Từ vựng HSK

906
Click để xem flashcard
预测
yùcè - Dự đoán
预测结果。
Yùcè jiéguǒ. - Dự đoán kết quả.
907
Click để xem flashcard
预订
yùdìng - Đặt trước
预订机票。
Yùdìng jīpiào. - Đặt vé máy bay.
908
Click để xem flashcard
yù - Gặp
遇困难。
Yù kùnnán. - Gặp khó khăn.
909
Click để xem flashcard
遇到
yùdào - Gặp phải
遇到问题。
Yùdào wèntí. - Gặp vấn đề.
910
Click để xem flashcard
遇见
yùjiàn - Gặp
遇见朋友。
Yùjiàn péngyǒu. - Gặp bạn bè.
911
Click để xem flashcard
原料
yuánliào - Nguyên liệu
食品原料。
Shípǐn yuánliào. - Nguyên liệu thực phẩm.
912
Click để xem flashcard
原则
yuánzé - Nguyên tắc
工作原则。
Gōngzuò yuánzé. - Nguyên tắc làm việc.
913
Click để xem flashcard
yuán - Tròn
桌子是圆的。
Zhuōzi shì yuán de. - Cái bàn hình tròn.
914
Click để xem flashcard
圆满
yuánmǎn - Viên mãn, trọn vẹn
圆满结束。
Yuánmǎn jiéshù. - Kết thúc tốt đẹp.
915
Click để xem flashcard
约会
yuēhuì - Hẹn hò
约会时间。
Yuēhuì shíjiān. - Thời gian hẹn hò.
916
Click để xem flashcard
月底
yuèdǐ - Cuối tháng
月底结账。
Yuèdǐ jiézhàng. - Cuối tháng thanh toán.
917
Click để xem flashcard
阅读
yuèdú - Đọc
阅读文章。
Yuèdú wénzhāng. - Đọc bài viết.
918
Click để xem flashcard
运动会
yùndònghuì - Đại hội thể thao
开运动会。
Kāi yùndònghuì. - Tổ chức đại hội thể thao.
919
Click để xem flashcard
运动员
yùndòngyuán - Vận động viên
运动员训练。
Yùndòngyuán xùnliàn. - Vận động viên tập luyện.
920
Click để xem flashcard
运气
yùnqi - Vận may
运气不错。
Yùnqi bùcuò. - Vận may không tệ.
921
Click để xem flashcard
运用
yùnyòng - Vận dụng
运用知识。
Yùnyòng zhīshi. - Vận dụng kiến thức.
922
Click để xem flashcard
再三
zàisān - Nhiều lần
再三提醒。
Zàisān tíxǐng. - Nhắc nhở nhiều lần.
923
Click để xem flashcard
在乎
zàihu - Quan tâm
我不在乎。
Wǒ bù zàihu. - Tôi không để ý.
924
Click để xem flashcard
在于
zàiyú - Nằm ở
问题在于他。
Wèntí zàiyú tā. - Vấn đề nằm ở anh ấy.
925
Click để xem flashcard
赞成
zànchéng - Tán thành
我赞成。
Wǒ zànchéng. - Tôi đồng ý.
926
Click để xem flashcard
赞赏
zànshǎng - Khen ngợi
赞赏表现。
Zànshǎng biǎoxiàn. - Khen ngợi biểu hiện.
927
Click để xem flashcard
赞助
zànzhù - Tài trợ
赞助活动。
Zànzhù huódòng. - Tài trợ hoạt động.
928
Click để xem flashcard
造型
zàoxíng - Tạo hình, kiểu dáng
发型造型。
Fàxíng zàoxíng. - Kiểu tóc, tạo kiểu tóc.
929
Click để xem flashcard
战斗
zhàndòu - Chiến đấu
战斗到底。
Zhàndòu dàodǐ. - Chiến đấu đến cùng.
930
Click để xem flashcard
战胜
zhànshèng - Đánh bại, vượt qua
战胜困难。
Zhànshèng kùnnán. - Vượt qua khó khăn.
931
Click để xem flashcard
战士
zhànshì - Chiến sĩ
英勇战士。
Yīngyǒng zhànshì. - Chiến sĩ dũng cảm.
932
Click để xem flashcard
战争
zhànzhēng - Chiến tranh
反对战争。
Fǎnduì zhànzhēng. - Phản đối chiến tranh.
933
Click để xem flashcard
丈夫
zhàngfu - Chồng
她的丈夫。
Tā de zhàngfu. - Chồng của cô ấy.
934
Click để xem flashcard
招呼
zhāohu - Chào hỏi
打招呼。
Dǎ zhāohu. - Chào hỏi.
935
Click để xem flashcard
zhe - Đang; trợ từ
门开着。
Mén kāi zhe. - Cửa đang mở.
936
Click để xem flashcard
着火
zháohuǒ - Cháy
房子着火了。
Fángzi zháohuǒ le. - Ngôi nhà bị cháy.
937
Click để xem flashcard
着急
zháojí - Lo lắng, sốt ruột
别着急。
Bié zháojí. - Đừng sốt ruột.
