Từ vựng HSK

304
Click để xem flashcard
jǔ - giơ lên
他举手。
tā jǔshǒu. - Anh ấy giơ tay.
305
Click để xem flashcard
举手
jǔshǒu - giơ tay
请举手回答。
qǐng jǔshǒu huídá. - Xin giơ tay trả lời.
306
Click để xem flashcard
举行
jǔxíng - tổ chức
活动明天举行。
huódòng míngtiān jǔxíng. - Hoạt động sẽ được tổ chức vào ngày mai.
307
Click để xem flashcard
jù - câu (lượng từ)
他说了一句中文。
tā shuō le yí jù zhōngwén. - Anh ấy nói một câu tiếng Trung.
308
Click để xem flashcard
句子
jùzi - câu
这个句子很简单。
zhège jùzi hěn jiǎndān. - Câu này rất đơn giản.
309
Click để xem flashcard
kǎ - thẻ
我的卡不见了。
wǒ de kǎ bú jiàn le. - Thẻ của tôi bị mất rồi.
310
Click để xem flashcard
开机
kāijī - bật máy
请先开机。
qǐng xiān kāijī. - Xin hãy bật máy trước.
311
Click để xem flashcard
开心
kāixīn - vui vẻ
孩子们很开心。
háizimen hěn kāixīn. - Bọn trẻ rất vui.
312
Click để xem flashcard
开学
kāixué - khai giảng; nhập học
下周开学。
xià zhōu kāixué. - Tuần sau khai giảng.
313
Click để xem flashcard
看法
kànfǎ - cách nhìn, quan điểm
我有不同的看法。
wǒ yǒu bùtóng de kànfǎ. - Tôi có quan điểm khác.
314
Click để xem flashcard
考生
kǎoshēng - thí sinh
考生很多。
kǎoshēng hěn duō. - Có rất nhiều thí sinh.
315
Click để xem flashcard
kào - dựa vào; gần
他靠着墙。
tā kàozhe qiáng. - Anh ấy dựa vào tường.
316
Click để xem flashcard
kē - môn học; khoa
我喜欢理科。
wǒ xǐhuan lǐkē. - Tôi thích các môn khoa học tự nhiên.
317
Click để xem flashcard
科学
kēxué - khoa học
科学很重要。
kēxué hěn zhòngyào. - Khoa học rất quan trọng.
318
Click để xem flashcard
可爱
kě'ài - đáng yêu
这个孩子很可爱。
zhège háizi hěn kě'ài. - Đứa trẻ này rất đáng yêu.
319
Click để xem flashcard
可能
kěnéng - có thể; khả năng
他可能不来。
tā kěnéng bù lái. - Có thể anh ấy sẽ không đến.
320
Click để xem flashcard
可怕
kěpà - đáng sợ
这件事很可怕。
zhè jiàn shì hěn kěpà. - Việc này rất đáng sợ.
321
Click để xem flashcard
可是
kěshì - nhưng
我想去,可是没时间。
wǒ xiǎng qù, kěshì méi shíjiān. - Tôi muốn đi nhưng không có thời gian.
322
Click để xem flashcard
可以
kěyǐ - có thể; được phép
你可以走了。
nǐ kěyǐ zǒu le. - Bạn có thể đi rồi.
323
Click để xem flashcard
kè - gam
一百克肉。
yìbǎi kè ròu. - Một trăm gam thịt.
324
Click để xem flashcard
kè - khắc; 15 phút
等一刻钟。
děng yí kè zhōng. - Đợi mười lăm phút.
325
Click để xem flashcard
客人
kèrén - khách
客人到了。
kèrén dào le. - Khách đã đến.
326
Click để xem flashcard
课堂
kètáng - lớp học
课堂很安静。
kètáng hěn ānjìng. - Lớp học rất yên tĩnh.
327
Click để xem flashcard
空气
kōngqì - không khí
这里空气很好。
zhèlǐ kōngqì hěn hǎo. - Không khí ở đây rất tốt.
328
Click để xem flashcard
kū - khóc
孩子哭了。
háizi kū le. - Đứa trẻ khóc rồi.
329
Click để xem flashcard
快餐
kuàicān - đồ ăn nhanh
我常吃快餐。
wǒ cháng chī kuàicān. - Tôi thường ăn đồ ăn nhanh.
330
Click để xem flashcard
快点儿
kuài diǎnr - nhanh lên
快点儿走吧。
kuài diǎnr zǒu ba. - Đi nhanh lên nào.
331
Click để xem flashcard
快乐
kuàilè - vui vẻ
生活很快乐。
shēnghuó hěn kuàilè. - Cuộc sống rất vui vẻ.
