HSK 4 Vocabulary

806
消化
xiāohuà - Tiêu hóa
不容易消化。
Bù róngyì xiāohuà. - Không dễ tiêu hóa.
807
销售
xiāoshòu - Bán hàng
销售产品。
Xiāoshòu chǎnpǐn. - Bán sản phẩm.
808
小吃
xiǎochī - Đồ ăn vặt
夜市小吃。
Yèshì xiǎochī. - Đồ ăn vặt ở chợ đêm.
809
小伙子
xiǎohuǒzi - Chàng trai trẻ
那个小伙子。
Nàge xiǎohuǒzi. - Chàng trai đó.
810
小型
xiǎoxíng - Cỡ nhỏ
小型企业。
Xiǎoxíng qǐyè. - Doanh nghiệp nhỏ.
811
效率
xiàolǜ - Hiệu suất
提高效率。
Tígāo xiàolǜ. - Nâng cao hiệu suất.
812
xiē - Một ít
一些问题。
Yīxiē wèntí. - Một số vấn đề.
813
心理
xīnlǐ - Tâm lý
心理压力。
Xīnlǐ yālì. - Áp lực tâm lý.
814
新郎
xīnláng - Chú rể
新郎新娘。
Xīnláng xīnniáng. - Chú rể và cô dâu.
815
新娘
xīnniáng - Cô dâu
新娘很漂亮。
Xīnniáng hěn piàoliang. - Cô dâu rất xinh đẹp.
816
新鲜
xīnxiān - Tươi; mới
新鲜水果。
Xīnxiān shuǐguǒ. - Trái cây tươi.
817
新型
xīnxíng - Kiểu mới
新型产品。
Xīnxíng chǎnpǐn. - Sản phẩm kiểu mới.
818
兴奋
xīngfèn - Hưng phấn
感到兴奋。
Gǎndào xīngfèn. - Cảm thấy phấn khích.
819
形容
xíngróng - Miêu tả
难以形容。
Nányǐ xíngróng. - Khó diễn tả.
820
形势
xíngshì - Tình hình
当前形势。
Dāngqián xíngshì. - Tình hình hiện nay.
821
xíng - Kiểu, mẫu
这种型。
Zhè zhǒng xíng. - Kiểu này.
822
型号
xínghào - Mã sản phẩm, model
产品型号。
Chǎnpǐn xínghào. - Mẫu mã sản phẩm.
823
xǐng - Tỉnh dậy
醒过来。
Xǐng guòlái. - Tỉnh dậy.
824
兴趣
xìngqù - Sở thích
有兴趣。
Yǒu xìngqù. - Có hứng thú.
825
性质
xìngzhì - Tính chất
工作性质。
Gōngzuò xìngzhì. - Tính chất công việc.
826
兄弟
xiōngdì - Anh em trai
兄弟姐妹。
Xiōngdì jiěmèi. - Anh chị em.
827
胸部
xiōngbù - Ngực
胸部疼。
Xiōngbù téng. - Đau ngực.
828
修理
xiūlǐ - Sửa chữa
修理机器。
Xiūlǐ jīqì. - Sửa máy móc.
829
选择
xuǎnzé - Lựa chọn
做出选择。
Zuòchū xuǎnzé. - Đưa ra lựa chọn.
830
学分
xuéfēn - Tín chỉ
修学分。
Xiū xuéfēn. - Học lấy tín chỉ.
831
学年
xuénián - Năm học
新学年。
Xīn xuénián. - Năm học mới.
832
学时
xuéshí - Tiết học, số giờ học
学时安排。
Xuéshí ānpái. - Sắp xếp thời lượng học.
833
学术
xuéshù - Học thuật
学术研究。
Xuéshù yánjiū. - Nghiên cứu học thuật.
834
学问
xuéwèn - Học vấn
很有学问。
Hěn yǒu xuéwèn. - Rất uyên bác.
835
寻找
xúnzhǎo - Tìm kiếm
寻找答案。
Xúnzhǎo dá'àn. - Tìm câu trả lời.
836
迅速
xùnsù - Nhanh chóng
迅速发展。
Xùnsù fāzhǎn. - Phát triển nhanh chóng.
837
yá - Răng
牙疼。
Yá téng. - Đau răng.
838
牙刷
yáshuā - Bàn chải đánh răng
买牙刷。
Mǎi yáshuā. - Mua bàn chải đánh răng.
