Từ vựng HSK

204
Click để xem flashcard
kuài - nhanh
他跑得很快。
tā pǎo de hěn kuài - Anh ấy chạy rất nhanh.
205
Click để xem flashcard
lái - đến
他来了。
tā lái le - Anh ấy đến rồi.
206
Click để xem flashcard
来到
láidào - đến
他来到学校。
tā láidào xuéxiào - Anh ấy đến trường.
207
Click để xem flashcard
lǎo - già; lâu
他很老。
tā hěn lǎo - Ông ấy rất già.
208
Click để xem flashcard
老人
lǎorén - người già
这里有很多老人。
zhèlǐ yǒu hěn duō lǎorén - Ở đây có rất nhiều người già.
209
Click để xem flashcard
老师
lǎoshī - giáo viên
她是我的老师。
tā shì wǒ de lǎoshī - Cô ấy là giáo viên của tôi.
210
Click để xem flashcard
le - rồi (trợ từ)
我吃了。
wǒ chī le - Tôi ăn rồi.
211
Click để xem flashcard
lèi - mệt
我很累。
wǒ hěn lèi - Tôi rất mệt.
212
Click để xem flashcard
lěng - lạnh
今天很冷。
jīntiān hěn lěng - Hôm nay rất lạnh.
213
Click để xem flashcard
lǐ - trong
我在家里。
wǒ zài jiālǐ - Tôi ở nhà.
214
Click để xem flashcard
里边
lǐbian - bên trong
车里边有人。
chē lǐbian yǒu rén - Trong xe có người.
215
Click để xem flashcard
liǎng - hai (dùng với lượng từ)
两个苹果。
liǎng ge píngguǒ - Hai quả táo.
216
Click để xem flashcard
líng - số không
现在是零点。
xiànzài shì líng diǎn - Bây giờ là 0 giờ.
217
Click để xem flashcard
liù - sáu
我有六本书。
wǒ yǒu liù běn shū - Tôi có sáu quyển sách.
218
Click để xem flashcard
lóu - tòa nhà; tầng
我住在三楼。
wǒ zhù zài sān lóu - Tôi sống ở tầng ba.
219
Click để xem flashcard
楼上
lóushàng - trên lầu
我去楼上。
wǒ qù lóushàng - Tôi lên lầu.
220
Click để xem flashcard
楼下
lóuxià - dưới lầu
我在楼下等你。
wǒ zài lóuxià děng nǐ - Tôi đợi bạn ở dưới lầu.
221
Click để xem flashcard
lù - đường
这条路很长。
zhè tiáo lù hěn cháng - Con đường này rất dài.
222
Click để xem flashcard
路口
lùkǒu - ngã tư, ngã đường
我在路口等你。
wǒ zài lùkǒu děng nǐ - Tôi đợi bạn ở ngã tư.
223
Click để xem flashcard
路上
lùshang - trên đường
我在路上。
wǒ zài lùshang - Tôi đang trên đường.
224
Click để xem flashcard
妈妈
māma - mẹ
我妈妈在家。
wǒ māma zài jiā - Mẹ tôi ở nhà.
225
Click để xem flashcard
马路
mǎlù - đường lớn
小心马路!
xiǎoxīn mǎlù - Cẩn thận xe cộ!
226
Click để xem flashcard
马上
mǎshàng - ngay lập tức
我马上来。
wǒ mǎshàng lái - Tôi đến ngay.
227
Click để xem flashcard
ma - không? (trợ từ nghi vấn)
你好吗?
nǐ hǎo ma - Bạn khỏe không?
228
Click để xem flashcard
mǎi - mua
我去买东西。
wǒ qù mǎi dōngxi - Tôi đi mua đồ.
229
Click để xem flashcard
màn - chậm
开慢一点。
kāi màn yìdiǎn - Lái chậm một chút.
230
Click để xem flashcard
máng - bận
我很忙。
wǒ hěn máng - Tôi rất bận.
