Từ vựng HSK

102
Click để xem flashcard
房子
fángzi - ngôi nhà
这个房子很漂亮。
zhège fángzi hěn piàoliang - Ngôi nhà này rất đẹp.
103
Click để xem flashcard
fàng - đặt; thả
把书放在桌上。
bǎ shū fàng zài zhuō shàng - Đặt quyển sách lên bàn.
104
Click để xem flashcard
放假
fàngjià - nghỉ lễ, nghỉ
我们下周放假。
wǒmen xià zhōu fàngjià - Tuần sau chúng tôi được nghỉ.
105
Click để xem flashcard
放学
fàngxué - tan học
我四点放学。
wǒ sì diǎn fàngxué - Bốn giờ tôi tan học.
106
Click để xem flashcard
fēi - bay
鸟在天上飞。
niǎo zài tiānshang fēi - Chim bay trên trời.
107
Click để xem flashcard
飞机
fēijī - máy bay
我坐飞机去北京。
wǒ zuò fēijī qù běijīng - Tôi đi Bắc Kinh bằng máy bay.
108
Click để xem flashcard
非常
fēicháng - rất
我非常高兴。
wǒ fēicháng gāoxìng - Tôi rất vui.
109
Click để xem flashcard
fēn - phút; điểm
现在三点五分。
xiànzài sān diǎn wǔ fēn - Bây giờ là ba giờ năm phút.
110
Click để xem flashcard
fēng - gió
今天风很大。
jīntiān fēng hěn dà - Hôm nay gió rất to.
112
Click để xem flashcard
干净
gānjìng - sạch sẽ
房间很干净。
fángjiān hěn gānjìng - Căn phòng rất sạch sẽ.
113
Click để xem flashcard
gàn - làm
衣服干了。
yīfu gān le - Quần áo đã khô rồi.
114
Click để xem flashcard
干什么
gànshénme - làm gì
他在干什么?
tā zài gàn shénme - Anh ấy đang làm gì?
115
Click để xem flashcard
gāo - cao
他比我高。
tā bǐ wǒ gāo - Anh ấy cao hơn tôi.
116
Click để xem flashcard
高兴
gāoxìng - vui
我很高兴见到你。
wǒ hěn gāoxìng jiàndào nǐ - Tôi rất vui được gặp bạn.
117
Click để xem flashcard
告诉
gàosu - nói cho, báo cho
请告诉我。
qǐng gàosu wǒ - Xin hãy nói cho tôi biết.
118
Click để xem flashcard
哥哥
gēge - anh trai
我哥哥上班了。
wǒ gēge shàngbān le - Anh trai tôi đi làm rồi.
119
Click để xem flashcard
gē - bài hát
我喜欢这首歌。
wǒ xǐhuan zhè shǒu gē - Tôi thích bài hát này.
120
Click để xem flashcard
gè - cái (lượng từ)
一个苹果。
yí ge píngguǒ - Một quả táo.
121
Click để xem flashcard
gěi - cho
我给你一本书。
wǒ gěi nǐ yì běn shū - Tôi tặng bạn một quyển sách.
122
Click để xem flashcard
gēn - với, theo
我跟你去。
wǒ gēn nǐ qù - Tôi đi cùng bạn.
123
Click để xem flashcard
工人
gōngrén - công nhân
我爸爸是工人。
wǒ bàba shì gōngrén - Bố tôi là công nhân.
124
Click để xem flashcard
工作
gōngzuò - công việc; làm việc
我在这里工作。
wǒ zài zhèlǐ gōngzuò - Tôi làm việc ở đây.
125
Click để xem flashcard
guān - đóng
请关灯。
qǐng guān dēng - Xin hãy tắt đèn.
126
Click để xem flashcard
关上
guānshang - đóng lại
把门关上。
bǎ mén guānshang - Đóng cửa lại.
127
Click để xem flashcard
guì - đắt
这个太贵了。
zhège tài guì le - Cái này đắt quá.
128
Click để xem flashcard
guó - nước, quốc gia
我爱我的国。
wǒ ài wǒ de guó - Tôi yêu đất nước của mình.
