Câu tiếng Trung HSK

14
Dōu zhème jiǎndān de wèntí le, nǐ hái bù dǒng?
都这么简单的问题了,你还不懂?
Câu hỏi đơn giản thế này rồi mà bạn vẫn chưa hiểu sao?
14
Zhè jiā diàn de dōngxi hěn guì.
这家店的东西很贵。
Đồ ở cửa hàng này rất đắt.
14
Wǒmen xuéxiào de liúxuéshēng bǐ qùnián duō le yí bèi.
我 们 学 校 的 留 学 生 比 去 年 多 了 一 倍 。
Số du học sinh trường tôi năm nay tăng gấp đôi so với năm ngoái.
14
Zhǎo bú dào lù, jiù yòng shǒujī dǎoháng ba.
找不到路,就用手机导航吧。
Không tìm được đường thì dùng bản đồ điện thoại nhé.
14
Tā kěnéng tīngbudǒng.
他可能听不懂。
Anh ấy có thể không hiểu.
14
Yóuyǒng duì shēntǐ zuì hǎo.
游泳对身体最好。
Bơi lội tốt nhất cho cơ thể.
14
Yīnwèi wǒ wàng le dài qiánbāo, suǒyǐ méi mǎi dōngxi.
因为我忘了带钱包,所以没买东西。
Vì tôi quên mang ví nên không mua gì cả.
14
Nǐ míngtiān zài lái hǎo ma
你明天再来,好吗?
Ngày mai bạn lại đến nhé?
14
xūyào bǔshuì.
需要补税。
Cần nộp bổ sung thuế.
14
Zhuōzi shàng nàge xīn de shì māma de.
桌子上那个新的是妈妈的。
Cái mới trên bàn là của mẹ.
14
Cóng shàng dào xià dōu shì shū.
从上到下都是书。
Từ trên xuống dưới đều là sách.
14
Nǐ bú shì dāying bāng wǒ ma?
你不是答应帮我吗?
Chẳng phải bạn đã hứa giúp tôi sao?
14
Shǒujī yào méi diàn le.
手机要没电了。
Điện thoại sắp hết pin rồi.
14
Tā yǐjīng děng le nǐ bàn gè xiǎoshí le.
他已经等了你半个小时了。
Anh ấy đã đợi bạn nửa tiếng rồi.
14
Nǐ kěyǐ bāngmáng ma?
你可以帮忙吗?
Bạn có thể giúp tôi không?
14
Zhège fángjiān méiyǒu nàge dà.
这个房间没有那个大。
Phòng này không lớn bằng phòng kia.
14
Zuò dìtiě bǐjiào kuài.
坐地铁比较快。
Đi tàu điện ngầm nhanh hơn.
14
Tā bù xiǎng gēn tuán lǚyóu.
他不想跟团旅游。
Anh ấy không muốn đi du lịch theo tour.
14
Zuòyè fènfèn dōu zuò wán le.
作业份份都做完了。
Bài tập nào cũng đã làm xong.
14
Nà biān fēng dà ne.
那边风大呢。
Bên kia gió lớn lắm đấy.
14
Tā méi zhǎodào yàoshi.
他没找到钥匙。
Anh ấy không tìm thấy chìa khóa.
14
Tā méi zhàn zhe děng rén.
她没站着等人。
Cô ấy không đứng đợi người.
14
Shíjì zhǐ yǒu bā jiàn.
实际只有八件。
Thực tế chỉ có 8 cái.
14
Fàngjià de shíhou wǒ chángcháng huí lǎojiā.
放假的时候我常常回老家。
Khi nghỉ lễ, tôi thường về quê.
14
Lǎobǎn tíchū de fāng'àn
老板提出的方案
Phương án do sếp đề xuất.
14
Tā qù guo yí cì Shànghǎi.
她去过一次上海。
Cô ấy đã từng đến Thượng Hải một lần.
14
Zhège dìfang zěnme zhème lěngqīng?
这个地方怎么这么冷清?
Nơi này sao lại vắng vẻ thế?
14
Zhège shāngchǎng lí gōngsī bù tài yuǎn.
这个商场离公司不太远。
Trung tâm thương mại này không quá xa công ty.
14
Tā bāshí gōngjīn.
他八十公斤。
Anh ấy nặng 80kg.
14
Nǐ liàn yí liàn zhège fāyīn.
你练一练这个发音。
Bạn luyện phát âm này một chút nhé.
14
Tā bǐ wǒ chī de duō.
他比我吃得多。
Anh ấy ăn nhiều hơn tôi.
14
Huìyì shì jīnglǐ zhǔchí de.
会议是经理主持的。
Cuộc họp là giám đốc chủ trì.
14
Xìnxīn duì chénggōng hěn zhòngyào.
