HSK 4 Vocabulary

302
海水
hǎishuǐ - Nước biển
海水是咸的。
Hǎishuǐ shì xián de. - Nước biển mặn.
303
海鲜
hǎixiān - Hải sản
我很喜欢吃海鲜。
Wǒ hěn xǐhuān chī hǎixiān. - Tôi rất thích ăn hải sản.
304
hán - Chứa
这种水果含很多水分。
Zhè zhǒng shuǐguǒ hán hěnduō shuǐfèn. - Loại trái cây này chứa nhiều nước.
305
含量
hánliàng - Hàm lượng
这饮料糖含量很高。
Zhè yǐnliào táng hánliàng hěn gāo. - Đồ uống này có hàm lượng đường rất cao.
306
含义
hányì - Hàm ý, ý nghĩa
这个词的含义很深。
Zhège cí de hányì hěn shēn. - Ý nghĩa của từ này rất sâu sắc.
307
含有
hányǒu - Có chứa
药品含有酒精。
Yàopǐn hányǒu jiǔjīng. - Thuốc có chứa cồn.
308
寒假
hánjià - Kỳ nghỉ đông
寒假我回家了。
Hánjià wǒ huíjiā le. - Kỳ nghỉ đông tôi đã về nhà.
309
寒冷
hánlěng - Lạnh giá
这里冬天很寒冷。
Zhèlǐ dōngtiān hěn hánlěng. - Mùa đông ở đây rất lạnh.
310
行业
hángyè - Ngành nghề
他在IT行业工作。
Tā zài IT hángyè gōngzuò. - Anh ấy làm việc trong ngành CNTT.
311
航班
hángbān - Chuyến bay
我的航班延误了。
Wǒ de hángbān yánwù le. - Chuyến bay của tôi bị hoãn.
312
航空
hángkōng - Hàng không
航空公司提高了票价。
Hángkōng gōngsī tígāo le piàojià. - Hãng hàng không đã tăng giá vé.
313
毫米
háomǐ - Milimét
这条线长十毫米。
Zhè tiáo xiàn cháng shí háomǐ. - Đường này dài 10 milimét.
314
毫升
háoshēng - Mililít
请倒两百毫升水。
Qǐng dào liǎng bǎi háoshēng shuǐ. - Vui lòng rót 200 ml nước.
315
好友
hǎoyǒu - Bạn thân
他是我的好友。
Tā shì wǒ de hǎoyǒu. - Anh ấy là bạn thân của tôi.
316
号码
hàomǎ - Số, số hiệu
请告诉我你的号码。
Qǐng gàosù wǒ nǐ de hàomǎ. - Hãy cho tôi biết số của bạn.
317
hǎo - Tốt
这个问题很好解决。
Zhège wèntí hěn hǎo jiějué. - Vấn đề này rất dễ giải quyết.
318
合同
hétong - Hợp đồng
我们签了合同。
Wǒmen qiān le hétong. - Chúng tôi đã ký hợp đồng.
319
黑暗
hēi'àn - Bóng tối
房间里一片黑暗。
Fángjiān lǐ yīpiàn hēi'àn. - Trong phòng tối đen như mực.
320
红包
hóngbāo - Bao lì xì
过年要发红包。
Guònián yào fā hóngbāo. - Tết phải lì xì.
321
后头
hòutou - Phía sau
他站在我后头。
Tā zhàn zài wǒ hòutou. - Anh ấy đứng phía sau tôi.
322
hòu - Dày
这本书很厚。
Zhè běn shū hěn hòu. - Quyển sách này rất dày.
323
呼吸
hūxī - Hô hấp
深呼吸一下。
Shēn hūxī yīxià. - Hít thở sâu một chút.
324
忽视
hūshì - Xem nhẹ, coi thường
不要忽视细节。
Bùyào hūshì xìjié. - Đừng bỏ qua chi tiết.
325
hù - Hộ gia đình
一户人家。
Yī hù rénjiā. - Một hộ gia đình.
326
护士
hùshi - Y tá
她是一名护士。
Tā shì yī míng hùshi. - Cô ấy là một y tá.
327
huā - Hoa; tiêu tiền
这件衣服太花了。
Zhè jiàn yīfu tài huā le. - Bộ quần áo này quá sặc sỡ.
329
huá - Chèo
这条船在水上划。
Zhè tiáo chuán zài shuǐshàng huá. - Chiếc thuyền đang chèo trên mặt nước.
330
怀念
huáiniàn - Hoài niệm, nhớ
我很怀念家乡。
Wǒ hěn huáiniàn jiāxiāng. - Tôi rất nhớ quê hương.
331
怀疑
huáiyí - Nghi ngờ
我怀疑他说的话。
Wǒ huáiyí tā shuō de huà. - Tôi nghi ngờ lời anh ấy nói.
332
缓解
huǎnjiě - Giảm bớt
音乐能缓解压力。
Yīnyuè néng huǎnjiě yālì. - Âm nhạc có thể giảm căng thẳng.
