Câu tiếng Trung HSK
15
Dōngtiān, běifāng bǐ nánfāng lěng duō le.
冬天,北方比南方冷多了。
Mùa đông, miền Bắc lạnh hơn miền Nam nhiều.
16
Wǒ tīngshuō guì gōngsī fāzhǎn de hěn hǎo.
我听说贵公司发展得很好。
Tôi nghe nói công ty ngài phát triển rất tốt.
16
Nǐ bìng bù bèn, zhǐ shì xūyào gèng nǔlì.
你 并 不 笨 , 只 是 需 要 更 努 力 。
Bạn không hề ngu ngốc, chỉ là cần cố gắng hơn thôi.
16
Yīnwèi kǎoshì kuài dào le, suǒyǐ xuéshengmen dōu hěn máng.
因为考试快到了,所以学生们都很忙。
Vì kỳ thi sắp đến nên học sinh đều rất bận.
16
Lǚyóu de shíhou wǒ bù xiǎng dài tài duō xíngli.
旅游的时候我不想带太多行李。
Khi đi du lịch tôi không muốn mang nhiều hành lý.
16
Suīrán tā kàn qǐlái hěn niánqīng, dànshì yǐjīng jiéhūn le.
虽然她看起来很年轻,但是已经结婚了。
Mặc dù trông cô ấy còn rất trẻ, nhưng đã kết hôn rồi.
16
Wǒmen měi gè yuè pínggū yuángōng biǎoxiàn.
我们每个月评估员工表现。
Chúng tôi đánh giá hiệu suất nhân viên mỗi tháng.
17
Cóng zhè tiáo xiǎolù wǎng qián zǒu, kěyǐ dào hébiān.
从这条小路往前走,可以到河边。
Đi thẳng theo con đường nhỏ này có thể đến bờ sông.
17
Dōu shēngbìng le, hái bù qù kàn yīshēng?
都生病了,还不去看医生?
Đã bị ốm rồi mà vẫn chưa đi khám bác sĩ sao?
17
Wǒ yǒu hěn duō àihào, bǐrú yóuyǒng hé dúshū.
我 有 很 多 爱 好 , 比 如 游 泳 和 读 书 。
Tôi có nhiều sở thích, ví dụ như bơi lội và đọc sách.
17
Zhège wèntí tài nán, jiù xiān fàng yí fàng ba.
这个问题太难,就先放一放吧。
Vấn đề này khó quá, để đó đã nhé.
17
Yīnwèi jīntiān shì zhōumò, suǒyǐ bú yòng shàngbān.
因为今天是周末,所以不用上班。
Vì hôm nay là cuối tuần nên không cần đi làm.