Từ vựng HSK

304
Click để xem flashcard
rè - nóng
今天很热。
jīntiān hěn rè - Hôm nay rất nóng.
305
Click để xem flashcard
rén - người
那个人是谁?
nàge rén shì shéi - Người đó là ai?
306
Click để xem flashcard
认识
rènshi - quen biết; nhận biết
我认识他。
wǒ rènshi tā - Tôi quen anh ấy.
307
Click để xem flashcard
认真
rènzhēn - nghiêm túc
他学习很认真。
tā xuéxí hěn rènzhēn - Anh ấy học rất chăm chỉ.
308
Click để xem flashcard
rì - ngày
今天是几日?
jīntiān shì jǐ rì - Hôm nay là ngày mấy?
309
Click để xem flashcard
日期
rìqī - ngày tháng
请写上日期。
qǐng xiě shàng rìqī - Xin hãy ghi ngày tháng.
310
Click để xem flashcard
ròu - thịt
我喜欢吃肉。
wǒ xǐhuan chī ròu - Tôi thích ăn thịt.
311
Click để xem flashcard
sān - ba
我有三本书。
wǒ yǒu sān běn shū - Tôi có ba quyển sách.
312
Click để xem flashcard
shān - núi
这座山很高。
zhè zuò shān hěn gāo - Ngọn núi này rất cao.
313
Click để xem flashcard
商场
shāngchǎng - trung tâm thương mại
我去商场买东西。
wǒ qù shāngchǎng mǎi dōngxi - Tôi đi trung tâm thương mại mua đồ.
314
Click để xem flashcard
商店
shāngdiàn - cửa hàng
这家商店很大。
zhè jiā shāngdiàn hěn dà - Cửa hàng này rất lớn.
315
Click để xem flashcard
shàng - trên; lên
上车吧!
shàngchē ba - Lên xe nhé!
316
Click để xem flashcard
上班
shàngbān - đi làm
我八点上班。
wǒ bā diǎn shàngbān - Tôi đi làm lúc tám giờ.
317
Click để xem flashcard
上边
shàngbian - phía trên
桌子上边有书。
zhuōzi shàngbian yǒu shū - Trên bàn có sách.
318
Click để xem flashcard
上车
shàngchē - lên xe
请上车!
qǐng shàngchē - Xin mời lên xe!
319
Click để xem flashcard
上次
shàngcì - lần trước
上次我去北京。
shàngcì wǒ qù běijīng - Lần trước tôi đã đi Bắc Kinh.
320
Click để xem flashcard
上课
shàngkè - lên lớp, học
我们九点上课。
wǒmen jiǔ diǎn shàngkè - Chúng tôi học lúc chín giờ.
321
Click để xem flashcard
上网
shàngwǎng - lên mạng
我每天上网。
wǒ měitiān shàngwǎng - Mỗi ngày tôi lên mạng.
322
Click để xem flashcard
上午
shàngwǔ - buổi sáng
上午我去学校。
shàngwǔ wǒ qù xuéxiào - Buổi sáng tôi đi học.
323
Click để xem flashcard
上学
shàngxué - đi học
孩子们去上学了。
háizimen qù shàngxué le - Bọn trẻ đi học rồi.
324
Click để xem flashcard
shǎo - ít
人很少。
rén hěn shǎo - Có rất ít người.
325
Click để xem flashcard
shéi - ai
那是谁?
nà shì shéi - Đó là ai?
326
Click để xem flashcard
身上
shēnshang - trên người
他身上有钱。
tā shēnshang yǒu qián - Anh ấy mang theo tiền.
327
Click để xem flashcard
身体
shēntǐ - cơ thể; sức khỏe
身体很好。
shēntǐ hěn hǎo - Sức khỏe rất tốt.
328
Click để xem flashcard
什么
shénme - cái gì
你在做什么?
nǐ zài zuò shénme - Bạn đang làm gì?
329
Click để xem flashcard
生病
shēngbìng - bị bệnh
我生病了。
wǒ shēngbìng le - Tôi bị bệnh rồi.