231
Click để xem flashcard
máo - xu (1/10 nhân dân tệ)
八毛钱。
bā máo qián - Tám hào.
232
Click để xem flashcard
méi - không, chưa
我没去。
wǒ méi qù - Tôi không đi.
233
Click để xem flashcard
没关系
méiguānxi - không sao
没关系。
méiguānxi - Không sao.
234
Click để xem flashcard
没什么
méishénme - không có gì
没什么大事。
méi shénme dà shì - Không có việc gì lớn.
235
Click để xem flashcard
没事儿
méishìr - không sao, không có việc gì
没事儿,我来帮你。
méishìr wǒ lái bāng nǐ - Không sao, để tôi giúp bạn.
236
Click để xem flashcard
没有
méiyǒu - không có
我没有钱。
wǒ méiyǒu qián - Tôi không có tiền.
237
Click để xem flashcard
妹妹
mèimei - em gái
我妹妹很可爱。
wǒ mèimei hěn kě'ài - Em gái tôi rất đáng yêu.
238
Click để xem flashcard
mén - cửa
请开门。
qǐng kāi mén - Xin hãy mở cửa.
239
Click để xem flashcard
门口
ménkǒu - cửa ra vào
我在门口等你。
wǒ zài ménkǒu děng nǐ - Tôi đợi bạn ở cửa.
240
Click để xem flashcard
门票
ménpiào - vé vào cửa
这是门票。
zhè shì ménpiào - Đây là vé vào cửa.
241
Click để xem flashcard
men - các (hậu tố số nhiều)
朋友们好!
péngyoumen hǎo - Chào các bạn!
242
Click để xem flashcard
米饭
mǐfàn - cơm
我喜欢吃米饭。
wǒ xǐhuan chī mǐfàn - Tôi thích ăn cơm.
243
Click để xem flashcard
面包
miànbāo - bánh mì
我买了面包。
wǒ mǎi le miànbāo - Tôi đã mua bánh mì.
244
Click để xem flashcard
面条儿
miàntiáor - mì, mì sợi
我爱吃面条儿。
wǒ ài chī miàntiáor - Tôi thích ăn mì.
245
Click để xem flashcard
名字
míngzi - tên
你的名字是什么?
nǐ de míngzi shì shénme - Bạn tên là gì?
246
Click để xem flashcard
明白
míngbai - hiểu, rõ
我明白了。
wǒ míngbai le - Tôi hiểu rồi.
247
Click để xem flashcard
明年
míngnián - năm sau
明年我去中国。
míngnián wǒ qù zhōngguó - Năm sau tôi sẽ đi Trung Quốc.
248
Click để xem flashcard
明天
míngtiān - ngày mai
明天见!
míngtiān jiàn - Hẹn gặp lại ngày mai!
249
Click để xem flashcard
ná - cầm, lấy
帮我拿一下。
bāng wǒ ná yíxià - Giúp tôi cầm/lấy một chút.
250
Click để xem flashcard
nǎ - nào
你要哪个?
nǐ yào nǎ ge - Bạn muốn cái nào?
251
Click để xem flashcard
哪里
nǎlǐ - nơi nào
你要去哪里?
nǐ yào qù nǎlǐ - Bạn muốn đi đâu?
252
Click để xem flashcard
哪儿
nǎr - ở đâu
你在哪儿?
nǐ zài nǎr - Bạn đang ở đâu?
253
Click để xem flashcard
哪些
nǎxiē - những nào
你喜欢哪些水果?
nǐ xǐhuan nǎxiē shuǐguǒ - Bạn thích những loại trái cây nào?
254
Click để xem flashcard
nà - kia, đó
那是我的书。
nà shì wǒ de shū - Đó là sách của tôi.
255
Click để xem flashcard
那边
nàbian - bên kia
学校在那边。
xuéxiào zài nàbian - Trường học ở bên kia.
