HSK 4 Vocabulary

504
没错
méicuò - Đúng rồi
你说得没错。
Nǐ shuō dé méicuò. - Bạn nói không sai.
505
没法儿
méifǎr - Không có cách nào
这件事没法儿解决。
Zhè jiàn shì méifǎr jiějué. - Việc này không có cách giải quyết.
506
没想到
méixiǎngdào - Không ngờ
没想到他会来。
Méixiǎngdào tā huì lái. - Không ngờ anh ấy lại đến.
507
美金
Měijīn - Đô la Mỹ
用美金结账。
Yòng Měijīn jiézhàng. - Thanh toán bằng đô la Mỹ.
508
美女
měinǚ - Người đẹp
她是个美女。
Tā shì gè měinǚ. - Cô ấy là một người đẹp.
509
mèng - Giấc mơ
做了一个梦。
Zuòle yīgè mèng. - Đã có một giấc mơ.
510
梦见
mèngjiàn - Mơ thấy
我梦见你了。
Wǒ mèngjiàn nǐ le. - Tôi mơ thấy bạn.
511
梦想
mèngxiǎng - Ước mơ
实现梦想。
Shíxiàn mèngxiǎng. - Thực hiện ước mơ.
512
秘密
mìmì - Bí mật
这是秘密。
Zhè shì mìmì. - Đây là bí mật.
513
秘书
mìshū - Thư ký
她是经理的秘书。
Tā shì jīnglǐ de mìshū. - Cô ấy là thư ký của giám đốc.
514
mì - Dày đặc; kín
人群很密。
Rénqún hěn mì. - Đám đông rất đông đúc.
515
密码
mìmǎ - Mật khẩu
输入密码。
Shūrù mìmǎ. - Nhập mật khẩu.
516
密切
mìqiè - Mật thiết
密切关系。
Mìqiè guānxì. - Mối quan hệ mật thiết.
517
免费
miǎnfèi - Miễn phí
免费停车。
Miǎnfèi tíngchē. - Đỗ xe miễn phí.
518
面临
miànlín - Đối mặt
面临挑战。
Miànlín tiǎozhàn. - Đối mặt với thử thách.
519
面试
miànshì - Phỏng vấn
通过面试。
Tōngguò miànshì. - Vượt qua buổi phỏng vấn.
520
描述
miáoshù - Miêu tả
描述情况。
Miáoshù qíngkuàng. - Mô tả tình hình.
521
描写
miáoxiě - Miêu tả
描写细节。
Miáoxiě xìjié. - Miêu tả chi tiết.
522
名牌儿
míngpáir - Hàng hiệu
名牌儿衣服。
Míngpáir yīfu. - Quần áo hàng hiệu.
523
名片
míngpiàn - Danh thiếp
交换名片。
Jiāohuàn míngpiàn. - Trao đổi danh thiếp.
524
名人
míngrén - Người nổi tiếng
历史名人。
Lìshǐ míngrén. - Danh nhân lịch sử.
525
mō - Sờ
别摸那个。
Bié mō nàge. - Đừng sờ vào cái đó.
526
模特儿
mótèr - Người mẫu
她是模特儿。
Tā shì mótèr. - Cô ấy là người mẫu.
527
模型
móxíng - Mô hình
建筑模型。
Jiànzhù móxíng. - Mô hình kiến trúc.
528
mò - Cuối
月末。
Yuèmò. - Cuối tháng.
529
默默
mòmò - Lặng lẽ
默默付出。
Mòmò fùchū. - Âm thầm cống hiến.
530
哪怕
nǎpà - Dù cho
哪怕下雨也去。
Nǎpà xiàyǔ yě qù. - Dù trời mưa cũng đi.
531
nǎ - Nào, đâu
你去哪?
Nǐ qù nǎ? - Bạn đi đâu?
532
男女
nánnǚ - Nam nữ
男女平等。
Nánnǚ píngděng. - Nam nữ bình đẳng.
533
男士
nánshì - Quý ông
男士优先。
Nánshì yōuxiān. - Ưu tiên nam giới.
534
难免
nánmiǎn - Khó tránh khỏi
难免出错。
Nánmiǎn chūcuò. - Khó tránh khỏi sai sót.
535
脑袋
nǎodai - Đầu
动动脑袋。
Dòngdòng nǎodai. - Động não một chút.
536
nào - Làm ồn
别闹了。
Bié nào le. - Đừng đùa nữa.