330
Click để xem flashcard
生气
shēngqì - tức giận
别生气!
bié shēngqì - Đừng tức giận!
331
Click để xem flashcard
生日
shēngrì - sinh nhật
今天是我的生日。
jīntiān shì wǒ de shēngrì - Hôm nay là sinh nhật của tôi.
332
Click để xem flashcard
shí - mười
我有十本书。
wǒ yǒu shí běn shū - Tôi có mười quyển sách.
333
Click để xem flashcard
时候
shíhou - lúc, thời điểm
我上班的时候。
wǒ shàngbān de shíhou - Khi tôi đi làm.
334
Click để xem flashcard
时间
shíjiān - thời gian
你有时间吗?
nǐ yǒu shíjiān ma - Bạn có thời gian không?
335
Click để xem flashcard
shì - việc
这件事很重要。
zhè jiàn shì hěn zhòngyào - Việc này rất quan trọng.
336
Click để xem flashcard
shì - thử
请试一下。
qǐng shì yíxià - Xin hãy thử một chút.
337
Click để xem flashcard
shì -
他是学生。
tā shì xuésheng - Anh ấy là học sinh.
338
Click để xem flashcard
是不是
shìbushì - có phải... không
你是不是老师?
nǐ shìbushì lǎoshī - Bạn có phải là giáo viên không?
339
Click để xem flashcard
shǒu - tay
我的手很冷。
wǒ de shǒu hěn lěng - Tay tôi rất lạnh.
340
Click để xem flashcard
手机
shǒujī - điện thoại di động
我有一部手机。
wǒ yǒu yí bù shǒujī - Tôi có một chiếc điện thoại di động.
341
Click để xem flashcard
shū - sách
我喜欢看书。
wǒ xǐhuan kànshū - Tôi thích đọc sách.
342
Click để xem flashcard
书包
shūbāo - cặp sách
我的书包很重。
wǒ de shūbāo hěn zhòng - Cặp sách của tôi rất nặng.
343
Click để xem flashcard
书店
shūdiàn - hiệu sách
我去书店买书。
wǒ qù shūdiàn mǎi shū - Tôi đi hiệu sách mua sách.
344
Click để xem flashcard
shù - cây
树很高。
shù hěn gāo - Cây rất cao.
345
Click để xem flashcard
shuǐ - nước
我喝水。
wǒ hē shuǐ - Tôi uống nước.
346
Click để xem flashcard
水果
shuǐguǒ - trái cây
我喜欢吃水果。
wǒ xǐhuan chī shuǐguǒ - Tôi thích ăn trái cây.
347
Click để xem flashcard
shuì - ngủ
我想睡觉。
wǒ xiǎng shuìjiào - Tôi muốn ngủ.
348
Click để xem flashcard
睡觉
shuìjiào - ngủ
我每天十点睡觉。
wǒ měitiān shí diǎn shuìjiào - Mỗi ngày tôi đi ngủ lúc mười giờ.
349
Click để xem flashcard
shuō - nói
我说中文。
wǒ shuō zhōngwén - Tôi nói tiếng Trung.
350
Click để xem flashcard
说话
shuōhuà - nói chuyện
我喜欢跟朋友说话。
wǒ xǐhuan gēn péngyou shuōhuà - Tôi thích nói chuyện với bạn bè.
351
Click để xem flashcard
sì - bốn
我有四本书。
wǒ yǒu sì běn shū - Tôi có bốn quyển sách.
352
Click để xem flashcard
sòng - tặng; đưa tiễn
我送你一份礼物。
wǒ sòng nǐ yí fèn lǐwù - Tôi tặng bạn một món quà.
353
Click để xem flashcard
suì - tuổi
他十岁了。
tā shí suì le - Cậu ấy mười tuổi rồi.
354
Click để xem flashcard
tā - anh ấy
他很高。
tā hěn gāo - Anh ấy rất cao.
355
Click để xem flashcard
他们
tāmen - họ (nam hoặc lẫn nam nữ)
他们是学生。
tāmen shì xuésheng - Họ là học sinh.