256
Click để xem flashcard
那里
nàlǐ - ở đó
你在那里做什么?
nǐ zài nàlǐ zuò shénme - Bạn đang làm gì ở đó?
257
Click để xem flashcard
那儿
nàr - chỗ đó
我们在那儿等你。
wǒmen zài nàr děng nǐ - Chúng tôi đợi bạn ở đó.
258
Click để xem flashcard
那些
nàxiē - những cái đó
那些书很贵。
nàxiē shū hěn guì - Những quyển sách đó rất đắt.
259
Click để xem flashcard
nǎi - sữa
我喝奶。
wǒ hē nǎi - Tôi uống sữa.
260
Click để xem flashcard
奶奶
nǎinai - bà nội
奶奶在家。
nǎinai zài jiā - Bà nội ở nhà.
261
Click để xem flashcard
nán - nam
他是男学生。
tā shì nánxuéshēng - Anh ấy là học sinh nam.
262
Click để xem flashcard
男孩儿
nánháir - bé trai
那个男孩儿很聪明。
nàge nánháir hěn cōngming - Cậu bé đó rất thông minh.
263
Click để xem flashcard
男朋友
nánpéngyou - bạn trai
她有男朋友。
tā yǒu nánpéngyou - Cô ấy có bạn trai.
264
Click để xem flashcard
男人
nánrén - đàn ông
那个男人很高。
nàge nánrén hěn gāo - Người đàn ông đó rất cao.
265
Click để xem flashcard
男生
nánshēng - học sinh nam
学校里有很多男生。
xuéxiào lǐ yǒu hěn duō nánshēng - Trong trường có rất nhiều học sinh nam.
266
Click để xem flashcard
nán - phía nam
北京在中国的北方,广州在南方。
běijīng zài zhōngguó de běifāng guǎngzhōu zài nánfāng - Bắc Kinh ở phía bắc Trung Quốc, Quảng Châu ở phía nam.
267
Click để xem flashcard
南边
nánbian - phía nam
学校在南边。
xuéxiào zài nánbian - Trường học ở phía nam.
268
Click để xem flashcard
nán - khó
这个问题很难。
zhège wèntí hěn nán - Câu hỏi này rất khó.
269
Click để xem flashcard
ne - nhỉ, thế? (trợ từ)
你呢?
nǐ ne - Còn bạn thì sao?
270
Click để xem flashcard
néng - có thể
我能帮你吗?
wǒ néng bāng nǐ ma - Tôi có thể giúp bạn không?
271
Click để xem flashcard
nǐ - bạn
你好吗?
nǐ hǎo ma - Bạn khỏe không?
272
Click để xem flashcard
你们
nǐmen - các bạn
你们好!
nǐmen hǎo - Chào các bạn!
273
Click để xem flashcard
nián - năm
今年是2025年。
jīnnián shì èr líng èr wǔ nián - Năm nay là năm 2025.
274
Click để xem flashcard
nín - ngài, ông/bà (kính ngữ của "bạn")
您好!
nín hǎo - Xin chào!
275
Click để xem flashcard
牛奶
niúnǎi - sữa bò
我喝牛奶。
wǒ hē niúnǎi - Tôi uống sữa bò.
276
Click để xem flashcard
nǚ - nữ
她是女学生。
tā shì nǚxuéshēng - Cô ấy là học sinh nữ.
277
Click để xem flashcard
女儿
nǚ'ér - con gái
我有一个女儿。
wǒ yǒu yí ge nǚ'ér - Tôi có một con gái.
278
Click để xem flashcard
女孩儿
nǚháir - bé gái
那个女孩儿很漂亮。
nàge nǚháir hěn piàoliang - Cô bé đó rất xinh đẹp.
279
Click để xem flashcard
女朋友
nǚpéngyou - bạn gái
他有女朋友。
tā yǒu nǚpéngyou - Anh ấy có bạn gái.
