HSK 4 Vocabulary

605
如今
rújīn - Ngày nay
如今生活更方便。
Rújīn shēnghuó gèng fāngbiàn. - Ngày nay cuộc sống tiện lợi hơn.
606
ruò - Yếu
他身体很弱。
Tā shēntǐ hěn ruò. - Sức khỏe anh ấy rất yếu.
607
sǎn - Ô
带把伞吧。
Dài bǎ sǎn ba. - Mang theo một chiếc ô nhé.
608
sàn - Tan; phân tán
人群散了。
Rénqún sàn le. - Đám đông giải tán rồi.
609
sǎo - Quét
扫地。
Sǎodì. - Quét nhà.
610
sè - Màu sắc
颜色很亮。
Yánsè hěn liàng. - Màu sắc rất tươi sáng.
611
色彩
sècǎi - Màu sắc
色彩丰富。
Sècǎi fēngfù. - Màu sắc phong phú.
612
森林
sēnlín - Rừng
保护森林。
Bǎohù sēnlín. - Bảo vệ rừng.
613
shài - Phơi; tắm nắng
晒衣服。
Shài yīfu. - Phơi quần áo.
614
shǎn - Chớp; lóe
灯一闪一闪。
Dēng yīshǎn yīshǎn. - Đèn nhấp nháy liên tục.
615
闪电
shǎndiàn - Tia chớp
闪电很亮。
Shǎndiàn hěn liàng. - Tia chớp rất sáng.
616
善良
shànliáng - Lương thiện
她很善良。
Tā hěn shànliáng. - Cô ấy rất tốt bụng.
617
善于
shànyú - Giỏi về
善于表达。
Shànyú biǎodá. - Giỏi diễn đạt.
618
伤害
shānghài - Làm tổn thương
别伤害别人。
Bié shānghài biérén. - Đừng làm tổn thương người khác.
619
商务
shāngwù - Thương mại
商务合作。
Shāngwù hézuò. - Hợp tác thương mại.
620
shǎng - Thưởng; ngắm
赏花。
Shǎng huā. - Ngắm hoa.
621
上个月
shàng gè yuè - Tháng trước
上个月很忙。
Shàng gè yuè hěn máng. - Tháng trước rất bận.
622
上楼
shàng lóu - Lên lầu
上楼休息。
Shàng lóu xiūxi. - Lên lầu nghỉ ngơi.
623
上门
shàngmén - Đến tận nơi
上门服务。
Shàngmén fúwù. - Dịch vụ tận nơi.
624
shāo - Đốt; sốt
烧水。
Shāo shuǐ. - Đun nước.
625
设施
shèshī - Cơ sở vật chất
公共设施。
Gōnggòng shèshī. - Cơ sở hạ tầng công cộng.
626
设置
shèzhì - Thiết lập
设置密码。
Shèzhì mìmǎ. - Đặt mật khẩu.
627
申请
shēnqǐng - Xin, đăng ký
申请工作。
Shēnqǐng gōngzuò. - Xin việc làm.
628
身材
shēncái - Vóc dáng
身材很好。
Shēncái hěn hǎo. - Vóc dáng rất đẹp.
629
身份
shēnfèn - Thân phận; danh tính
身份证明。
Shēnfèn zhèngmíng. - Giấy chứng minh nhân thân.
630
身高
shēngāo - Chiều cao
身高一米七。
Shēngāo yī mǐ qī. - Cao 1 mét 70.
631
深厚
shēnhòu - Sâu sắc
深厚感情。
Shēnhòu gǎnqíng. - Tình cảm sâu đậm.
632
神话
shénhuà - Thần thoại
中国神话。
Zhōngguó shénhuà. - Thần thoại Trung Quốc.
633
神秘
shénmì - Thần bí
神秘人物。
Shénmì rénwù. - Nhân vật bí ẩn.
634
甚至
shènzhì - Thậm chí
甚至忘了时间。
Shènzhì wàng le shíjiān. - Thậm chí quên cả thời gian.
635
失败
shībài - Thất bại
接受失败。
Jiēshòu shībài. - Chấp nhận thất bại.
636
失望
shīwàng - Thất vọng
我很失望。
Wǒ hěn shīwàng. - Tôi rất thất vọng.
637
失业
shīyè - Thất nghiệp
他失业了。
Tā shīyè le. - Anh ấy thất nghiệp rồi.
638
shī - Bài thơ
写诗。
Xiě shī. - Làm thơ.
