HSK 4 Vocabulary

705
体重
tǐzhòng - Cân nặng
他的体重增加了。
Tā de tǐzhòng zēngjiā le. - Cân nặng của anh ấy đã tăng.
706
tì - Thay
我替他回答了问题。
Wǒ tì tā huídá le wèntí. - Tôi trả lời câu hỏi thay anh ấy.
707
替代
tìdài - Thay thế
机器不能完全替代人工。
Jīqì bùnéng wánquán tìdài réngōng. - Máy móc không thể hoàn toàn thay thế con người.
708
天真
tiānzhēn - Ngây thơ
她的想法很天真。
Tā de xiǎngfǎ hěn tiānzhēn. - Suy nghĩ của cô ấy rất ngây thơ.
709
tián - Điền
请填这张表。
Qǐng tián zhè zhāng biǎo. - Vui lòng điền vào biểu mẫu này.
710
填空
tiánkòng - Điền vào chỗ trống
学生正在填空题。
Xuésheng zhèngzài tiánkòng tí. - Học sinh đang làm bài điền vào chỗ trống.
712
挑选
tiāoxuǎn - Lựa chọn
我们认真挑选产品。
Wǒmen rènzhēn tiāoxuǎn chǎnpǐn. - Chúng tôi cẩn thận lựa chọn sản phẩm.
713
调皮
tiáopí - Nghịch ngợm
这个孩子很调皮。
Zhège háizi hěn tiáopí. - Đứa trẻ này rất nghịch ngợm.
714
tiāo - Thách thức; khiêu
他挑着两桶水回家。
Tā tiāozhe liǎng tǒng shuǐ huí jiā. - Anh ấy gánh hai thùng nước về nhà.
715
挑战
tiǎozhàn - Thách thức
这是一个新的挑战。
Zhè shì yīgè xīn de tiǎozhàn. - Đây là một thử thách mới.
716
tiē - Dán
把海报贴在墙上。
Bǎ hǎibào tiē zài qiáng shàng. - Dán tấm áp phích lên tường.
717
停下
tíngxià - Dừng lại
雨终于停下了。
Yǔ zhōngyú tíngxià le. - Mưa cuối cùng cũng tạnh.
718
tǐng - Khá, rất
他挺过了最困难的时候。
Tā tǐngguò le zuì kùnnán de shíhòu. - Anh ấy đã vượt qua giai đoạn khó khăn nhất.
719
通知书
tōngzhīshū - Giấy báo, thông báo
我收到了录取通知书。
Wǒ shōudào le lùqǔ tōngzhīshū. - Tôi đã nhận được giấy báo trúng tuyển.
720
同情
tóngqíng - Đồng cảm
我很同情他的遭遇。
Wǒ hěn tóngqíng tā de zāoyù. - Tôi rất thông cảm với hoàn cảnh của anh ấy.
721
童话
tónghuà - Truyện cổ tích
孩子喜欢听童话。
Háizi xǐhuan tīng tónghuà. - Trẻ em thích nghe truyện cổ tích.
722
童年
tóngnián - Tuổi thơ
童年是最快乐的时光。
Tóngnián shì zuì kuàilè de shíguāng. - Tuổi thơ là khoảng thời gian hạnh phúc nhất.
723
统计
tǒngjì - Thống kê
数据已经统计好了。
Shùjù yǐjīng tǒngjì hǎo le. - Dữ liệu đã được thống kê xong.
724
统一
tǒngyī - Thống nhất
我们意见不统一。
Wǒmen yìjiàn bù tǒngyī. - Ý kiến của chúng tôi không thống nhất.
725
痛快
tòngkuài - Sảng khoái
这样说出来真痛快。
Zhèyàng shuō chūlái zhēn tòngkuài. - Nói ra như vậy thật sảng khoái.
726
tóu - Ném; bỏ phiếu
他把球投进篮筐。
Tā bǎ qiú tóujìn lánkuāng. - Anh ấy ném bóng vào rổ.
727
投入
tóurù - Đầu tư; dồn vào
她投入很多精力工作。
Tā tóurù hěnduō jīnglì gōngzuò. - Cô ấy dành rất nhiều tâm sức cho công việc.
