Từ vựng HSK

101
Click để xem flashcard
充电器
chōngdiànqì - Bộ sạc
我忘了带充电器。
Wǒ wàng le dài chōngdiànqì. - Tôi quên mang bộ sạc.
102
Click để xem flashcard
充分
chōngfèn - Đầy đủ
准备得很充分。
Zhǔnbèi de hěn chōngfèn. - Chuẩn bị rất đầy đủ.
103
Click để xem flashcard
虫子
chóngzi - Côn trùng
房间里有虫子。
Fángjiān lǐ yǒu chóngzi. - Trong phòng có côn trùng.
104
Click để xem flashcard
chōu - Rút, hút
他抽了一张纸。
Tā chōu le yī zhāng zhǐ. - Anh ấy rút một tờ giấy.
105
Click để xem flashcard
抽奖
chōujiǎng - Bốc thăm trúng thưởng
公司举办抽奖活动。
Gōngsī jǔbàn chōujiǎng huódòng. - Công ty tổ chức chương trình bốc thăm trúng thưởng.
106
Click để xem flashcard
抽烟
chōuyān - Hút thuốc
他已经不抽烟了。
Tā yǐjīng bù chōuyān le. - Anh ấy đã bỏ hút thuốc.
107
Click để xem flashcard
出口
chūkǒu - Lối ra; xuất khẩu
出口在那边。
Chūkǒu zài nàbiān. - Lối ra ở phía bên kia.
108
Click để xem flashcard
出色
chūsè - Xuất sắc
她的表现很出色。
Tā de biǎoxiàn hěn chūsè. - Màn thể hiện của cô ấy rất xuất sắc.
109
Click để xem flashcard
出售
chūshòu - Bán
这家店出售手机。
Zhè jiā diàn chūshòu shǒujī. - Cửa hàng này bán điện thoại di động.
110
Click để xem flashcard
出席
chūxí - Tham dự
他出席了会议。
Tā chūxí le huìyì. - Anh ấy đã tham dự cuộc họp.
111
Click để xem flashcard
处于
chǔyú - Ở trong, ở vào
公司处于发展阶段。
Gōngsī chǔyú fāzhǎn jiēduàn. - Công ty đang ở giai đoạn phát triển.
112
Click để xem flashcard
chù - Nơi; xử lý
这件事不好处。
Zhè jiàn shì bù hǎo chù. - Việc này khó xử lý.
113
Click để xem flashcard
穿上
chuān shàng - Mặc vào
天冷了,穿上外套。
Tiān lěng le, chuān shàng wàitào. - Trời lạnh rồi, hãy mặc áo khoác vào.
114
Click để xem flashcard
传统
chuántǒng - Truyền thống
这是传统文化。
Zhè shì chuántǒng wénhuà. - Đây là văn hóa truyền thống.
115
Click để xem flashcard
窗户
chuānghù - Cửa sổ
请打开窗户。
Qǐng dǎkāi chuānghù. - Xin hãy mở cửa sổ.
116
Click để xem flashcard
窗台
chuāngtái - Bệ cửa sổ
花放在窗台上。
Huā fàng zài chuāngtái shàng. - Hoa được đặt trên bệ cửa sổ.
117
Click để xem flashcard
窗子
chuāngzi - Cửa sổ
窗子很干净。
Chuāngzi hěn gānjìng. - Cửa sổ rất sạch.
118
Click để xem flashcard
春季
chūnjì - Mùa xuân
春季天气很好。
Chūnjì tiānqì hěn hǎo. - Thời tiết mùa xuân rất đẹp.
119
Click để xem flashcard
chún - Thuần khiết
这是纯棉衣服。
Zhè shì chúnmián yīfu. - Đây là quần áo bằng vải cotton nguyên chất.
120
Click để xem flashcard
纯净水
chúnjìngshuǐ - Nước tinh khiết
我只喝纯净水。
Wǒ zhǐ hē chúnjìngshuǐ. - Tôi chỉ uống nước tinh khiết.
121
Click để xem flashcard
词汇
cíhuì - Từ vựng
他词汇量很大。
Tā cíhuì liàng hěn dà. - Vốn từ vựng của anh ấy rất phong phú.
122
Click để xem flashcard
cǐ - Đây, này
此问题很重要。
Cǐ wèntí hěn zhòngyào. - Vấn đề này rất quan trọng.
123
Click để xem flashcard
此外
cǐwài - Ngoài ra
此外,还有别的选择。
Cǐwài, hái yǒu bié de xuǎnzé. - Ngoài ra, còn có lựa chọn khác.
