Suīrán tiānqì bù hǎo, dànshì fēngjǐng hěn měi.
虽然天气不好,但是风景很美。
Mặc dù thời tiết không đẹp, nhưng phong cảnh rất đẹp.
12
Dēngguāng yào liàng yīdiǎn.
灯光要亮一点。
Ánh sáng cần sáng hơn chút.
12
Tā měi gè xīngqī jiābān liǎng cì.
他每个星期加班两次。
Anh ấy tăng ca hai lần mỗi tuần.
12
Tā yīgè xīngqī jiù hǎo le.
她一个星期就好了。
Cô ấy một tuần là khỏi rồi.
12
Wǒ Hànzì xiě de bù hǎo.
我汉字写得不好。
Tôi viết chữ Hán không đẹp.
12
Tā zhēn huì shuōhuà!
她真会说话!
Cô ấy thật khéo ăn nói!
12
tā qǐng wǒ yì qǐ qù lǚ xíng
他请我一起去旅行
Anh ấy mời tôi cùng đi du lịch.
12
Zhèlǐ de huánjìng hái ānjìng.
这里的环境还安静。
Môi trường ở đây khá yên tĩnh.
12
Bú yào áoyè le.
不要熬夜了。
Đừng thức khuya nữa.
12
Tā méi chī guo Rìběn liàolǐ.
他没吃过日本料理。
Anh ấy chưa từng ăn món Nhật.
12
Tā shì bu shì měitiān duànliàn?
她是不是每天锻炼?
Cô ấy có phải tập thể dục mỗi ngày không?
12
Wǒ wèn le tā, tā hái méi huídá.
我问了他,他还没回答。
Tôi hỏi anh ấy rồi mà anh ấy vẫn chưa trả lời.
12
Wǒ Hànzì xiě de hěn piàoliang.
我汉字写得很漂亮。
Tôi viết chữ Hán rất đẹp.
12
Jiàn dào nín zhēn gāoxìng.
见到您真高兴。
Gặp ngài thật vui.
12
Yīnwèi yǒu nǐ bāngmáng, zhè jiàn shìqíng chǔlǐ de hěn hǎo.
因为有你帮忙,这件事情处理得很好。
Nhờ có bạn giúp, việc này được xử lý rất tốt.
12
Nǐ zǒu yíxià.
你走一下。
Bạn đi qua một chút nhé.
12
nǐ zài bāng wǒ yí cì ba
你再帮我一次吧
Bạn giúp tôi thêm một lần nữa nhé.
12
Nǐ bù shūfu, jiù qù yīyuàn kànkan ba.
你不舒服,就去医院看看吧。
Bạn không khỏe thì đi bệnh viện xem sao.
12
Dì èr cì lǚxíng
第二次旅行
Chuyến du lịch thứ hai.
12
Wǎng xī zǒu jiù shì lǎo chéngqū.
往西走就是老城区。
Đi về phía tây là khu phố cổ.
12
Dōu máng le yì zhěng tiān le, hái yào jiābān.
都忙了一整天了,还要加班。
Đã bận cả ngày rồi mà còn phải tăng ca.
12
Néng gěi wǒ dǎ gè zhé ma?
能给我打个折吗?
Có thể giảm giá cho tôi không?
12
Fēicháng bàoqiàn, ràng nín děng le zhème jiǔ.
非 常 抱 歉 , 让 您 等 了 这 么 久 。
Rất xin lỗi, để ngài phải đợi lâu như vậy.
12
Dǎ lánqiú de shíhou tā zuì rènzhēn.
打篮球的时候他最认真。
Khi chơi bóng rổ, anh ấy nghiêm túc nhất.
12
Yīnwèi zhège wèntí hěn jiǎndān, suǒyǐ dàjiā dōu huì zuò.
因为这个问题很简单,所以大家都会做。
Vì câu hỏi này rất đơn giản nên ai cũng làm được.
12
Kěnéng tā bù xǐhuan zhè fèn gōngzuò.
可能他不喜欢这份工作。
Có lẽ anh ấy không thích công việc này.
12
Yòubiān nàge zāng de pánzi shì hái méi xǐ de.
右边那个脏的盘子是还没洗的。
Cái đĩa bẩn bên phải là chưa rửa.