728
投诉
tóusù - Khiếu nại
客户投诉服务不好。
Kèhù tóusù fúwù bù hǎo. - Khách hàng phàn nàn dịch vụ không tốt.
729
投资
tóuzī - Đầu tư
他投资房地产。
Tā tóuzī fángdìchǎn. - Anh ấy đầu tư vào bất động sản.
730
tòu - Xuyên, thấu
阳光透过窗户。
Yángguāng tòuguò chuānghu. - Ánh nắng chiếu qua cửa sổ.
731
透明
tòumíng - Trong suốt
这杯水是透明的。
Zhè bēi shuǐ shì tòumíng de. - Cốc nước này trong suốt.
732
图案
tú'àn - Hoa văn
这件衣服的图案很好看。
Zhè jiàn yīfu de tú'àn hěn hǎokàn. - Họa tiết của bộ quần áo này rất đẹp.
733
途中
túzhōng - Trên đường
途中遇到了朋友。
Túzhōng yùdào le péngyǒu. - Trên đường gặp bạn bè.
734
土地
tǔdì - Đất đai
土地价格上涨了。
Tǔdì jiàgé shàngzhǎng le. - Giá đất tăng rồi.
735
推迟
tuīchí - Trì hoãn
会议被推迟了。
Huìyì bèi tuīchí le. - Cuộc họp đã bị hoãn.
736
推销
tuīxiāo - Tiếp thị, chào bán
他负责推销产品。
Tā fùzé tuīxiāo chǎnpǐn. - Anh ấy phụ trách quảng bá sản phẩm.
737
tuō - Cởi
进屋前请脱鞋。
Jìn wū qián qǐng tuō xié. - Vui lòng cởi giày trước khi vào nhà.
738
袜子
wàzi - Tất, vớ
我买了一双袜子。
Wǒ mǎi le yīshuāng wàzi. - Tôi đã mua một đôi tất.
739
外汇
wàihuì - Ngoại hối
公司需要外汇结算。
Gōngsī xūyào wàihuì jiésuàn. - Công ty cần thanh toán bằng ngoại hối.
740
外交官
wàijiāoguān - Nhà ngoại giao
他是一名外交官。
Tā shì yī míng wàijiāoguān. - Anh ấy là một nhà ngoại giao.
741
外套
wàitào - Áo khoác
天冷了,穿外套吧。
Tiān lěng le, chuān wàitào ba. - Trời lạnh rồi, mặc áo khoác đi.
742
wān - Cong
这条路很弯。
Zhè tiáo lù hěn wān. - Con đường này rất quanh co.
743
晚点
wǎndiǎn - Muộn giờ
火车晚点了。
Huǒchē wǎndiǎn le. - Tàu hỏa bị trễ giờ.
744
万一
wànyī - Nhỡ, lỡ như
万一下雨怎么办?
Wànyī xiàyǔ zěnmebàn? - Nếu lỡ trời mưa thì làm sao?
745
wáng - Vua; họ Vương
他是国王。
Tā shì guówáng. - Anh ấy là nhà vua.
746
网络
wǎngluò - Mạng
网络速度很快。
Wǎngluò sùdù hěn kuài. - Tốc độ mạng rất nhanh.
747
网址
wǎngzhǐ - Địa chỉ trang web
请发给我网址。
Qǐng fā gěi wǒ wǎngzhǐ. - Hãy gửi địa chỉ trang web cho tôi.
748
微笑
wēixiào - Mỉm cười
她对我微笑。
Tā duì wǒ wēixiào. - Cô ấy mỉm cười với tôi.
749
微信
Wēixìn - WeChat
我们用微信联系。
Wǒmen yòng Wēixìn liánxì. - Chúng tôi liên lạc qua WeChat.
750
围巾
wéijīn - Khăn quàng cổ
她戴着围巾。
Tā dàizhe wéijīn. - Cô ấy đang quàng khăn.
751
维持
wéichí - Duy trì
公司维持正常运作。
Gōngsī wéichí zhèngcháng yùnzuò. - Công ty duy trì hoạt động bình thường.
752
维护
wéihù - Bảo vệ; duy tu
我们要维护权益。
Wǒmen yào wéihù quányì. - Chúng ta phải bảo vệ quyền lợi.