124
Click để xem flashcard
cì - Lần
这个质量太次。
Zhège zhìliàng tài cì. - Chất lượng cái này quá kém.
125
Click để xem flashcard
cì - Đâm
刺伤了手。
Cì shāng le shǒu. - Bị đâm vào tay.
126
Click để xem flashcard
刺激
cìjī - Kích thích
这个消息很刺激。
Zhège xiāoxī hěn cìjī. - Tin này rất gây kích thích.
127
Click để xem flashcard
从此
cóngcǐ - Từ đó trở đi
从此他努力学习。
Cóngcǐ tā nǔlì xuéxí. - Từ đó trở đi anh ấy chăm chỉ học tập.
128
Click để xem flashcard
cū - Thô, to
这根绳子很粗。
Zhè gēn shéngzi hěn cū. - Sợi dây này rất to.
129
Click để xem flashcard
粗心
cūxīn - Bất cẩn
他做事很粗心。
Tā zuòshì hěn cūxīn. - Anh ấy làm việc rất bất cẩn.
130
Click để xem flashcard
促进
cùjìn - Thúc đẩy
政策促进发展。
Zhèngcè cùjìn fāzhǎn. - Chính sách thúc đẩy sự phát triển.
131
Click để xem flashcard
促使
cùshǐ - Thúc đẩy, khiến
压力促使他改变。
Yālì cùshǐ tā gǎibiàn. - Áp lực khiến anh ấy thay đổi.
132
Click để xem flashcard
促销
cùxiāo - Khuyến mãi
商店正在促销。
Shāngdiàn zhèngzài cùxiāo. - Cửa hàng đang khuyến mãi.
133
Click để xem flashcard
措施
cuòshī - Biện pháp
政府采取措施。
Zhèngfǔ cǎiqǔ cuòshī. - Chính phủ áp dụng các biện pháp.
134
Click để xem flashcard
dǎ - Đánh; làm
打电话给我。
Dǎ diànhuà gěi wǒ. - Gọi điện cho tôi.
135
Click để xem flashcard
答案
dá'àn - Đáp án
答案是正确的。
Dá'àn shì zhèngquè de. - Đáp án là chính xác.
136
Click để xem flashcard
打败
dǎbài - Đánh bại
他打败了对手。
Tā dǎbài le duìshǒu. - Anh ấy đã đánh bại đối thủ.
137
Click để xem flashcard
打雷
dǎléi - Sấm sét
外面在打雷。
Wàimiàn zài dǎléi. - Bên ngoài đang có sấm.
138
Click để xem flashcard
打扫
dǎsǎo - Quét dọn
打扫房间。
Dǎsǎo fángjiān. - Dọn dẹp phòng.
139
Click để xem flashcard
打折
dǎzhé - Giảm giá
商品打折了。
Shāngpǐn dǎzhé le. - Hàng hóa đang được giảm giá.
140
Click để xem flashcard
打针
dǎzhēn - Tiêm
孩子要打针。
Háizi yào dǎzhēn. - Đứa trẻ cần tiêm.
141
Click để xem flashcard
大巴
dàbā - Xe khách lớn
我们坐大巴去。
Wǒmen zuò dàbā qù. - Chúng tôi đi bằng xe khách lớn.
142
Click để xem flashcard
大多
dàduō - Phần lớn
大多学生同意。
Dàduō xuéshēng tóngyì. - Phần lớn học sinh đều đồng ý.
143
Click để xem flashcard
大方
dàfāng - Hào phóng; tự nhiên
他很大方。
Tā hěn dàfāng. - Anh ấy rất hào phóng.
144
Click để xem flashcard
大哥
dàgē - Anh cả
大哥帮了我。
Dàgē bāng le wǒ. - Anh cả đã giúp tôi.
145
Click để xem flashcard
大规模
dà guīmó - Quy mô lớn
大规模生产。
Dà guīmó shēngchǎn. - Sản xuất quy mô lớn.
146
Click để xem flashcard
大会
dàhuì - Hội nghị
大会明天开始。
Dàhuì míngtiān kāishǐ. - Hội nghị sẽ bắt đầu vào ngày mai.
147
Click để xem flashcard
大姐
dàjiě - Chị cả
大姐很热情。
Dàjiě hěn rèqíng. - Chị ấy rất nhiệt tình.