12
Nǐ jīntiān zǎodiǎnr huí jiā hǎo ma
你今天早点儿回家,好吗?
Hôm nay bạn về nhà sớm nhé?
12
shēnbào jiézhǐ rìqī shì shénme shíhòu?
申报截止日期是什么时候?
Hạn khai báo là khi nào?
13
Hòumiàn nàge lěng de fàn shì zuótiān de.
后面那个冷的饭是昨天的。
Bát cơm nguội phía sau là của hôm qua.
13
Wǒmen yìqǐ xuéxí hǎo ma
我们一起学习,好吗?
Chúng ta cùng học nhé?
13
wǒmen yǐjīng tíjiāo shuìbiǎo.
我们已经提交税表。
Chúng tôi đã nộp tờ khai thuế.
13
Wǒ yǐjīng rènshi tā hěn jiǔ le.
我已经认识他很久了。
Tôi đã quen anh ấy từ lâu rồi.
13
Cóng lǐ dào wài dōu hěn gānjìng.
从里到外都很干净。
Từ trong ra ngoài đều rất sạch sẽ.
13
Wǒ bú shì gēn nǐ shuō guo le ma?
我不是跟你说过了吗?
Chẳng phải tôi đã nói với bạn rồi sao?
13
Chūntiān kuài yào lái le.
春天快要来了。
Mùa xuân sắp đến rồi.
13
Wǒ bāng nǐ ba.
我帮你吧。
Để tôi giúp bạn nhé.
13
Wǒ bù xiǎng zuò hěn jiǔ de fēijī.
我不想坐很久的飞机。
Tôi không muốn ngồi máy bay quá lâu.
13
Shāngpǐn jiànjiàn dōu shì zhèngpǐn.
商品件件都是正品。
Sản phẩm nào cũng là hàng chính hãng.
13
Wǒ de Zhōngwén méiyǒu tā hǎo.
我的中文没有他好。
Tiếng Trung của tôi không tốt bằng anh ấy.
13
Wǒmen míngtiān kāichē qù hǎibiān.
我们明天开车去海边。
Ngày mai chúng tôi lái xe ra biển.
13
Zhè jiā fàndiàn guì ne.
这家饭店贵呢。
Nhà hàng này đắt lắm đó.
13
Kǎoshì de shíhou qǐng dàjiā bǎochí ānjìng.
考试的时候请大家保持安静。
Khi thi, mong mọi người giữ yên lặng.
13
Wǒ méi xiěwán zuòyè.
我没写完作业。
Tôi chưa làm xong bài tập.
13
Tā méi zuò zhe kàn shū.
他没坐着看书。
Anh ấy không ngồi đọc sách.
13
Xìtǒng xiǎnshì hái yǒu shí jiàn.
系统显示还有10件。
Hệ thống báo còn 10 cái.
13
Nǐ zěnme yòu chídào le?
你怎么又迟到了?
Sao bạn lại đến muộn nữa vậy?
13
Háizimen xǐhuan de yóuxì
孩子们喜欢的游戏
Trò chơi bọn trẻ thích.
13
Wǒ qù guo liǎng cì yīyuàn.
我去过两次医院。
Tôi đã từng đến bệnh viện hai lần.
13
Tā duō pàng?
他多胖?
Anh ấy béo cỡ nào?
13
Lí Chūnjié hái yǒu yīgè yuè.
离春节还有一个月。
Còn một tháng nữa là đến Tết Nguyên Đán.
13
Cuòwù shì wǒ fàn de.
错误是我犯的。
Lỗi là tôi gây ra.
13
Tā zài fángjiān lǐ kàn yí kàn shū.
他在房间里看一看书。
Anh ấy đọc sách một lát trong phòng.
13
Nǐ bǐ wǒ zǒu de kuài.
你比我走得快。
Bạn đi nhanh hơn tôi.
13
Wǒ yǒudiǎnr è le.
我有点儿饿了。
Tôi hơi đói rồi.
13
Rènzhēn duì xuéxí hěn zhòngyào.
认真对学习很重要。
Sự chăm chỉ/nghiêm túc rất quan trọng đối với việc học.
13
Suīrán tā bú huì shuō Zhōngwén, dànshì tīng de dǒng yìdiǎnr.