938
Click để xem flashcard
召开
zhàokāi - Triệu tập, tổ chức
召开会议。
Zhàokāi huìyì. - Triệu tập cuộc họp.
939
Click để xem flashcard
zhé - Gấp; giảm giá
打折。
Dǎzhé. - Giảm giá.
940
Click để xem flashcard
zhēn - Kim
一根针。
Yī gēn zhēn. - Một cây kim.
941
Click để xem flashcard
针对
zhēnduì - Nhằm vào
针对问题。
Zhēnduì wèntí. - Nhằm vào vấn đề.
942
Click để xem flashcard
zhèn - Trận; đợt
一阵风。
Yī zhèn fēng. - Một cơn gió.
943
Click để xem flashcard
争论
zhēnglùn - Tranh luận
激烈争论。
Jīliè zhēnglùn. - Tranh luận gay gắt.
944
Click để xem flashcard
征服
zhēngfú - Chinh phục
征服困难。
Zhēngfú kùnnán. - Chinh phục khó khăn.
945
Click để xem flashcard
征求
zhēngqiú - Xin ý kiến
征求意见。
Zhēngqiú yìjiàn. - Xin ý kiến.
946
Click để xem flashcard
政府
zhèngfǔ - Chính phủ
政府部门。
Zhèngfǔ bùmén. - Cơ quan chính phủ.
947
Click để xem flashcard
政治
zhèngzhì - Chính trị
政治问题。
Zhèngzhì wèntí. - Vấn đề chính trị.
948
Click để xem flashcard
之后
zhīhòu - Sau đó
吃饭之后。
Chīfàn zhīhòu. - Sau khi ăn cơm.
949
Click để xem flashcard
之间
zhījiān - Giữa
你我之间。
Nǐ wǒ zhījiān. - Giữa bạn và tôi.
950
Click để xem flashcard
之前
zhīqián - Trước đó
开会之前。
Kāihuì zhīqián. - Trước khi họp.
951
Click để xem flashcard
之一
zhīyī - Một trong những
原因之一。
Yuányīn zhīyī. - Một trong những nguyên nhân.
952
Click để xem flashcard
zhī - Cành; chiếc (lượng từ)
支桌子。
Zhī zhuōzi. - Dựng bàn.
953
Click để xem flashcard
植物
zhíwù - Thực vật
保护植物。
Bǎohù zhíwù. - Bảo vệ thực vật.
954
Click để xem flashcard
指挥
zhǐhuī - Chỉ huy
指挥交通。
Zhǐhuī jiāotōng. - Chỉ huy giao thông.
955
Click để xem flashcard
制订
zhìdìng - Soạn thảo, xây dựng
制订计划。
Zhìdìng jìhuà. - Lập kế hoạch.
956
Click để xem flashcard
质量
zhìliàng - Chất lượng
产品质量。
Chǎnpǐn zhìliàng. - Chất lượng sản phẩm.
957
Click để xem flashcard
zhì - Chữa trị; quản lý
治病。
Zhì bìng. - Chữa bệnh.
958
Click để xem flashcard
治疗
zhìliáo - Điều trị
接受治疗。
Jiēshòu zhìliáo. - Tiếp nhận điều trị.
959
Click để xem flashcard
智力
zhìlì - Trí lực
智力发展。
Zhìlì fāzhǎn. - Phát triển trí tuệ.
960
Click để xem flashcard
智能
zhìnéng - Thông minh; trí tuệ nhân tạo
智能设备。
Zhìnéng shèbèi. - Thiết bị thông minh.
961
Click để xem flashcard
中介
zhōngjiè - Trung gian
房产中介。
Fángchǎn zhōngjiè. - Môi giới bất động sản.
962
Click để xem flashcard
种类
zhǒnglèi - Chủng loại
产品种类。
Chǎnpǐn zhǒnglèi. - Chủng loại sản phẩm.
963
Click để xem flashcard
中奖
zhòngjiǎng - Trúng thưởng
中奖了。
Zhòngjiǎng le. - Trúng thưởng rồi.
964
Click để xem flashcard
zhǒng - Loại; trồng
种不同。
Zhǒng bùtóng. - Chủng loại khác nhau.
965
Click để xem flashcard
种植
zhòngzhí - Trồng trọt
种植水果。
Zhòngzhí shuǐguǒ. - Trồng cây ăn quả.
966
Click để xem flashcard
重量
zhòngliàng - Trọng lượng
测重量。
Cè zhòngliàng. - Đo trọng lượng.
967
Click để xem flashcard
逐步
zhúbù - Từng bước
逐步提高。
Zhúbù tígāo. - Từng bước nâng cao.
968
Click để xem flashcard
逐渐
zhújiàn - Dần dần
逐渐习惯。
Zhújiàn xíguàn. - Dần dần quen.
969
Click để xem flashcard
主题
zhǔtí - Chủ đề
会议主题。
Huìyì zhǔtí. - Chủ đề cuộc họp.