639
诗人
shīrén - Nhà thơ
著名诗人。
Zhùmíng shīrén. - Nhà thơ nổi tiếng.
640
湿
shī - Ướt
地上很湿。
Dìshàng hěn shī. - Mặt đất rất ướt.
641
实施
shíshī - Thực hiện
实施计划。
Shíshī jìhuà. - Thực hiện kế hoạch.
642
实用
shíyòng - Thực dụng; hữu ích
很实用。
Hěn shíyòng. - Rất thiết thực.
643
食堂
shítáng - Nhà ăn
去食堂吃饭。
Qù shítáng chīfàn. - Đi nhà ăn dùng bữa.
644
使劲
shǐjìn - Dùng sức
使劲推。
Shǐjìn tuī. - Dùng sức đẩy.
645
士兵
shìbīng - Binh lính
士兵训练。
Shìbīng xùnliàn. - Huấn luyện binh lính.
646
市区
shìqū - Khu nội thành
住在市区。
Zhù zài shìqū. - Sống ở khu vực nội thành.
647
似的
shìde - Như, giống như
像梦似的。
Xiàng mèng shìde. - Giống như một giấc mơ.
648
事物
shìwù - Sự vật
客观事物。
Kèguān shìwù. - Sự vật khách quan.
649
事先
shìxiān - Trước
事先通知。
Shìxiān tōngzhī. - Thông báo trước.
650
试卷
shìjuàn - Đề thi
改试卷。
Gǎi shìjuàn. - Chấm bài thi.
651
是否
shìfǒu - Có hay không
是否同意?
Shìfǒu tóngyì? - Có đồng ý không?
652
收回
shōuhuí - Thu hồi
收回意见。
Shōuhuí yìjiàn. - Rút lại ý kiến.
653
收获
shōuhuò - Thu hoạch; thu được
有所收获。
Yǒu suǒ shōuhuò. - Có thu hoạch, gặt hái được điều gì đó.
654
收益
shōuyì - Lợi nhuận
投资收益。
Tóuzī shōuyì. - Lợi nhuận đầu tư.
655
手工
shǒugōng - Thủ công
手工制作。
Shǒugōng zhìzuò. - Làm thủ công.
656
手里
shǒulǐ - Trong tay
手里有钱。
Shǒulǐ yǒu qián. - Trong tay có tiền.
657
手术
shǒushù - Phẫu thuật
做手术。
Zuò shǒushù. - Phẫu thuật.
658
手套
shǒutào - Găng tay
戴手套。
Dài shǒutào. - Đeo găng tay.
659
shǒu - Giữ
守规则。
Shǒu guīzé. - Tuân thủ quy tắc.
660
shǒu - Đầu; bài (lượng từ cho thơ, bài hát)
一首歌。
Yī shǒu gē. - Một bài hát.
661
受不了
shòubuliǎo - Không chịu nổi
热得受不了。
Rè de shòubuliǎo. - Nóng không chịu nổi.
662
售货员
shòuhuòyuán - Nhân viên bán hàng
找售货员。
Zhǎo shòuhuòyuán. - Tìm nhân viên bán hàng.
663
叔叔
shūshu - Chú, bác trai
我叔叔。
Wǒ shūshu. - Chú/Bác của tôi.
664
舒适
shūshì - Thoải mái
很舒适。
Hěn shūshì. - Rất thoải mái.
665
熟练
shúliàn - Thành thạo
技术熟练。
Jìshù shúliàn. - Kỹ thuật thành thạo.
666
暑假
shǔjià - Kỳ nghỉ hè
暑假回家。
Shǔjià huíjiā. - Nghỉ hè về nhà.
667
树林
shùlín - Rừng cây
穿过树林。
Chuānguò shùlín. - Đi xuyên qua khu rừng.
668
树叶
shùyè - Lá cây
树叶掉了。
Shùyè diào le. - Lá cây rụng rồi.
669
数据
shùjù - Dữ liệu
分析数据。
Fēnxī shùjù. - Phân tích dữ liệu.
670
数码
shùmǎ - Kỹ thuật số
数码产品。
Shùmǎ chǎnpǐn. - Sản phẩm kỹ thuật số.
671
shuā - Chải; quét
刷卡。
Shuākǎ. - Quẹt thẻ.
672
刷牙
shuāyá - Đánh răng
刷牙洗脸。
Shuāyá xǐliǎn. - Đánh răng rửa mặt.
673
刷子
shuāzi - Bàn chải
买刷子。
Mǎi shuāzi. - Mua bàn chải.