839
亚运会
Yàyùnhuì - Đại hội Thể thao châu Á (ASIAD)
亚运会开幕。
Yàyùnhuì kāimù. - Đại hội Thể thao châu Á khai mạc.
840
ya - A, nha (trợ từ ngữ khí)
好漂亮呀!
Hǎo piàoliang ya! - Đẹp quá!
841
延长
yáncháng - Kéo dài
延长时间。
Yáncháng shíjiān. - Kéo dài thời gian.
842
延期
yánqī - Hoãn lại
比赛延期。
Bǐsài yánqī. - Trận đấu bị hoãn.
843
延续
yánxù - Tiếp tục, kéo dài
延续传统。
Yánxù chuántǒng. - Tiếp nối truyền thống.
844
yán - Nghiêm
很严。
Hěn yán. - Rất nghiêm.
845
严格
yángé - Nghiêm khắc
严格要求。
Yángé yāoqiú. - Yêu cầu nghiêm ngặt.
846
严重
yánzhòng - Nghiêm trọng
问题严重。
Wèntí yánzhòng. - Vấn đề nghiêm trọng.
847
研究
yánjiū - Nghiên cứu
研究问题。
Yánjiū wèntí. - Nghiên cứu vấn đề.
848
研究生
yánjiūshēng - Nghiên cứu sinh; học viên cao học
读研究生。
Dú yánjiūshēng. - Học cao học.
849
研制
yánzhì - Nghiên cứu chế tạo
研制新药。
Yánzhì xīnyào. - Nghiên cứu và chế tạo thuốc mới.
850
yán - Muối
放点盐。
Fàng diǎn yán. - Cho một ít muối.
851
眼镜
yǎnjìng - Kính mắt
戴眼镜。
Dài yǎnjìng. - Đeo kính.
852
眼泪
yǎnlèi - Nước mắt
流眼泪。
Liú yǎnlèi. - Rơi nước mắt.
853
眼里
yǎnlǐ - Trong mắt
在我眼里。
Zài wǒ yǎnlǐ. - Trong mắt tôi.
854
演讲
yǎnjiǎng - Diễn thuyết
发表演讲。
Fābiǎo yǎnjiǎng. - Phát biểu bài diễn văn.
855
阳台
yángtái - Ban công
阳台很大。
Yángtái hěn dà. - Ban công rất rộng.
856
养成
yǎngchéng - Hình thành (thói quen)
养成习惯。
Yǎngchéng xíguàn. - Hình thành thói quen.
857
yāo - Eo
腰疼。
Yāo téng. - Đau lưng.
858
yáo - Lắc
摇头。
Yáo tóu. - Lắc đầu.
859
药物
yàowù - Thuốc
药物治疗。
Yàowù zhìliáo. - Điều trị bằng thuốc.
860
yào - Muốn; cần; sẽ
要下雨,就不去。
Yào xiàyǔ, jiù bù qù. - Nếu trời mưa thì không đi.
861
业余
yèyú - Nghiệp dư
业余时间。
Yèyú shíjiān. - Thời gian rảnh.
862
叶子
yèzi - Lá cây
树叶。
Shùyè. - Lá cây.
863
医疗
yīliáo - Y tế
医疗服务。
Yīliáo fúwù. - Dịch vụ y tế.
864
医学
yīxué - Y học
学医学。
Xué yīxué. - Học y.
865
依靠
yīkào - Dựa vào
依靠自己。
Yīkào zìjǐ. - Dựa vào bản thân.
866
依然
yīrán - Vẫn
依然努力。
Yīrán nǔlì. - Vẫn tiếp tục cố gắng.
867
一律
yīlǜ - Đồng loạt, thống nhất
一律免费。
Yīlǜ miǎnfèi. - Tất cả đều miễn phí.
868
一再
yīzài - Nhiều lần
一再强调。
Yīzài qiángdiào. - Nhấn mạnh nhiều lần.
869
一致
yīzhì - Nhất trí, thống nhất
意见一致。
Yìjiàn yīzhì. - Ý kiến thống nhất.
870
yí - Di chuyển
移位置。
Yí wèizhì. - Di chuyển vị trí.
871
移动
yídòng - Di động; di chuyển
移动设备。
Yídòng shèbèi. - Thiết bị di động.
872
移民
yímín - Di dân; người nhập cư
移民国外。
Yímín guówài. - Di cư ra nước ngoài.