333
黄瓜
huángguā - Dưa chuột
我喜欢吃黄瓜。
Wǒ xǐhuān chī huángguā. - Tôi thích ăn dưa chuột.
334
黄金
huángjīn - Vàng
黄金价格上涨了。
Huángjīn jiàgé shàngzhǎng le. - Giá vàng tăng rồi.
335
回复
huífù - Trả lời, hồi phục
请尽快回复我。
Qǐng jǐnkuài huífù wǒ. - Vui lòng trả lời tôi sớm nhất có thể.
336
huì - Hội tụ; chuyển tiền
人群汇在一起。
Rénqún huì zài yīqǐ. - Đám đông tụ tập lại với nhau.
337
汇报
huìbào - Báo cáo
他向领导汇报工作。
Tā xiàng lǐngdǎo huìbào gōngzuò. - Anh ấy báo cáo công việc với lãnh đạo.
338
汇率
huìlǜ - Tỷ giá hối đoái
今天的汇率很高。
Jīntiān de huìlǜ hěn gāo. - Tỷ giá hôm nay rất cao.
339
婚礼
hūnlǐ - Lễ cưới
婚礼很热闹。
Hūnlǐ hěn rènao. - Đám cưới rất náo nhiệt.
340
huǒ - Lửa
这家店很火。
Zhè jiā diàn hěn huǒ. - Cửa hàng này rất nổi tiếng.
341
huǒ - Nhóm; bọn
一伙人。
Yī huǒ rén. - Một nhóm người.
342
伙伴
huǒbàn - Bạn đồng hành
他是我的伙伴。
Tā shì wǒ de huǒbàn. - Anh ấy là bạn đồng hành của tôi.
343
或许
huòxǔ - Có lẽ
他或许会来。
Tā huòxǔ huì lái. - Có lẽ anh ấy sẽ đến.
344
huò - Hàng hóa
货已经到了。
Huò yǐjīng dào le. - Hàng đã đến rồi.
345
huò - Đạt được
他获第一名。
Tā huò dì yī míng. - Anh ấy giành hạng nhất.
346
获得
huòdé - Đạt được
获得成功不容易。
Huòdé chénggōng bù róngyì. - Đạt được thành công không dễ.
347
获奖
huòjiǎng - Đoạt giải
她获奖了。
Tā huòjiǎng le. - Cô ấy đã đoạt giải.
348
获取
huòqǔ - Thu được
获取信息很重要。
Huòqǔ xìnxī hěn zhòngyào. - Thu thập thông tin rất quan trọng.
349
几乎
jīhū - Hầu như
我几乎忘了。
Wǒ jīhū wàng le. - Tôi gần như quên rồi.
350
机构
jīgòu - Cơ quan, tổ chức
政府机构。
Zhèngfǔ jīgòu. - Cơ quan chính phủ.
351
机遇
jīyù - Cơ hội
抓住机遇。
Zhuāzhù jīyù. - Nắm bắt cơ hội.
352
积累
jīlěi - Tích lũy
积累经验。
Jīlěi jīngyàn. - Tích lũy kinh nghiệm.
353
激动
jīdòng - Xúc động
我非常激动。
Wǒ fēicháng jīdòng. - Tôi vô cùng xúc động.
354
激烈
jīliè - Kịch liệt
竞争很激烈。
Jìngzhēng hěn jīliè. - Sự cạnh tranh rất khốc liệt.
355
及格
jígé - Đạt yêu cầu
他考试及格了。
Tā kǎoshì jígé le. - Anh ấy đã thi đạt.
356
jí - Cực
天气极冷。
Tiānqì jí lěng. - Thời tiết cực kỳ lạnh.
357
极其
jíqí - Cực kỳ
他极其认真。
Tā jíqí rènzhēn. - Anh ấy cực kỳ nghiêm túc.
358
即将
jíjiāng - Sắp
比赛即将开始。
Bǐsài jíjiāng kāishǐ. - Cuộc thi sắp bắt đầu.
359
急忙
jímáng - Vội vàng
他急忙离开。
Tā jímáng líkāi. - Anh ấy vội vàng rời đi.
360
集合
jíhé - Tập hợp
八点集合。
Bā diǎn jíhé. - Tập trung lúc 8 giờ.
361
记载
jìzǎi - Ghi chép
历史记载。
Lìshǐ jìzǎi. - Ghi chép lịch sử.
362
纪律
jìlǜ - Kỷ luật
遵守纪律。
Zūnshǒu jìlǜ. - Tuân thủ kỷ luật.
363
技巧
jìqiǎo - Kỹ năng
学习技巧。
Xuéxí jìqiǎo. - Học kỹ năng.
364
jì - Hệ; khoa
把鞋带系好。
Bǎ xiédài jì hǎo. - Buộc chặt dây giày.
365
jì - Mùa
雨季来了。
Yǔjì lái le. - Mùa mưa đến rồi.
366
季度
jìdù - Quý
第一季度。
Dì yī jìdù. - Quý một.