信心对成功很重要。
Sự tự tin rất quan trọng đối với thành công.
14
Suīrán gōngzuò hěn lèi, dànshì wǒ juéde hěn zhídé.
虽然工作很累,但是我觉得很值得。
Mặc dù công việc rất vất vả, nhưng tôi thấy rất xứng đáng.
14
Hǎibào guà zài zhè biān.
海报挂在这边。
Treo poster ở bên này.
14
Jīntiān yǒudiǎnr wǎn le.
今天有点儿晚了。
Hôm nay hơi muộn rồi.
14
Tā liǎng tiān jiù wánchéng rènwù le.
他两天就完成任务了。
Anh ấy hai ngày là hoàn thành nhiệm vụ rồi.
14
Lǎoshī kè jiǎng de bù qīngchu.
老师课讲得不清楚。
Thầy/cô giáo giảng bài không rõ ràng.
14
Gōngsī měi gè yuè fā gōngzī.
公司每个月发工资。
Công ty trả lương mỗi tháng.
14
wǒ jiào tā men xiān děng yí xià
我叫他们先等一下
Tôi bảo họ đợi một lát trước.
14
Lǎoshī jiǎng de zhēn qīngchu!
老师讲得真清楚!
Thầy/cô giảng bài thật rõ ràng!
14
Bú yào kāiwánxiào le.
不要开玩笑了。
Đừng đùa nữa.
14
Tā méi xué guo Fǎyǔ.
她没学过法语。
Cô ấy chưa từng học tiếng Pháp.
14
Jīntiān de zuòyè hái róngyì.
今天的作业还容易。
Bài tập hôm nay tương đối dễ.
14
Fàn hái méi zuò hǎo.
饭还没做好。
Cơm vẫn chưa nấu xong.
14
Lǎoshī kè jiǎng de hěn qīngchu.
老师课讲得很清楚。
Thầy/cô giáo giảng bài rất rõ ràng.
14
Qǐng hē chá.
请喝茶。
Mời uống trà.
14
Wǒ yǐjīng chībǎo le.
我已经吃饱了。
Tôi ăn no rồi.
14
Tā shì bu shì chī de bú tài jiànkāng?
他是不是吃得不太健康?
Có phải anh ấy ăn uống không lành mạnh lắm không?
14
yǒu shí jiān zài lái zhǎo wǒ
有时间再来找我
Có thời gian thì lại đến gặp tôi nhé.
14
Nǐ kàn yíxià ba.
你看一下吧。
Bạn xem qua một chút nhé.
15
nǐ chī wán zhè ge zài chī nà ge
你吃完这个再吃那个
Bạn ăn xong cái này rồi hãy ăn cái kia.
15
Wǒ gǎi yíxià.
我改一下。
Tôi sửa một chút.
15
Dì wǔ pái zuòwèi
第五排座位
Hàng ghế thứ năm.
15
Cóng zhèr wǎng qián zǒu sānbǎi mǐ jiù dào le.
从这儿往前走三百米就到了。
Từ đây đi thẳng 300 mét là đến.
15
Dōu zhǔnbèi hǎo le, kěyǐ chūfā le.
都准备好了,可以出发了。
Mọi thứ đã chuẩn bị xong rồi, có thể xuất phát được rồi.
15
Wǒ xǐhuan zhè tiáo qúnzi.
我喜欢这条裙子。
Tôi thích chiếc váy này.
15
Wǒ běnlái yào qù kàn yǎnchū, dànshì túrán yǒu shìr bù néng qù le.
我 本 来 要 去 看 演 出 , 但 是 突 然 有 事 儿 不 能 去 了 。
Tôi vốn định đi xem biểu diễn, nhưng đột nhiên có việc nên không đi được.
15
Tā yǐjīng zǒu le, jiù bié děng le.
他已经走了,就别等了。
Anh ấy đi rồi thì đừng đợi nữa.
15
Kěnéng jīntiān diàn lǐ bú tài máng.
可能今天店里不太忙。
Có lẽ hôm nay cửa hàng không bận lắm.
15
Pǎobù de shíhou tā zuì lèi.
跑步的时候他最累。
Khi chạy bộ, anh ấy mệt nhất.
15
Yīnwèi tā gǎnmào le, suǒyǐ qǐngjià le.
因为他感冒了,所以请假了。
Vì anh ấy bị cảm nên đã xin nghỉ.
15
Wǒ xiān shì yíxià hǎo ma
我先试一下,好吗?
Để tôi thử trước nhé?
15
xūyào tuìshuì.
需要退税。
Cần hoàn thuế.
15
Dìshang nàge jiù de shì yǐqián mǎi de.
地上那个旧的是以前买的。
Cái cũ dưới đất là mua trước đây.
15
Cóng zhèr yìzhí zǒu dào shízìlùkǒu.