537
闹钟
nàozhōng - Đồng hồ báo thức
设闹钟。
Shè nàozhōng. - Đặt báo thức.
538
内部
nèibù - Nội bộ
内部问题。
Nèibù wèntí. - Vấn đề nội bộ.
539
内科
nèikē - Khoa nội
去内科检查。
Qù nèikē jiǎnchá. - Đi khám khoa nội.
540
能干
nénggàn - Giỏi giang
他很能干。
Tā hěn nénggàn. - Anh ấy rất giỏi.
541
宁静
níngjìng - Yên tĩnh
夜晚很宁静。
Yèwǎn hěn níngjìng. - Đêm rất yên tĩnh.
542
nóng - Đậm
味道很浓。
Wèidào hěn nóng. - Mùi vị rất đậm.
543
女士
nǚshì - Quý bà, quý cô
女士优先。
Nǚshì yōuxiān. - Ưu tiên phụ nữ.
544
暖气
nuǎnqì - Hệ thống sưởi
开暖气。
Kāi nuǎnqì. - Bật máy sưởi.
545
拍照
pāizhào - Chụp ảnh
给我拍照。
Gěi wǒ pāizhào. - Chụp ảnh cho tôi.
546
排列
páiliè - Sắp xếp
排列整齐。
Páiliè zhěngqí. - Sắp xếp ngay ngắn.
547
pái - Biển hiệu; quân bài
扑克牌。
Pūkèpái. - Bộ bài tây.
548
pán - Đĩa; khay
一盘菜。
Yī pán cài. - Một đĩa thức ăn.
549
盘子
pánzi - Cái đĩa
洗盘子。
Xǐ pánzi. - Rửa bát đĩa.
550
胖子
pàngzi - Người béo
他是个胖子。
Tā shì gè pàngzi. - Anh ấy là người béo.
551
培训
péixùn - Đào tạo
员工培训。
Yuángōng péixùn. - Đào tạo nhân viên.
552
培训班
péixùnbān - Lớp đào tạo
报名培训班。
Bàomíng péixùnbān. - Đăng ký lớp đào tạo.
553
培养
péiyǎng - Bồi dưỡng
培养能力。
Péiyǎng nénglì. - Bồi dưỡng năng lực.
554
培育
péiyù - Nuôi dưỡng
培育人才。
Péiyù réncái. - Đào tạo nhân tài.
556
pī - Phê duyệt
一批货。
Yī pī huò. - Một lô hàng.
557
片面
piànmiàn - Phiến diện
看法片面。
Kànfǎ piànmiàn. - Quan điểm phiến diện.
558
品质
pǐnzhì - Chất lượng
产品品质好。
Chǎnpǐn pǐnzhì hǎo. - Chất lượng sản phẩm tốt.
559
平方
píngfāng - Mét vuông; bình phương
一百平方米。
Yībǎi píngfāngmǐ. - Một trăm mét vuông.
560
平静
píngjìng - Bình tĩnh
心情平静。
Xīnqíng píngjìng. - Tâm trạng bình tĩnh.
561
平均
píngjūn - Trung bình
平均水平。
Píngjūn shuǐpíng. - Mức trung bình.
562
平稳
píngwěn - Ổn định
情况平稳。
Qíngkuàng píngwěn. - Tình hình ổn định.
563
迫切
pòqiè - Cấp bách
迫切需要。
Pòqiè xūyào. - Rất cần thiết.
564
破产
pòchǎn - Phá sản
公司破产了。
Gōngsī pòchǎn le. - Công ty phá sản rồi.
565
妻子
qīzi - Vợ
我的妻子。
Wǒ de qīzi. - Vợ tôi.
566
期待
qīdài - Mong đợi
期待成功。
Qīdài chénggōng. - Mong đợi thành công.
567
期间
qījiān - Trong thời gian
会议期间。
Huìyì qījiān. - Trong thời gian hội nghị.
568
期末
qīmò - Cuối kỳ
期末考试。
Qīmò kǎoshì. - Kỳ thi cuối kỳ.
569
期限
qīxiàn - Thời hạn
完成期限。
Wánchéng qīxiàn. - Thời hạn hoàn thành.
570
期中
qīzhōng - Giữa kỳ
期中考试。
Qīzhōng kǎoshì. - Kỳ thi giữa kỳ.
571
其余
qíyú - Còn lại
其余的人。
Qíyú de rén. - Những người còn lại.