367
季节
jìjié - Mùa
四个季节。
Sì gè jìjié. - Bốn mùa.
368
jì - Vừa; đã
既来之,则安之。
Jì lái zhī, zé ān zhī. - Đã đến thì cứ an tâm ở lại.
369
既然
jìrán - Đã, nếu đã
既然来了,就坐吧。
Jìrán lái le, jiù zuò ba. - Đã đến rồi thì ngồi đi.
370
jì - Gửi
寄一封信。
Jì yī fēng xìn. - Gửi một lá thư.
371
加班
jiābān - Làm thêm giờ
今天要加班。
Jīntiān yào jiābān. - Hôm nay phải tăng ca.
372
加入
jiārù - Gia nhập
加入我们吧。
Jiārù wǒmen ba. - Hãy gia nhập chúng tôi.
373
加油站
jiāyóuzhàn - Trạm xăng
前面有加油站。
Qiánmiàn yǒu jiāyóuzhàn. - Phía trước có trạm xăng.
374
家务
jiāwù - Việc nhà
做家务。
Zuò jiāwù. - Làm việc nhà.
375
假如
jiǎrú - Nếu như
假如下雨怎么办?
Jiǎrú xiàyǔ zěnme bàn? - Nếu trời mưa thì làm sao?
376
坚固
jiāngù - Kiên cố
房子很坚固。
Fángzi hěn jiāngù. - Ngôi nhà rất kiên cố.
377
检测
jiǎncè - Kiểm tra
检测质量。
Jiǎncè zhìliàng. - Kiểm tra chất lượng.
378
jiǎn - Giảm
减价格。
Jiǎn jiàgé. - Giảm giá.
379
减肥
jiǎnféi - Giảm cân
她在减肥。
Tā zài jiǎnféi. - Cô ấy đang giảm cân.
380
减少
jiǎnshǎo - Giảm bớt
减少浪费。
Jiǎnshǎo làngfèi. - Giảm lãng phí.
381
简历
jiǎnlì - Sơ yếu lý lịch (CV)
投简历。
Tóu jiǎnlì. - Nộp hồ sơ xin việc.
382
健身
jiànshēn - Rèn luyện sức khỏe
去健身房。
Qù jiànshēnfáng. - Đi phòng gym.
383
渐渐
jiànjiàn - Dần dần
天渐渐亮了。
Tiān jiànjiàn liàng le. - Trời dần sáng.
384
jiāng - Sông lớn
长江。
Chángjiāng. - Sông Trường Giang.
385
讲究
jiǎngjiu - Chú trọng
他很讲究卫生。
Tā hěn jiǎngjiu wèishēng. - Anh ấy rất chú trọng vệ sinh.
386
讲座
jiǎngzuò - Buổi thuyết trình
听讲座。
Tīng jiǎngzuò. - Nghe bài giảng.
387
jiǎng - Giải thưởng
得奖。
Déjiǎng. - Đoạt giải.
388
奖金
jiǎngjīn - Tiền thưởng
发奖金。
Fā jiǎngjīn. - Phát tiền thưởng.
389
奖学金
jiǎngxuéjīn - Học bổng
拿奖学金。
Ná jiǎngxuéjīn. - Nhận học bổng.
390
jiàng - Hạ xuống
温度下降。
Wēndù xiàjiàng. - Nhiệt độ giảm xuống.
391
降低
jiàngdī - Giảm xuống
降低成本。
Jiàngdī chéngběn. - Giảm chi phí.
392
降价
jiàngjià - Giảm giá
商品降价了。
Shāngpǐn jiàngjià le. - Hàng hóa giảm giá rồi.
393
降落
jiàngluò - Hạ cánh
飞机降落了。
Fēijī jiàngluò le. - Máy bay đã hạ cánh.
394
降温
jiàngwēn - Giảm nhiệt độ
天气降温了。
Tiānqì jiàngwēn le. - Thời tiết trở lạnh.
395
交换
jiāohuàn - Trao đổi
交换意见。
Jiāohuàn yìjiàn. - Trao đổi ý kiến.
396
交际
jiāojì - Giao tiếp
交际能力。
Jiāojì nénglì. - Kỹ năng giao tiếp.
397
教授
jiàoshòu - Giáo sư
王教授。
Wáng jiàoshòu. - Giáo sư Vương.
398
教训
jiàoxùn - Bài học; dạy dỗ
吸取教训。
Xīqǔ jiàoxùn. - Rút ra bài học.
399
阶段
jiēduàn - Giai đoạn
第一阶段。
Dì yī jiēduàn. - Giai đoạn thứ nhất.
400
街道
jiēdào - Đường phố
街道很热闹。
Jiēdào hěn rènao. - Đường phố rất nhộn nhịp.
401
节省
jiéshěng - Tiết kiệm
我们要节省时间。
Wǒmen yào jiéshěng shíjiān. - Chúng ta phải tiết kiệm thời gian.
402
jié - Kết; thắt
把绳子结好。
Bǎ shéngzi jié hǎo. - Buộc chặt sợi dây.