从这儿一直走到十字路口。
Từ đây cứ đi thẳng đến ngã tư.
15
Tā bú shì nǐ de tóngshì ma?
她不是你的同事吗?
Chẳng phải cô ấy là đồng nghiệp của bạn sao?
15
Bǐsài kuài yào kāishǐ le.
比赛快要开始了。
Trận đấu sắp bắt đầu rồi.
15
Wǒmen yǐjīng zhǔnbèi hǎo le.
我们已经准备好了。
Chúng tôi đã chuẩn bị xong rồi.
15
Zhuōzi shàng yǒu yí gè bāo.
桌子上有一个包。
Trên bàn có một cái túi.
15
Zuò qìchē méiyǒu zuò fēijī kuài.
坐汽车没有坐飞机快。
Đi ô tô không nhanh bằng đi máy bay.
15
Qù jīchǎng yào duō cháng shíjiān?
去机场要多长时间?
Đến sân bay mất bao lâu?
15
Wǒmen bù xiǎng qù tài yuǎn de dìfang.
我们不想去太远的地方。
Chúng tôi không muốn đi quá xa.
15
Wénjiàn fènfèn dōu hěn zhòngyào.
文件份份都很重要。
Tài liệu nào cũng rất quan trọng.
15
Tā pǎo de kuài ne.
他跑得快呢。
Anh ấy chạy nhanh lắm đó.
15
Wǒ méi mǎidào piào.
我没买到票。
Tôi không mua được vé.
15
Qiáng shàng méi guà zhe zhàopiàn.
墙上没挂着照片。
Trên tường không treo ảnh.
15
Jiǎnchá yíxià shìfǒu yǒu yílòu.
检查一下是否有遗漏。
Kiểm tra xem có bỏ sót không.
15
Máng de shíhou tā hěn shǎo kàn shǒujī.
忙的时候他很少看手机。
Khi bận, anh ấy rất ít xem điện thoại.
15
Tā cānjiā de huódòng
他参加的活动
Hoạt động anh ấy tham gia.
15
Wǒmen qù guo sān cì gōngsī.
我们去过三次公司。
Chúng tôi đã từng đến công ty ba lần.
15
Tā zěnme bù jiē diànhuà?
他怎么不接电话?
Sao anh ấy không nghe điện thoại?
15
Wǒjiā lí gōngjiāochēzhàn zhǐyǒu liǎng bǎi mǐ.
我家离公交车站只有两百米。
Nhà tôi cách trạm xe buýt chỉ 200 mét.
15
Tā duō shòu?
她多瘦?
Cô ấy gầy cỡ nào?
15
Wǒmen liáo yì liáo ba.
我们聊一聊吧。
Chúng ta nói chuyện một chút nhé.
15
Tā bǐ wǒ zhù de jìn.
她比我住得近。
Cô ấy ở gần hơn tôi.
15
Diànnǎo shì gōngsī tígōng de.
电脑是公司提供的。
Máy tính là công ty cung cấp.
15
Nàixīn duì háizi hěn zhòngyào.
耐心对孩子很重要。
Sự kiên nhẫn rất quan trọng đối với trẻ em.
15
Suīrán shíjiān bù duō, dànshì wǒmen hái néng wánchéng.
虽然时间不多,但是我们还能完成。
Mặc dù không còn nhiều thời gian, nhưng chúng tôi vẫn có thể hoàn thành.
15
Zhuōzi tài xiǎo le.
桌子太小了。
Bàn nhỏ quá.
15
Zhège shǒujī yǒudiǎnr guì.
这个手机有点儿贵。
Chiếc điện thoại này hơi đắt.
15
Wǒmen xiàkè jiù huí jiā le.
我们下课就回家了。
Tan học là chúng tôi về nhà rồi.
15
Wǒ zuòyè zuò de bù hǎo.
我作业做得不好。
Tôi làm bài tập không tốt.
15
Tā měi gè yuè cānjiā péixùn.
她每个月参加培训。
Cô ấy tham gia đào tạo mỗi tháng.
15
tā qǐng wǒ bāng tā fān yì
她请我帮她翻译
Cô ấy nhờ tôi dịch giúp.
15
Zhè dùn fàn zhēn hǎochī!
这顿饭真好吃!
Bữa ăn này thật ngon!
15
Bú yào zǒu le.
不要走了。
Đừng đi nữa.
15
Wǒmen méi jiàn guo tā.
我们没见过他。
Chúng tôi chưa từng gặp anh ấy.
15
Zhège dìfang hái gānjìng.
这个地方还干净。
Nơi này cũng khá sạch.
15
Tā hái zài děng nǐ.
他还在等你。
Anh ấy vẫn đang đợi bạn.
1 6 7 8 9 10 36

Become a member