356
Click để xem flashcard
tā - cô ấy
她很漂亮。
tā hěn piàoliang - Cô ấy rất xinh đẹp.
357
Click để xem flashcard
她们
tāmen - họ (nữ)
她们在学校。
tāmen zài xuéxiào - Họ đang ở trường.
358
Click để xem flashcard
tài - quá
太热了!
tài rè le - Nóng quá!
359
Click để xem flashcard
tiān - trời; ngày
今天天气很好。
jīntiān tiānqì hěn hǎo - Hôm nay thời tiết rất đẹp.
360
Click để xem flashcard
天气
tiānqì - thời tiết
明天天气怎么样?
míngtiān tiānqì zěnmeyàng - Thời tiết ngày mai thế nào?
361
Click để xem flashcard
tīng - nghe
我喜欢听音乐。
wǒ xǐhuan tīng yīnyuè - Tôi thích nghe nhạc.
362
Click để xem flashcard
听到
tīngdào - nghe thấy
我听到了你的声音。
wǒ tīngdào le nǐ de shēngyīn - Tôi đã nghe thấy giọng của bạn.
363
Click để xem flashcard
听见
tīngjiàn - nghe thấy
你听见了吗?
nǐ tīngjiàn le ma - Bạn nghe thấy chưa?
364
Click để xem flashcard
听写
tīngxiě - nghe viết
老师让我们听写生词。
lǎoshī ràng wǒmen tīngxiě shēngcí - Giáo viên yêu cầu chúng tôi nghe viết từ mới.
365
Click để xem flashcard
同学
tóngxué - bạn học
他是我的同学。
tā shì wǒ de tóngxué - Anh ấy là bạn học của tôi.
366
Click để xem flashcard
图书馆
túshūguǎn - thư viện
我去图书馆看书。
wǒ qù túshūguǎn kànshū - Tôi đến thư viện đọc sách.
367
Click để xem flashcard
wài - ngoài
外面很冷。
wàimian hěn lěng - Bên ngoài rất lạnh.
368
Click để xem flashcard
外边
wàibian - bên ngoài
我在外边等你。
wǒ zài wàibian děng nǐ - Tôi đợi bạn ở bên ngoài.
369
Click để xem flashcard
外国
wàiguó - nước ngoài
他去过很多外国。
tā qù guo hěn duō wàiguó - Anh ấy đã đến nhiều nước ngoài.
370
Click để xem flashcard
外语
wàiyǔ - ngoại ngữ
我喜欢学外语。
wǒ xǐhuan xué wàiyǔ - Tôi thích học ngoại ngữ.
371
Click để xem flashcard
玩儿
wánr - chơi
孩子们在玩儿。
háizimen zài wánr - Bọn trẻ đang chơi.
372
Click để xem flashcard
wǎn - muộn; tối
今天晚上我很忙。
jīntiān wǎnshang wǒ hěn máng - Tối nay tôi rất bận.
373
Click để xem flashcard
晚饭
wǎnfàn - bữa tối
我们一起吃晚饭吧。
wǒmen yìqǐ chī wǎnfàn ba - Chúng ta cùng ăn tối nhé.
374
Click để xem flashcard
晚上
wǎnshang - buổi tối
我晚上看电视。
wǒ wǎnshang kàn diànshì - Buổi tối tôi xem tivi.
375
Click để xem flashcard
网上
wǎngshang - trên mạng
我在网上买东西。
wǒ zài wǎngshang mǎi dōngxi - Tôi mua đồ trên mạng.
376
Click để xem flashcard
网友
wǎngyǒu - bạn trên mạng
他有很多网友。
tā yǒu hěn duō wǎngyǒu - Anh ấy có nhiều bạn trên mạng.
377
Click để xem flashcard
wàng - quên
我忘带书了。
wǒ wàng dài shū le - Tôi quên mang sách rồi.
378
Click để xem flashcard
忘记
wàngjì - quên
我忘记你的生日了。
wǒ wàngjì nǐ de shēngrì le - Tôi quên sinh nhật của bạn rồi.