129
Click để xem flashcard
国家
guójiā - quốc gia
中国是一个大国家。
zhōngguó shì yí ge dà guójiā - Trung Quốc là một quốc gia lớn.
130
Click để xem flashcard
国外
guówài - nước ngoài
他在国外工作。
tā zài guówài gōngzuò - Anh ấy làm việc ở nước ngoài.
131
Click để xem flashcard
guò - qua; từng
我过生日。
wǒ guò shēngrì - Tôi đón sinh nhật.
133
Click để xem flashcard
还是
háishì - hay là; vẫn
你喝茶还是咖啡?
nǐ hē chá háishì kāfēi - Bạn uống trà hay cà phê?
134
Click để xem flashcard
还有
háiyǒu - còn có
还有别的问题吗?
hái yǒu bié de wèntí ma - Còn câu hỏi nào khác không?
135
Click để xem flashcard
孩子
háizi - trẻ em; con
这个孩子很聪明。
zhège háizi hěn cōngming - Đứa trẻ này rất thông minh.
136
Click để xem flashcard
汉语
Hànyǔ - tiếng Trung
我学习汉语。
wǒ xuéxí hànyǔ - Tôi học tiếng Trung.
137
Click để xem flashcard
汉字
Hànzì - chữ Hán
我会写汉字。
wǒ huì xiě hànzì - Tôi biết viết chữ Hán.
138
Click để xem flashcard
hǎo - tốt
这个很好。
zhège hěn hǎo - Cái này rất tốt.
139
Click để xem flashcard
好吃
hǎochī - ngon
中国菜很好吃。
zhōngguó cài hěn hǎochī - Món ăn Trung Quốc rất ngon.
140
Click để xem flashcard
好看
hǎokàn - đẹp
这本书很好看。
zhè běn shū hěn hǎokàn - Quyển sách này rất hay.
141
Click để xem flashcard
好听
hǎotīng - hay (âm thanh)
这首歌很好听。
zhè shǒu gē hěn hǎotīng - Bài hát này rất hay.
142
Click để xem flashcard
好玩儿
hǎowánr - thú vị
这个游戏很好玩儿。
zhège yóuxì hěn hǎowánr - Trò chơi này rất thú vị.
143
Click để xem flashcard
hào - số
今天几号?
jīntiān jǐ hào - Hôm nay là ngày mấy?
144
Click để xem flashcard
hē - uống
我喝水。
wǒ hē shuǐ - Tôi uống nước.
145
Click để xem flashcard
hé -
我和你。
wǒ hé nǐ - Tôi và bạn.
146
Click để xem flashcard
hěn - rất
他很漂亮。
tā hěn piàoliang - Cô ấy rất xinh đẹp. (Nếu là "anh ấy" thì nên dùng 帅 thay vì 漂亮.)
147
Click để xem flashcard
hòu - sau
他在我后面。
tā zài wǒ hòumian - Anh ấy ở phía sau tôi.
148
Click để xem flashcard
后边
hòubian - phía sau
学校在后边。
xuéxiào zài hòubian - Trường học ở phía sau.
149
Click để xem flashcard
后天
hòutiān - ngày kia
后天我去北京。
hòutiān wǒ qù běijīng - Ngày kia tôi sẽ đi Bắc Kinh.
150
Click để xem flashcard
huā - hoa
我喜欢花。
wǒ xǐhuan huā - Tôi thích hoa.
151
Click để xem flashcard
huà - lời nói
他说了一句话。
tā shuō le yí jù huà - Anh ấy nói một câu.
152
Click để xem flashcard
huài - xấu; hỏng
我的手机坏了。
wǒ de shǒujī huài le - Điện thoại của tôi hỏng rồi.
153
Click để xem flashcard
huán - trả lại
我还在学校。
wǒ hái zài xuéxiào - Tôi vẫn ở trường.
154
Click để xem flashcard
huí - quay về
我回家了。
wǒ huíjiā le - Tôi về nhà rồi.