虽然他不会说中文,但是听得懂一点儿。
Mặc dù anh ấy không biết nói tiếng Trung, nhưng vẫn nghe hiểu một chút.
13
Qǐng bǎ chǎnpǐn bǎi zhěngqí.
请把产品摆整齐。
Vui lòng sắp xếp sản phẩm gọn gàng.
13
Wǒ měi gè yuè xiě yí cì gōngzuò bàogào.
我每个月写一次工作报告。
Mỗi tháng tôi viết một báo cáo công việc.
13
Wǒ yīgè yuè jiù shìyìng le xīn gōngzuò.
我一个月就适应了新工作。
Tôi một tháng là đã quen với công việc mới rồi.
13
Tā gē chàng de bú tài hǎo.
她歌唱得不太好。
Cô ấy hát không được hay lắm.
13
Zhège dìfang zhēn gānjìng!
这个地方真干净!
Nơi này thật sạch sẽ!
13
lǎo shī ràng xué sheng zài dú yí biàn
老师让学生再读一遍
Thầy/cô bảo học sinh đọc lại một lần nữa.
13
Tā de shēntǐ hái jiànkāng.
他的身体还健康。
Sức khỏe của anh ấy vẫn ổn.
13
Bú yào dǎrǎo tā le.
不要打扰他了。
Đừng làm phiền anh ấy nữa.
13
Wǒ méi kàn guo zhè bù diànyǐng.
我没看过这部电影。
Tôi chưa từng xem bộ phim này.
13
Nǐ shì bu shì hē shuǐ tài shǎo le?
你是不是喝水太少了?
Có phải bạn uống quá ít nước không?
13
Dōu shí'èr diǎn le, nǐ hái zài gōngzuò?
都十二点了,你还在工作?
Đã mười hai giờ rồi mà bạn vẫn đang làm việc à?
13
Tā gē chàng de hěn hǎo.
她歌唱得很好。
Cô ấy hát rất hay.
13
Jīntiān de huìyì hěn zhòngyào.
今天的会议很重要。
Cuộc họp hôm nay rất quan trọng.
13
Wǒ de bāo wàng zài fángjiān lǐ le.
我的包忘在房间里了。
Tôi quên túi ở trong phòng rồi.
13
Wǒ xiūxi yíxià.
我休息一下。
Tôi nghỉ một lát.
13
wǒ zài gěi nǐ fā yì tiáo xiāo xi
我再给你发一条消息
Tôi sẽ gửi cho bạn thêm một tin nhắn nữa.
13
Méi shíjiān xué Hànzì, jiù duō tīng duō shuō ba.
没时间学汉字,就多听多说吧。
Không có thời gian học chữ Hán thì nghe nói nhiều hơn vậy.
13
Dì sān jié kè
第三节课
Tiết học thứ ba.
13
Cóng ménkǒu wǎng wài zǒu shì tíngchēchǎng.
从门口往外走是停车场。
Từ cửa đi ra ngoài là bãi đỗ xe.
13
Dōu bìyè le, hái bù zhǎo gōngzuò?
都毕业了,还不找工作?
Đã tốt nghiệp rồi mà vẫn chưa tìm việc sao?
13
Wǒ yòng Zhīfùbǎo fùkuǎn.
我用支付宝付款。
Tôi trả bằng Alipay.
13
Nǐ xiǎng bàomíng cānjiā yùndònghuì ma?
你 想 报 名 参 加 运 动 会 吗 ?
Bạn muốn đăng ký tham gia đại hội thể thao không?
13
Zhè shuāng yùndòngxié zuì qīng.
这双运动鞋最轻。
Đôi giày thể thao này nhẹ nhất.
13
Yīnwèi tā xǐhuān Zhōngwén, suǒyǐ xué de hěn rènzhēn.
因为她喜欢中文,所以学得很认真。
Vì cô ấy thích tiếng Trung nên học rất nghiêm túc.
13
Zhège wèntí kěnéng hěn fùzá.
这个问题可能很复杂。
Vấn đề này có thể rất phức tạp.
14
Zhǎo bú dào lù, jiù yòng shǒujī dǎoháng ba.
找不到路,就用手机导航吧。
Không tìm được đường thì dùng bản đồ điện thoại nhé.
14
Dì sì céng lóu
第四层楼
Tầng bốn.
1 5 6 7 8 9 36

Become a member