379
Click để xem flashcard
wèn - hỏi
我问老师问题。
wǒ wèn lǎoshī wèntí - Tôi hỏi giáo viên một câu hỏi.
380
Click để xem flashcard
wǒ - tôi
我是学生。
wǒ shì xuésheng - Tôi là học sinh.
381
Click để xem flashcard
我们
wǒmen - chúng tôi, chúng ta
我们去学校。
wǒmen qù xuéxiào - Chúng tôi đi đến trường.
382
Click để xem flashcard
wǔ - năm
我有五本书。
wǒ yǒu wǔ běn shū - Tôi có năm quyển sách.
383
Click để xem flashcard
午饭
wǔfàn - bữa trưa
我们吃午饭吧。
wǒmen chī wǔfàn ba - Chúng ta ăn trưa nhé.
384
Click để xem flashcard
西
xī - phía tây
西边有商店。
xībian yǒu shāngdiàn - Phía tây có một cửa hàng.
385
Click để xem flashcard
西边
xībian - phía tây
学校在西边。
xuéxiào zài xībian - Trường học ở phía tây.
386
Click để xem flashcard
xǐ - rửa, giặt
我洗手。
wǒ xǐ shǒu - Tôi rửa tay.
387
Click để xem flashcard
洗手间
xǐshǒujiān - nhà vệ sinh
洗手间在哪儿?
xǐshǒujiān zài nǎr - Nhà vệ sinh ở đâu?
388
Click để xem flashcard
喜欢
xǐhuan - thích
我喜欢吃水果。
wǒ xǐhuan chī shuǐguǒ - Tôi thích ăn trái cây.
389
Click để xem flashcard
xià - dưới; xuống
桌子下有书。
zhuōzi xià yǒu shū - Dưới bàn có sách.
390
Click để xem flashcard
下班
xiàbān - tan làm
我六点下班。
wǒ liù diǎn xiàbān - Tôi tan làm lúc sáu giờ.
391
Click để xem flashcard
下边
xiàbian - phía dưới
桌子下边有猫。
zhuōzi xiàbian yǒu māo - Dưới gầm bàn có một con mèo.
392
Click để xem flashcard
下车
xiàchē - xuống xe
请下车。
qǐng xiàchē - Xin mời xuống xe.
393
Click để xem flashcard
下次
xiàcì - lần sau
下次再来吧。
xiàcì zài lái ba - Lần sau lại đến nhé.
394
Click để xem flashcard
下课
xiàkè - tan học
我们三点下课。
wǒmen sān diǎn xiàkè - Chúng tôi tan học lúc ba giờ.
395
Click để xem flashcard
下午
xiàwǔ - buổi chiều
下午我去图书馆。
xiàwǔ wǒ qù túshūguǎn - Buổi chiều tôi đến thư viện.
396
Click để xem flashcard
下雨
xiàyǔ - mưa
外面下雨了。
wàimian xiàyǔ le - Bên ngoài trời mưa rồi.
397
Click để xem flashcard
xiān - trước
你先吃吧。
nǐ xiān chī ba - Bạn ăn trước đi.
398
Click để xem flashcard
先生
xiānsheng - ông; ngài
这位先生是谁?
zhè wèi xiānsheng shì shéi - Vị tiên sinh này là ai?
399
Click để xem flashcard
现在
xiànzài - bây giờ
我现在很忙。
wǒ xiànzài hěn máng - Bây giờ tôi rất bận.
400
Click để xem flashcard
xiǎng - muốn; nghĩ
我想吃苹果。
wǒ xiǎng chī píngguǒ - Tôi muốn ăn táo.
401
Click để xem flashcard
xiǎo - nhỏ
这只狗很小。
zhè zhī gǒu hěn xiǎo - Con chó này rất nhỏ.
402
Click để xem flashcard
小孩儿
xiǎoháir - trẻ em
小孩儿在玩儿。
xiǎoháir zài wánr - Trẻ em đang chơi.
403
Click để xem flashcard
小姐
xiǎojiě - cô, cô gái
这位小姐是谁?
zhè wèi xiǎojiě shì shéi - Cô gái này là ai?
1 2 3 4 5