753
维修
wéixiū - Sửa chữa
工人正在维修机器。
Gōngrén zhèngzài wéixiū jīqì. - Công nhân đang sửa chữa máy móc.
754
尾巴
wěiba - Đuôi
狗有一条尾巴。
Gǒu yǒu yī tiáo wěiba. - Con chó có một cái đuôi.
755
未必
wèibì - Chưa chắc
他未必知道真相。
Tā wèibì zhīdào zhēnxiàng. - Chưa chắc anh ấy biết sự thật.
756
未来
wèilái - Tương lai
未来充满希望。
Wèilái chōngmǎn xīwàng. - Tương lai tràn đầy hy vọng.
757
位于
wèiyú - Nằm ở
学校位于市中心。
Xuéxiào wèiyú shì zhōngxīn. - Trường học nằm ở trung tâm thành phố.
758
位置
wèizhì - Vị trí
请坐在这个位置。
Qǐng zuò zài zhège wèizhì. - Vui lòng ngồi vào vị trí này.
759
味儿
wèir - Mùi vị
这汤味儿不错。
Zhè tāng wèir bùcuò. - Món canh này có vị khá ngon.
760
wèi - Alo; cho ăn
喂孩子吃饭。
Wèi háizi chīfàn. - Cho trẻ ăn.
761
wěn - Vững, ổn
这把椅子很稳。
Zhè bǎ yǐzi hěn wěn. - Chiếc ghế này rất vững.
762
稳定
wěndìng - Ổn định
工作比较稳定。
Gōngzuò bǐjiào wěndìng. - Công việc khá ổn định.
763
问候
wènhòu - Hỏi thăm
请代我问候他。
Qǐng dài wǒ wènhòu tā. - Hãy gửi lời hỏi thăm của tôi đến anh ấy.
764
wú - Không
他无话可说。
Tā wú huà kě shuō. - Anh ấy không còn gì để nói.
765
无法
wúfǎ - Không thể
我无法理解。
Wǒ wúfǎ lǐjiě. - Tôi không thể hiểu được.
766
无聊
wúliáo - Chán
今天很无聊。
Jīntiān hěn wúliáo. - Hôm nay rất buồn chán.
767
无论
wúlùn - Bất kể
无论如何,我都会去。
Wúlùn rúhé, wǒ dūhuì qù. - Dù thế nào tôi cũng sẽ đi.
768
无数
wúshù - Vô số
无数星星在天空。
Wúshù xīngxīng zài tiānkōng. - Vô số ngôi sao trên bầu trời.
769
无所谓
wúsuǒwèi - Không sao cả
我无所谓。
Wǒ wúsuǒwèi. - Tôi không sao cả./Tôi không để ý.
770
无限
wúxiàn - Vô hạn
人的潜力是无限的。
Rén de qiánlì shì wúxiàn de. - Tiềm năng của con người là vô hạn.
771
五颜六色
wǔyánliùsè - Đủ màu sắc
花园里五颜六色。
Huāyuán lǐ wǔyánliùsè. - Trong vườn có đủ màu sắc.
772
误会
wùhuì - Hiểu lầm
这是个误会。
Zhè shì gè wùhuì. - Đây là một sự hiểu lầm.
773
西瓜
xīguā - Dưa hấu
我喜欢吃西瓜。
Wǒ xǐhuan chī xīguā. - Tôi thích ăn dưa hấu.
774
xī - Hút
吸空气。
Xī kōngqì. - Hít không khí.
775
吸管
xīguǎn - Ống hút
用吸管喝水。
Yòng xīguǎn hē shuǐ. - Uống nước bằng ống hút.
776
吸收
xīshōu - Hấp thụ
植物吸收阳光。
Zhíwù xīshōu yángguāng. - Thực vật hấp thụ ánh nắng mặt trời.
777
吸烟
xīyān - Hút thuốc
公共场所禁止吸烟。
Gōnggòng chǎngsuǒ jìnzhǐ xīyān. - Cấm hút thuốc ở nơi công cộng.