674
shuài - Đẹp trai
他很帅。
Tā hěn shuài. - Anh ấy rất đẹp trai.
675
帅哥
shuàigē - Anh chàng đẹp trai
那个帅哥。
Nàge shuàigē. - Chàng trai đẹp trai đó.
676
率先
shuàixiān - Đi đầu
率先完成。
Shuàixiān wánchéng. - Hoàn thành đầu tiên.
677
睡着
shuìzháo - Ngủ thiếp đi
他睡着了。
Tā shuìzháo le. - Anh ấy ngủ rồi.
678
顺序
shùnxù - Thứ tự
顺序排队。
Shùnxù páiduì. - Xếp hàng theo thứ tự.
679
说不定
shuōbudìng - Biết đâu
说不定会下雨。
Shuōbudìng huì xiàyǔ. - Biết đâu trời sẽ mưa.
680
说服
shuōfú - Thuyết phục
说服别人。
Shuōfú biérén. - Thuyết phục người khác.
681
思考
sīkǎo - Suy nghĩ
思考问题。
Sīkǎo wèntí. - Suy nghĩ về vấn đề.
682
似乎
sìhū - Dường như
似乎不对。
Sìhū bùduì. - Có vẻ không đúng.
683
sōng - Lỏng; cây thông
绳子松了。
Shéngzi sōng le. - Dây bị lỏng rồi.
684
松树
sōngshù - Cây thông
松树很高。
Sōngshù hěn gāo. - Cây thông rất cao.
685
塑料
sùliào - Nhựa
塑料制品。
Sùliào zhìpǐn. - Sản phẩm nhựa.
686
塑料袋
sùliàodài - Túi nhựa
塑料袋收费。
Sùliàodài shōufèi. - Túi ni-lông có tính phí.
687
suān - Chua
味道很酸。
Wèidào hěn suān. - Vị rất chua.
688
酸奶
suānnǎi - Sữa chua
喝酸奶。
Hē suānnǎi. - Uống sữa chua.
689
随手
suíshǒu - Tiện tay
随手关灯。
Suíshǒu guāndēng. - Tiện tay tắt đèn.
690
孙女
sūnnǚ - Cháu gái (nội)
我的孙女。
Wǒ de sūnnǚ. - Cháu gái của tôi.
691
孙子
sūnzi - Cháu trai (nội)
我的孙子。
Wǒ de sūnzi. - Cháu trai của tôi.
692
缩短
suōduǎn - Rút ngắn
缩短时间。
Suōduǎn shíjiān. - Rút ngắn thời gian.
693
缩小
suōxiǎo - Thu nhỏ
缩小范围。
Suōxiǎo fànwéi. - Thu hẹp phạm vi.
694
台阶
táijiē - Bậc thềm
上台阶。
Shàng táijiē. - Bước lên bậc thang.
695
台上
táishàng - Trên sân khấu
台上表演。
Táishàng biǎoyǎn. - Biểu diễn trên sân khấu.
696
tǎng - Nằm
躺下来。
Tǎng xiàlái. - Nằm xuống.
697
套餐
tàocān - Suất ăn, gói dịch vụ
点套餐。
Diǎn tàocān. - Gọi suất ăn theo combo.
698
特价
tèjià - Giá đặc biệt
特价商品。
Tèjià shāngpǐn. - Hàng giảm giá đặc biệt.
699
特殊
tèshū - Đặc biệt
特殊情况。
Tèshū qíngkuàng. - Trường hợp đặc biệt.
700
特征
tèzhēng - Đặc điểm
明显特征。
Míngxiǎn tèzhēng. - Đặc điểm nổi bật.
701
提供
tígōng - Cung cấp
公司为员工提供免费午餐。
Gōngsī wèi yuángōng tígōng miǎnfèi wǔcān. - Công ty cung cấp bữa trưa miễn phí cho nhân viên.
702
提醒
tíxǐng - Nhắc nhở
请提醒我明天开会。
Qǐng tíxǐng wǒ míngtiān kāihuì. - Hãy nhắc tôi ngày mai họp.
703
体操
tǐcāo - Thể dục
他每天早上做体操。
Tā měitiān zǎoshang zuò tǐcāo. - Mỗi sáng anh ấy đều tập thể dục.
704
体检
tǐjiǎn - Khám sức khỏe
我下周要去体检。
Wǒ xiàzhōu yào qù tǐjiǎn. - Tuần sau tôi sẽ đi khám sức khỏe.