572
企业
qǐyè - Doanh nghiệp
私人企业。
Sīrén qǐyè. - Doanh nghiệp tư nhân.
573
气球
qìqiú - Bóng bay
放气球。
Fàng qìqiú. - Thả bóng bay.
574
汽水
qìshuǐ - Nước ngọt có ga
喝汽水。
Hē qìshuǐ. - Uống nước ngọt có ga.
575
汽油
qìyóu - Xăng
加汽油。
Jiā qìyóu. - Đổ xăng.
576
器官
qìguān - Cơ quan (cơ thể)
人体器官。
Réntǐ qìguān. - Cơ quan cơ thể người.
577
前头
qiántou - Phía trước
他在前头。
Tā zài qiántou. - Anh ấy ở phía trước.
578
前途
qiántú - Tương lai
前途光明。
Qiántú guāngmíng. - Tương lai tươi sáng.
579
qiǎn - Nông; nhạt
水很浅。
Shuǐ hěn qiǎn. - Nước rất nông.
580
巧克力
qiǎokèlì - Sô-cô-la
吃巧克力。
Chī qiǎokèlì. - Ăn sô-cô-la.
581
qiē - Cắt
切水果。
Qiē shuǐguǒ. - Cắt trái cây.
582
亲爱
qīn'ài - Thân yêu
亲爱的朋友。
Qīn'ài de péngyǒu. - Người bạn thân mến.
583
亲密
qīnmì - Thân mật
亲密关系。
Qīnmì guānxì. - Mối quan hệ thân thiết.
584
青春
qīngchūn - Tuổi trẻ
青春岁月。
Qīngchūn suìyuè. - Những năm tháng tuổi trẻ.
585
轻松
qīngsōng - Thoải mái
心情轻松。
Xīnqíng qīngsōng. - Tâm trạng thoải mái.
586
轻易
qīngyì - Dễ dàng
不要轻易放弃。
Bùyào qīngyì fàngqì. - Đừng dễ dàng từ bỏ.
587
清醒
qīngxǐng - Tỉnh táo
保持清醒。
Bǎochí qīngxǐng. - Giữ tỉnh táo.
588
情景
qíngjǐng - Tình huống
感人情景。
Gǎnrén qíngjǐng. - Khung cảnh cảm động.
589
qióng - Nghèo
家里很穷。
Jiālǐ hěn qióng. - Gia đình rất nghèo.
590
穷人
qióngrén - Người nghèo
帮助穷人。
Bāngzhù qióngrén. - Giúp đỡ người nghèo.
591
秋季
qiūjì - Mùa thu
秋季凉爽。
Qiūjì liángshuǎng. - Mùa thu mát mẻ.
592
趋势
qūshì - Xu hướng
发展趋势。
Fāzhǎn qūshì. - Xu hướng phát triển.
593
quān - Vòng tròn
一圈人。
Yī quān rén. - Một vòng người.
594
权利
quánlì - Quyền lợi
公民权利。
Gōngmín quánlì. - Quyền công dân.
595
què - Nhưng, lại
他想来,却没来。
Tā xiǎng lái, què méi lái. - Anh ấy muốn đến nhưng lại không đến.
596
确认
quèrèn - Xác nhận
请确认信息。
Qǐng quèrèn xìnxī. - Vui lòng xác nhận thông tin.
597
然而
rán'ér - Tuy nhiên
然而事实不同。
Rán'ér shìshí bùtóng. - Tuy nhiên sự thật lại khác.
598
燃料
ránliào - Nhiên liệu
燃料不足。
Ránliào bùzú. - Nhiên liệu không đủ.
599
燃烧
ránshāo - Cháy
燃烧起来。
Ránshāo qǐlái. - Bốc cháy lên.
600
热闹
rènao - Náo nhiệt
场面很热闹。
Chǎngmiàn hěn rènao. - Khung cảnh rất náo nhiệt.
601
热心
rèxīn - Nhiệt tình
她对工作很热心。
Tā duì gōngzuò hěn rèxīn. - Cô ấy rất nhiệt tình với công việc.
602
人家
rénjiā - Người ta
人家都知道了。
Rénjiā dōu zhīdào le. - Mọi người đều biết rồi.
603
日记
rìjì - Nhật ký
我每天写日记。
Wǒ měitiān xiě rìjì. - Tôi viết nhật ký mỗi ngày.
604
日历
rìlì - Lịch
看一下日历。
Kàn yīxià rìlì. - Xem lịch một chút.