155
Click để xem flashcard
回答
huídá - trả lời
请回答我的问题。
qǐng huídá wǒ de wèntí - Xin hãy trả lời câu hỏi của tôi.
156
Click để xem flashcard
回到
huídào - trở về
我回到学校了。
wǒ huídào xuéxiào le - Tôi trở lại trường rồi.
157
Click để xem flashcard
回家
huíjiā - về nhà
我晚上回家。
wǒ wǎnshang huíjiā - Buổi tối tôi về nhà.
158
Click để xem flashcard
回来
huílái - quay lại
他回来了。
tā huílái le - Anh ấy quay lại rồi.
159
Click để xem flashcard
回去
huíqu - quay về
他回去了。
tā huíqu le - Anh ấy quay về rồi.
160
Click để xem flashcard
huì - biết; sẽ
我会说汉语。
wǒ huì shuō hànyǔ - Tôi biết nói tiếng Trung.
161
Click để xem flashcard
火车
huǒchē - tàu hỏa
我坐火车去北京。
wǒ zuò huǒchē qù běijīng - Tôi đi Bắc Kinh bằng tàu hỏa.
162
Click để xem flashcard
机场
jīchǎng - sân bay
我在机场等你。
wǒ zài jīchǎng děng nǐ - Tôi đợi bạn ở sân bay.
163
Click để xem flashcard
机票
jīpiào - vé máy bay
我买了机票。
wǒ mǎi le jīpiào - Tôi đã mua vé máy bay.
164
Click để xem flashcard
鸡蛋
jīdàn - trứng gà
我吃了两个鸡蛋。
wǒ chī le liǎng ge jīdàn - Tôi đã ăn hai quả trứng gà.
165
Click để xem flashcard
jǐ - mấy
你有几个朋友?
nǐ yǒu jǐ ge péngyou - Bạn có mấy người bạn?
166
Click để xem flashcard
jì - ghi nhớ
我记你的名字。
wǒ jì nǐ de míngzi - Tôi ghi nhớ tên của bạn.
167
Click để xem flashcard
记得
jìde - nhớ
我记得他。
wǒ jìde tā - Tôi nhớ anh ấy.
168
Click để xem flashcard
记住
jìzhù - ghi nhớ kỹ
请记住这个词。
qǐng jìzhù zhège cí - Xin hãy nhớ từ này.
169
Click để xem flashcard
jiā - nhà; gia đình
我家很大。
wǒ jiā hěn dà - Nhà tôi rất rộng.
170
Click để xem flashcard
家里
jiālǐ - ở nhà
我家里有四个人。
wǒ jiālǐ yǒu sì ge rén - Nhà tôi có bốn người.
171
Click để xem flashcard
家人
jiārén - người nhà
我的家人都很好。
wǒ de jiārén dōu hěn hǎo - Người nhà tôi đều rất tốt.
172
Click để xem flashcard
jiān - phòng; gian (lượng từ)
三间房。
sān jiān fáng - Ba căn phòng.
173
Click để xem flashcard
jiàn - gặp
我明天见你。
wǒ míngtiān jiàn nǐ - Ngày mai tôi gặp bạn.
174
Click để xem flashcard
见面
jiànmiàn - gặp mặt
我们见个面吧。
wǒmen jiàn ge miàn ba - Chúng ta gặp nhau nhé.
175
Click để xem flashcard
jiāo - dạy
他教我们汉语。
tā jiāo wǒmen hànyǔ - Anh ấy dạy chúng tôi tiếng Trung.
176
Click để xem flashcard
jiào - gọi; tên là
我叫小王。
wǒ jiào xiǎo wáng - Tôi tên là Tiểu Vương.
177
Click để xem flashcard
教学楼
jiàoxuélóu - tòa nhà giảng dạy
教学楼在前边。
jiàoxuélóu zài qiánbian - Tòa nhà giảng dạy ở phía trước.
178
Click để xem flashcard
姐姐
jiějie - chị gái
我姐姐很漂亮。
wǒ jiějie hěn piàoliang - Chị gái tôi rất xinh đẹp.