148
Click để xem flashcard
大楼
dàlóu - Tòa nhà
这栋大楼很高。
Zhè dòng dàlóu hěn gāo. - Tòa nhà này rất cao.
149
Click để xem flashcard
大陆
dàlù - Đại lục
他来自中国大陆。
Tā láizì Zhōngguó dàlù. - Anh ấy đến từ Trung Quốc đại lục.
150
Click để xem flashcard
大妈
dàmā - Bác gái, cô lớn tuổi
大妈在聊天。
Dàmā zài liáotiān. - Bác gái đang trò chuyện.
151
Click để xem flashcard
大型
dàxiáng - Cỡ lớn
这是大型活动。
Zhè shì dàxiáng huódòng. - Đây là một sự kiện quy mô lớn.
152
Click để xem flashcard
大爷
dàyé - Ông, bác trai lớn tuổi
大爷身体很好。
Dàyé shēntǐ hěn hǎo. - Ông ấy có sức khỏe rất tốt.
153
Click để xem flashcard
大众
dàzhòng - Công chúng
面向大众服务。
Miànxiàng dàzhòng fúwù. - Phục vụ công chúng.
154
Click để xem flashcard
代替
dàitì - Thay thế
他代替我去。
Tā dàitì wǒ qù. - Anh ấy thay tôi đi.
155
Click để xem flashcard
待遇
dàiyù - Chế độ đãi ngộ
工资待遇不错。
Gōngzī dàiyù bùcuò. - Chế độ lương thưởng khá tốt.
156
Click để xem flashcard
dài - Túi
给我一个袋。
Gěi wǒ yīgè dài. - Đưa tôi một cái túi.
157
Click để xem flashcard
dài - Đeo
戴眼镜。
Dài yǎnjìng. - Đeo kính.
158
Click để xem flashcard
担保
dānbǎo - Bảo đảm
他为我担保。
Tā wèi wǒ dānbǎo. - Anh ấy bảo lãnh cho tôi.
159
Click để xem flashcard
担任
dānrèn - Đảm nhiệm
他担任经理。
Tā dānrèn jīnglǐ. - Anh ấy đảm nhiệm chức vụ giám đốc.
160
Click để xem flashcard
担心
dānxīn - Lo lắng
别担心。
Bié dānxīn. - Đừng lo lắng.
161
Click để xem flashcard
dān - Đơn; một
填写申请单。
Tiánxiě shēnqǐng dān. - Điền đơn đăng ký.
162
Click để xem flashcard
单纯
dānchún - Đơn thuần
她想法很单纯。
Tā xiǎngfǎ hěn dānchún. - Suy nghĩ của cô ấy rất đơn giản.
163
Click để xem flashcard
单调
dāndiào - Đơn điệu
生活太单调。
Shēnghuó tài dāndiào. - Cuộc sống quá đơn điệu.
164
Click để xem flashcard
单独
dāndú - Riêng, một mình
我想单独谈谈。
Wǒ xiǎng dāndú tántán. - Tôi muốn nói chuyện riêng.
165
Click để xem flashcard
dàn - Nhạt
汤味道很淡。
Tāng wèidào hěn dàn. - Canh có vị rất nhạt.
166
Click để xem flashcard
导游
dǎoyóu - Hướng dẫn viên
导游介绍景点。
Dǎoyóu jièshào jǐngdiǎn. - Hướng dẫn viên giới thiệu các điểm tham quan.
167
Click để xem flashcard
导致
dǎozhì - Dẫn đến
错误导致失败。
Cuòwù dǎozhì shībài. - Sai lầm dẫn đến thất bại.
168
Click để xem flashcard
倒闭
dǎobì - Phá sản
公司倒闭了。
Gōngsī dǎobìle. - Công ty đã phá sản.
170
Click để xem flashcard
倒车
dàochē - Lùi xe
请慢慢倒车。
Qǐng mànman dàochē. - Xin hãy lùi xe từ từ.
171
Click để xem flashcard
得意
déyì - Đắc ý
他看起来很得意。
Tā kàn qǐlái hěn déyì. - Trông anh ấy rất đắc ý.
172
Click để xem flashcard
děi - Được; phải (trợ từ)
我得去上班。
Wǒ děi qù shàngbān. - Tôi phải đi làm.
173
Click để xem flashcard
灯光
dēngguāng - Ánh đèn
灯光很亮。
Dēngguāng hěn liàng. - Ánh đèn rất sáng.
174
Click để xem flashcard
dēng - Leo lên
登山很累。
Dēngshān hěn lèi. - Leo núi rất mệt.