873
遗产
yíchǎn - Di sản
文化遗产。
Wénhuà yíchǎn. - Di sản văn hóa.
874
遗传
yíchuán - Di truyền
遗传疾病。
Yíchuán jíbìng. - Bệnh di truyền.
875
疑问
yíwèn - Nghi vấn, thắc mắc
提出疑问。
Tíchū yíwèn. - Đưa ra thắc mắc.
876
以及
yǐjí - Và, cũng như
父母以及孩子。
Fùmǔ yǐjí háizi. - Bố mẹ và các con.
877
以内
yǐnèi - Trong phạm vi
三天以内。
Sāntiān yǐnèi. - Trong vòng ba ngày.
878
一般来说
yībānláishuō - Nói chung
一般来说是这样。
Yībānláishuō shì zhèyàng. - Nói chung là như vậy.
879
义务
yìwù - Nghĩa vụ
公民义务。
Gōngmín yìwù. - Nghĩa vụ công dân.
880
议论
yìlùn - Bàn luận
大家议论。
Dàjiā yìlùn. - Mọi người bàn tán.
881
yǐn - Dẫn
引导方向。
Yǐndǎo fāngxiàng. - Chỉ dẫn phương hướng.
882
引导
yǐndǎo - Hướng dẫn
引导学生。
Yǐndǎo xuésheng. - Hướng dẫn học sinh.
883
引进
yǐnjìn - Du nhập, đưa vào
引进技术。
Yǐnjìn jìshù. - Du nhập công nghệ.
884
引起
yǐnqǐ - Gây ra
引起注意。
Yǐnqǐ zhùyì. - Thu hút sự chú ý.
885
yīng - Nên; phải
应努力。
Yīng nǔlì. - Nên cố gắng.
886
英勇
yīngyǒng - Anh dũng
英勇行为。
Yīngyǒng xíngwéi. - Hành động dũng cảm.
887
营业
yíngyè - Kinh doanh; mở cửa
开始营业。
Kāishǐ yíngyè. - Bắt đầu kinh doanh.
888
赢得
yíngdé - Giành được
赢得比赛。
Yíngdé bǐsài. - Giành chiến thắng trong trận đấu.
889
影子
yǐngzi - Cái bóng
看到影子。
Kàndào yǐngzi. - Nhìn thấy cái bóng.
890
勇敢
yǒnggǎn - Dũng cảm
勇敢面对。
Yǒnggǎn miànduì. - Dũng cảm đối mặt.
891
勇气
yǒngqì - Dũng khí
需要勇气。
Xūyào yǒngqì. - Cần có dũng khí.
892
用途
yòngtú - Công dụng
用途广。
Yòngtú guǎng. - Có nhiều công dụng.
893
优良
yōuliáng - Tốt, ưu tú
优良品质。
Yōuliáng pǐnzhì. - Phẩm chất tốt.
894
优美
yōuměi - Đẹp, duyên dáng
风景优美。
Fēngjǐng yōuměi. - Phong cảnh đẹp.
895
优秀
yōuxiù - Xuất sắc
优秀学生。
Yōuxiù xuésheng. - Học sinh xuất sắc.
896
邮局
yóujú - Bưu điện
去邮局。
Qù yóujú. - Đi bưu điện.
897
有劲儿
yǒujìnr - Có sức
很有劲儿。
Hěn yǒujìnr. - Rất có sức.
898
有趣
yǒuqù - Thú vị
很有趣。
Hěn yǒuqù. - Rất thú vị.
899
有限
yǒuxiàn - Có hạn
时间有限。
Shíjiān yǒuxiàn. - Thời gian có hạn.
900
幼儿园
yòu'éryuán - Trường mẫu giáo
上幼儿园。
Shàng yòu'éryuán. - Đi học mẫu giáo.
901
于是
yúshì - Vì thế
下雨了,于是我们回家。
Xiàyǔ le, yúshì wǒmen huíjiā. - Trời mưa nên chúng tôi về nhà.
902
语法
yǔfǎ - Ngữ pháp
学语法。
Xué yǔfǎ. - Học ngữ pháp.
903
语音
yǔyīn - Ngữ âm
注意语音。
Zhùyì yǔyīn. - Chú ý phát âm.
904
yù - Ngọc
玉石很贵。
Yùshí hěn guì. - Đá ngọc rất đắt.
905
玉米
yùmǐ - Ngô, bắp
吃玉米。
Chī yùmǐ. - Ăn ngô.