179
Click để xem flashcard
介绍
jièshào - giới thiệu
我来介绍一下。
wǒ lái jièshào yíxià - Để tôi giới thiệu một chút.
180
Click để xem flashcard
今年
jīnnián - năm nay
今年我二十岁。
jīnnián wǒ èrshí suì - Năm nay tôi hai mươi tuổi.
181
Click để xem flashcard
今天
jīntiān - hôm nay
今天是星期三。
jīntiān shì xīngqīsān - Hôm nay là thứ Tư.
182
Click để xem flashcard
jìn - vào
请进。
qǐng jìn - Mời vào.
183
Click để xem flashcard
进来
jìnlái - đi vào đây
他走进来了。
tā zǒu jìnlái le - Anh ấy đi vào rồi.
184
Click để xem flashcard
进去
jìnqù - đi vào
他进去了。
tā jìnqù le - Anh ấy đã đi vào.
185
Click để xem flashcard
jiǔ - chín
他有九本书。
tā yǒu jiǔ běn shū - Anh ấy có chín quyển sách.
186
Click để xem flashcard
jiù - thì; liền
我现在就去。
wǒ xiànzài jiù qù - Bây giờ tôi đi ngay.
187
Click để xem flashcard
觉得
juéde - cảm thấy
我觉得很好。
wǒ juéde hěn hǎo - Tôi cảm thấy rất tốt.
188
Click để xem flashcard
kāi - mở
请开灯。
qǐng kāi dēng - Xin hãy bật đèn.
189
Click để xem flashcard
开车
kāichē - lái xe
我会开车。
wǒ huì kāichē - Tôi biết lái xe.
190
Click để xem flashcard
开会
kāihuì - họp
我们在开会。
wǒmen zài kāihuì - Chúng tôi đang họp.
191
Click để xem flashcard
开玩笑
kāiwánxiào - đùa
我只是开玩笑。
wǒ zhǐshì kāiwánxiào - Tôi chỉ đùa thôi.
192
Click để xem flashcard
kàn - nhìn; xem
我看到了。
wǒ kàndào le - Tôi đã nhìn thấy rồi.
193
Click để xem flashcard
看病
kànbìng - khám bệnh
我去医院看病。
wǒ qù yīyuàn kànbìng - Tôi đến bệnh viện khám bệnh.
194
Click để xem flashcard
看到
kàndào - nhìn thấy
我看到你了。
wǒ kàndào nǐ le - Tôi nhìn thấy bạn rồi.
195
Click để xem flashcard
看见
kànjiàn - trông thấy
我看见一只狗。
wǒ kànjiàn yì zhī gǒu - Tôi nhìn thấy một con chó.
196
Click để xem flashcard
kǎo - thi
我们明天考试。
wǒmen míngtiān kǎoshì - Ngày mai chúng tôi thi.
197
Click để xem flashcard
考试
kǎoshì - kỳ thi; thi
我怕考试。
wǒ pà kǎoshì - Tôi sợ thi.
198
Click để xem flashcard
kě - khát
我很渴。
wǒ hěn kě - Tôi rất khát.
199
Click để xem flashcard
kè - bài học; tiết học
我们今天有三节课。
wǒmen jīntiān yǒu sān jié kè - Hôm nay chúng tôi có ba tiết học.
200
Click để xem flashcard
课本
kèběn - sách giáo khoa
这是我的课本。
zhè shì wǒ de kèběn - Đây là sách giáo khoa của tôi.
201
Click để xem flashcard
课文
kèwén - bài khóa
请读课文。
qǐng dú kèwén - Xin hãy đọc bài khóa.
202
Click để xem flashcard
kǒu - miệng; khẩu (lượng từ)
他家有四口人。
tā jiā yǒu sì kǒu rén - Nhà anh ấy có bốn người.
203
Click để xem flashcard
kuài - miếng; đồng (đơn vị tiền)
一块蛋糕。
yí kuài dàngāo - Một miếng bánh ngọt.
1 2 3 4 5