175
Click để xem flashcard
登记
dēngjì - Đăng ký
请先登记。
Qǐng xiān dēngjì. - Xin hãy đăng ký trước.
176
Click để xem flashcard
登录
dēnglù - Đăng nhập
登录系统。
Dēnglù xìtǒng. - Đăng nhập vào hệ thống.
177
Click để xem flashcard
登山
dēngshān - Leo núi
周末去登山。
Zhōumò qù dēngshān. - Cuối tuần đi leo núi.
178
Click để xem flashcard
的确
díquè - Quả thực
他的确很努力。
Tā díquè hěn nǔlì. - Anh ấy quả thực rất chăm chỉ.
179
Click để xem flashcard
敌人
dírén - Kẻ thù
面对敌人。
Miànduì dírén. - Đối mặt với kẻ thù.
180
Click để xem flashcard
dǐ - Đáy
鞋底坏了。
Xiédǐ huàile. - Đế giày bị hỏng rồi.
181
Click để xem flashcard
地方
dìfang - Địa phương; nơi
这是好地方。
Zhè shì hǎo dìfang. - Đây là một nơi rất đẹp.
182
Click để xem flashcard
地面
dìmiàn - Mặt đất
地面很滑。
Dìmiàn hěn huá. - Mặt đất rất trơn.
183
Click để xem flashcard
地位
dìwèi - Địa vị
社会地位高。
Shèhuì dìwèi gāo. - Địa vị xã hội cao.
184
Click để xem flashcard
地下
dìxià - Dưới đất, ngầm
地下停车场。
Dìxià tíngchēchǎng. - Bãi đỗ xe ngầm.
185
Click để xem flashcard
地址
dìzhǐ - Địa chỉ
写下地址。
Xiě xià dìzhǐ. - Viết địa chỉ xuống.
186
Click để xem flashcard
典型
diǎnxíng - Điển hình
典型例子。
Diǎnxíng lìzi. - Ví dụ điển hình.
187
Click để xem flashcard
点名
diǎnmíng - Điểm danh
老师点名。
Lǎoshī diǎnmíng. - Giáo viên điểm danh.
188
Click để xem flashcard
电灯
diàndēng - Đèn điện
打开电灯。
Dǎkāi diàndēng. - Bật đèn điện.
189
Click để xem flashcard
电动车
diàndòngchē - Xe điện
他骑电动车。
Tā qí diàndòngchē. - Anh ấy đi xe điện.
190
Click để xem flashcard
电梯
diàntī - Thang máy
坐电梯上楼。
Zuò diàntī shàng lóu. - Đi thang máy lên lầu.
191
Click để xem flashcard
电源
diànyuán - Nguồn điện
连接电源。
Liánjiē diànyuán. - Kết nối nguồn điện.
192
Click để xem flashcard
dǐng - Đỉnh; đội
山顶很美。
Shāndǐng hěn měi. - Đỉnh núi rất đẹp.
193
Click để xem flashcard
dìng - Quyết định; cố định
时间已定。
Shíjiān yǐ dìng. - Thời gian đã được xác định.
194
Click để xem flashcard
冬季
dōngjì - Mùa đông
冬季很冷。
Dōngjì hěn lěng. - Mùa đông rất lạnh.
195
Click để xem flashcard
动画片
dònghuàpiàn - Phim hoạt hình
孩子看动画片。
Háizi kàn dònghuàpiàn. - Đứa trẻ xem phim hoạt hình.
196
Click để xem flashcard
动摇
dòngyáo - Dao động
信心动摇了。
Xìnxīn dòngyáole. - Niềm tin đã bị lung lay.
197
Click để xem flashcard
豆腐
dòufu - Đậu phụ
我喜欢吃豆腐。
Wǒ xǐhuān chī dòufu. - Tôi thích ăn đậu phụ.
198
Click để xem flashcard
独立
dúlì - Độc lập
她很独立。
Tā hěn dúlì. - Cô ấy rất độc lập.
199
Click để xem flashcard
独特
dútè - Độc đáo
风格很独特。
Fēnggé hěn dútè. - Phong cách rất độc đáo.
200
Click để xem flashcard
独自
dúzì - Một mình
他独自旅行。
Tā dúzì lǚxíng. - Anh ấy đi du lịch một mình.
201
Click để xem flashcard
dǔ - Chặn
路被堵了。
Lù bèi dǔ le. - Đường bị tắc.
1 2 3 4 10