280
Click để xem flashcard
女人
nǚrén - phụ nữ
女人很漂亮。
nǚrén hěn piàoliang - Người phụ nữ rất xinh đẹp.
281
Click để xem flashcard
女生
nǚshēng - học sinh nữ
学校里有很多女生。
xuéxiào lǐ yǒu hěn duō nǚshēng - Trong trường có rất nhiều học sinh nữ.
282
Click để xem flashcard
旁边
pángbiān - bên cạnh
我坐在他旁边。
wǒ zuò zài tā pángbiān - Tôi ngồi bên cạnh anh ấy.
283
Click để xem flashcard
pǎo - chạy
我喜欢跑步。
wǒ xǐhuan pǎobù - Tôi thích chạy bộ.
284
Click để xem flashcard
朋友
péngyou - bạn bè
他是我的朋友。
tā shì wǒ de péngyou - Anh ấy là bạn của tôi.
285
Click để xem flashcard
piào -
我买了票。
wǒ mǎi le piào - Tôi đã mua vé.
286
Click để xem flashcard
qī - bảy
我有七本书。
wǒ yǒu qī běn shū - Tôi có bảy quyển sách.
287
Click để xem flashcard
qǐ - dậy; bắt đầu
我早上六点起床。
wǒ zǎoshang liù diǎn qǐchuáng - Tôi thức dậy lúc sáu giờ sáng.
288
Click để xem flashcard
起床
qǐchuáng - thức dậy
你几点起床?
nǐ jǐ diǎn qǐchuáng - Bạn mấy giờ thức dậy?
289
Click để xem flashcard
起来
qǐlái - đứng dậy; trở nên
快起来!
kuài qǐlái - Mau dậy đi!
290
Click để xem flashcard
汽车
qìchē - ô tô
我有一辆汽车。
wǒ yǒu yí liàng qìchē - Tôi có một chiếc ô tô.
291
Click để xem flashcard
qián - trước
前面有一个人。
qiánmian yǒu yí ge rén - Phía trước có một người.
292
Click để xem flashcard
前边
qiánbian - phía trước
学校在前边。
xuéxiào zài qiánbian - Trường học ở phía trước.
293
Click để xem flashcard
前天
qiántiān - hôm kia
前天我去商店。
qiántiān wǒ qù shāngdiàn - Hôm kia tôi đi cửa hàng.
294
Click để xem flashcard
qián - tiền
我有很多钱。
wǒ yǒu hěn duō qián - Tôi có rất nhiều tiền.
295
Click để xem flashcard
钱包
qiánbāo - ví tiền
我的钱包呢?
wǒ de qiánbāo ne - Ví của tôi đâu rồi?
296
Click để xem flashcard
qǐng - mời; xin
请坐。
qǐng zuò - Mời ngồi.
297
Click để xem flashcard
请假
qǐngjià - xin nghỉ
我要请假。
wǒ yào qǐngjià - Tôi muốn xin nghỉ.
298
Click để xem flashcard
请进
qǐngjìn - mời vào
请进!
qǐng jìn - Mời vào!
299
Click để xem flashcard
请问
qǐngwèn - xin hỏi
请问,厕所在哪儿?
qǐngwèn cèsuǒ zài nǎr - Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?
300
Click để xem flashcard
请坐
qǐngzuò - mời ngồi
请坐!
qǐng zuò - Mời ngồi!
301
Click để xem flashcard
qiú - bóng
他喜欢打球。
tā xǐhuan dǎqiú - Anh ấy thích chơi bóng.
302
Click để xem flashcard
qù - đi
我去学校。
wǒ qù xuéxiào - Tôi đi đến trường.
303
Click để xem flashcard
去年
qùnián - năm ngoái
去年我去北京。
qùnián wǒ qù běijīng - Năm ngoái tôi đã đi Bắc Kinh.
1 2 3 4 5