778
吸引
xīyǐn - Thu hút
这部电影很吸引人。
Zhè bù diànyǐng hěn xīyǐn rén. - Bộ phim này rất hấp dẫn.
779
喜爱
xǐ'ài - Yêu thích
我喜爱这本书。
Wǒ xǐ'ài zhè běn shū. - Tôi rất yêu thích cuốn sách này.
780
系列
xìliè - Loạt, chuỗi
这是新产品系列。
Zhè shì xīn chǎnpǐn xìliè. - Đây là dòng sản phẩm mới.
781
系统
xìtǒng - Hệ thống
系统正在升级。
Xìtǒng zhèngzài shēngjí. - Hệ thống đang được nâng cấp.
782
xì - Mảnh; nhỏ
这条线很细。
Zhè tiáo xiàn hěn xì. - Sợi dây này rất mảnh.
783
细节
xìjié - Chi tiết
注意细节。
Zhùyì xìjié. - Chú ý đến chi tiết.
784
细致
xìzhì - Tỉ mỉ
工作非常细致。
Gōngzuò fēicháng xìzhì. - Công việc rất tỉ mỉ.
785
下个月
xià gè yuè - Tháng sau
下个月见。
Xià gè yuè jiàn. - Hẹn gặp tháng sau.
786
下降
xiàjiàng - Giảm xuống
温度下降了。
Wēndù xiàjiàng le. - Nhiệt độ đã giảm.
787
下楼
xià lóu - Xuống lầu
他下楼买东西。
Tā xià lóu mǎi dōngxi. - Anh ấy xuống lầu mua đồ.
788
下载
xiàzài - Tải xuống
下载文件。
Xiàzài wénjiàn. - Tải tệp xuống.
789
夏季
xiàjì - Mùa hè
夏季天气很热。
Xiàjì tiānqì hěn rè. - Mùa hè thời tiết rất nóng.
790
xiān - Tươi
鱼很鲜。
Yú hěn xiān. - Cá rất tươi.
791
鲜花
xiānhuā - Hoa tươi
送她鲜花。
Sòng tā xiānhuā. - Tặng cô ấy hoa tươi.
792
鲜明
xiānmíng - Rõ ràng, nổi bật
观点很鲜明。
Guāndiǎn hěn xiānmíng. - Quan điểm rất rõ ràng.
793
xián - Mặn
汤有点咸。
Tāng yǒudiǎn xián. - Canh hơi mặn.
794
显著
xiǎnzhù - Rõ rệt
效果很显著。
Xiàoguǒ hěn xiǎnzhù. - Hiệu quả rất rõ rệt.
795
xiàn - Huyện
他住在一个县。
Tā zhù zài yīgè xiàn. - Anh ấy sống ở một huyện.
796
限制
xiànzhì - Hạn chế
速度被限制了。
Sùdù bèi xiànzhì le. - Tốc độ đã bị hạn chế.
797
相处
xiāngchǔ - Chung sống
我们相处得很好。
Wǒmen xiāngchǔ de hěn hǎo. - Chúng tôi sống hòa thuận với nhau.
798
相反
xiāngfǎn - Ngược lại
情况正好相反。
Qíngkuàng zhènghǎo xiāngfǎn. - Tình hình hoàn toàn ngược lại.
799
xiāng - Thùng, hòm
一个大箱。
Yī gè dà xiāng. - Một cái thùng lớn.
800
箱子
xiāngzi - Cái thùng
把书放进箱子。
Bǎ shū fàng jìn xiāngzi. - Đặt sách vào trong thùng.
801
想念
xiǎngniàn - Nhớ
我很想念家人。
Wǒ hěn xiǎngniàn jiārén. - Tôi rất nhớ gia đình.
802
想象
xiǎngxiàng - Tưởng tượng
想象未来。
Xiǎngxiàng wèilái. - Tưởng tượng về tương lai.
803
xiàng - Mục; hạng mục
一项任务。
Yī xiàng rènwù. - Một nhiệm vụ.
804
项目
xiàngmù - Dự án
项目开始了。
Xiàngmù kāishǐ le. - Dự án đã bắt đầu.
805
相片
xiàngpiàn - Ảnh
看相片。
Kàn xiàngpiàn. - Xem ảnh.