970
Click để xem flashcard
主席
zhǔxí - Chủ tịch
公司主席。
Gōngsī zhǔxí. - Chủ tịch công ty.
971
Click để xem flashcard
祝福
zhùfú - Chúc phúc
祝福你。
Zhùfú nǐ. - Chúc phúc cho bạn.
972
Click để xem flashcard
著名
zhùmíng - Nổi tiếng
著名作家。
Zhùmíng zuòjiā. - Nhà văn nổi tiếng.
973
Click để xem flashcard
著作
zhùzuò - Tác phẩm
文学著作。
Wénxué zhùzuò. - Tác phẩm văn học.
974
Click để xem flashcard
抓紧
zhuājǐn - Tranh thủ
抓紧时间。
Zhuājǐn shíjiān. - Tranh thủ thời gian.
975
Click để xem flashcard
专心
zhuānxīn - Chuyên tâm
专心学习。
Zhuānxīn xuéxí. - Chuyên tâm học tập.
976
Click để xem flashcard
转动
zhuàndòng - Xoay, quay
转动机器。
Zhuàndòng jīqì. - Quay máy móc.
977
Click để xem flashcard
转告
zhuǎngào - Nhắn lại
请转告他。
Qǐng zhuǎngào tā. - Hãy chuyển lời cho anh ấy.
978
Click để xem flashcard
转身
zhuǎnshēn - Quay người
转身离开。
Zhuǎnshēn líkāi. - Quay người rời đi.
979
Click để xem flashcard
转弯
zhuǎnwān - Rẽ
前面转弯。
Qiánmiàn zhuǎnwān. - Phía trước rẽ.
980
Click để xem flashcard
转移
zhuǎnyí - Chuyển dời
转移注意力。
Zhuǎnyí zhùyìlì. - Chuyển hướng sự chú ý.
981
Click để xem flashcard
装修
zhuāngxiū - Trang trí, sửa chữa nội thất
房子装修。
Fángzi zhuāngxiū. - Sửa chữa, trang trí nhà cửa.
982
Click để xem flashcard
装置
zhuāngzhì - Thiết bị
安全装置。
Ānquán zhuāngzhì. - Thiết bị an toàn.
983
Click để xem flashcard
追求
zhuīqiú - Theo đuổi
追求梦想。
Zhuīqiú mèngxiǎng. - Theo đuổi ước mơ.
984
Click để xem flashcard
准时
zhǔnshí - Đúng giờ
准时到达。
Zhǔnshí dàodá. - Đến đúng giờ.
985
Click để xem flashcard
资料
zīliào - Tài liệu
查资料。
Chá zīliào. - Tra cứu tài liệu.
986
Click để xem flashcard
资源
zīyuán - Tài nguyên
自然资源。
Zìrán zīyuán. - Tài nguyên thiên nhiên.
987
Click để xem flashcard
zì - Tự; từ
自完成。
Zì wánchéng. - Tự hoàn thành.
988
Click để xem flashcard
自信
zìxìn - Tự tin
很自信。
Hěn zìxìn. - Rất tự tin.
989
Click để xem flashcard
字母
zìmǔ - Chữ cái
英文字母。
Yīngwén zìmǔ. - Chữ cái tiếng Anh.
990
Click để xem flashcard
综合
zōnghé - Tổng hợp
综合分析。
Zōnghé fēnxī. - Phân tích tổng hợp.
991
Click để xem flashcard
总共
zǒnggòng - Tổng cộng
总共三人。
Zǒnggòng sān rén. - Tổng cộng ba người.
992
Click để xem flashcard
总理
zǒnglǐ - Thủ tướng
国务总理。
Guówù zǒnglǐ. - Thủ tướng Chính phủ.
993
Click để xem flashcard
总统
zǒngtǒng - Tổng thống
美国总统。
Měiguó zǒngtǒng. - Tổng thống Hoa Kỳ.
994
Click để xem flashcard
总之
zǒngzhī - Tóm lại
总之要努力。
Zǒngzhī yào nǔlì. - Tóm lại phải cố gắng.
995
Click để xem flashcard
阻止
zǔzhǐ - Ngăn cản
阻止事故。
Zǔzhǐ shìgù. - Ngăn chặn tai nạn.
996
Click để xem flashcard
嘴巴
zuǐba - Miệng
闭上嘴巴。
Bìshàng zuǐba. - Ngậm miệng lại.
997
Click để xem flashcard
最初
zuìchū - Ban đầu
最初想法。
Zuìchū xiǎngfǎ. - Ý tưởng ban đầu.
998
Click để xem flashcard
作出
zuòchū - Đưa ra, thực hiện
作出决定。
Zuòchū juédìng. - Đưa ra quyết định.
999
Click để xem flashcard
作为
zuòwéi - Với tư cách là
作为老师。
Zuòwéi lǎoshī. - Với tư cách là giáo viên.
1000
Click để xem flashcard
做梦
zuòmèng - Nằm mơ
做美梦。
Zuò měimèng. - Có một giấc mơ đẹp.
1 8 9 10