Câu tiếng Trung HSK
14
Dōu zhème jiǎndān de wèntí le, nǐ hái bù dǒng?
都这么简单的问题了,你还不懂?
Câu hỏi đơn giản thế này rồi mà bạn vẫn chưa hiểu sao?
14
Wǒmen xuéxiào de liúxuéshēng bǐ qùnián duō le yí bèi.
我 们 学 校 的 留 学 生 比 去 年 多 了 一 倍 。
Số du học sinh trường tôi năm nay tăng gấp đôi so với năm ngoái.
14
Zhǎo bú dào lù, jiù yòng shǒujī dǎoháng ba.
找不到路,就用手机导航吧。
Không tìm được đường thì dùng bản đồ điện thoại nhé.
14
Yīnwèi wǒ wàng le dài qiánbāo, suǒyǐ méi mǎi dōngxi.
因为我忘了带钱包,所以没买东西。
Vì tôi quên mang ví nên không mua gì cả.
14
Zhège shāngchǎng lí gōngsī bù tài yuǎn.
这个商场离公司不太远。
Trung tâm thương mại này không quá xa công ty.
14
Suīrán gōngzuò hěn lèi, dànshì wǒ juéde hěn zhídé.
虽然工作很累,但是我觉得很值得。
Mặc dù công việc rất vất vả, nhưng tôi thấy rất xứng đáng.
14
Tā shì bu shì chī de bú tài jiànkāng?
他是不是吃得不太健康?
Có phải anh ấy ăn uống không lành mạnh lắm không?
15
Dōu zhǔnbèi hǎo le, kěyǐ chūfā le.
都准备好了,可以出发了。
Mọi thứ đã chuẩn bị xong rồi, có thể xuất phát được rồi.
15
Wǒ běnlái yào qù kàn yǎnchū, dànshì túrán yǒu shìr bù néng qù le.
我 本 来 要 去 看 演 出 , 但 是 突 然 有 事 儿 不 能 去 了 。
Tôi vốn định đi xem biểu diễn, nhưng đột nhiên có việc nên không đi được.
15
Wǒjiā lí gōngjiāochēzhàn zhǐyǒu liǎng bǎi mǐ.
我家离公交车站只有两百米。
Nhà tôi cách trạm xe buýt chỉ 200 mét.
15
Suīrán shíjiān bù duō, dànshì wǒmen hái néng wánchéng.
虽然时间不多,但是我们还能完成。
Mặc dù không còn nhiều thời gian, nhưng chúng tôi vẫn có thể hoàn thành.