332
Click để xem flashcard
快要
kuàiyào - sắp
天快要黑了。
tiān kuàiyào hēi le. - Trời sắp tối rồi.
333
Click để xem flashcard
筷子
kuàizi - đũa
用筷子吃饭。
yòng kuàizi chīfàn. - Ăn cơm bằng đũa.
334
Click để xem flashcard
lā - kéo
拉门。
lā mén. - Kéo cửa.
335
Click để xem flashcard
来自
láizì - đến từ
他来自越南。
tā láizì Yuènán. - Anh ấy đến từ Việt Nam.
336
Click để xem flashcard
lán - màu xanh lam
天很蓝。
tiān hěn lán. - Trời rất xanh.
337
Click để xem flashcard
蓝色
lánsè - màu xanh lam
我喜欢蓝色。
wǒ xǐhuan lánsè. - Tôi thích màu xanh lam.
338
Click để xem flashcard
篮球
lánqiú - bóng rổ
打篮球。
dǎ lánqiú. - Chơi bóng rổ.
340
Click để xem flashcard
lǎo - tiền tố chỉ sự thân mật (Lão...)
老王来了。
lǎo Wáng lái le. - Ông/Lão Vương đến rồi.
341
Click để xem flashcard
老年
lǎonián - tuổi già
老年生活。
lǎonián shēnghuó. - Cuộc sống tuổi già.
342
Click để xem flashcard
老朋友
lǎo péngyou - bạn cũ
我见到老朋友了。
wǒ jiàndào lǎo péngyou le. - Tôi đã gặp bạn cũ.
343
Click để xem flashcard
老是
lǎoshì - luôn luôn
他老是忘事。
tā lǎoshì wàngshì. - Anh ấy luôn hay quên.
344
Click để xem flashcard
lí - cách
学校离这儿不远。
xuéxiào lí zhèr bù yuǎn. - Trường học không xa đây.
345
Click để xem flashcard
离开
líkāi - rời khỏi
他离开家了。
tā líkāi jiā le. - Anh ấy đã rời khỏi nhà.
346
Click để xem flashcard
礼物
lǐwù - quà tặng
买礼物。
mǎi lǐwù. - Mua quà.
347
Click để xem flashcard
里头
lǐtou - bên trong
箱子里头有书。
xiāngzi lǐtou yǒu shū. - Trong hộp có sách.
348
Click để xem flashcard
理想
lǐxiǎng - lý tưởng
我的理想是当老师。
wǒ de lǐxiǎng shì dāng lǎoshī. - Lý tưởng của tôi là trở thành giáo viên.
349
Click để xem flashcard
例如
lìrú - ví dụ
例如北京、上海。
lìrú Běijīng, Shànghǎi. - Ví dụ như Bắc Kinh và Thượng Hải.
350
Click để xem flashcard
例子
lìzi - ví dụ
给我一个例子。
gěi wǒ yí gè lìzi. - Cho tôi một ví dụ.
351
Click để xem flashcard
liǎn - khuôn mặt
洗脸。
xǐ liǎn. - Rửa mặt.
352
Click để xem flashcard
liàn - luyện
练口语。
liàn kǒuyǔ. - Luyện nói.
353
Click để xem flashcard
练习
liànxí - luyện tập
做练习。
zuò liànxí. - Làm bài luyện tập.
354
Click để xem flashcard
liáng - mát; nguội
天气凉了。
tiānqì liáng le. - Thời tiết đã mát hơn.
355
Click để xem flashcard
凉快
liángkuai - mát mẻ
这里很凉快。
zhèlǐ hěn liángkuai. - Nơi đây rất mát mẻ.
356
Click để xem flashcard
liǎng - hai (đi với lượng từ)
两个人。
liǎng gè rén. - Hai người.
357
Click để xem flashcard
liàng - sáng
灯很亮。
dēng hěn liàng. - Đèn rất sáng.
358
Click để xem flashcard
liàng - chiếc (lượng từ của xe)
一辆车。
yí liàng chē. - Một chiếc xe.
359
Click để xem flashcard
零下
língxià - dưới 0 độ
零下五度。
língxià wǔ dù. - Âm năm độ.
360
Click để xem flashcard
liú - ở lại; giữ lại
留下来吧。
liúxiàlái ba. - Hãy ở lại nhé.
361
Click để xem flashcard
留下
liúxià - ở lại; để lại
留下名字。
liúxià míngzi. - Để lại tên.
362
Click để xem flashcard
留学生
liúxuéshēng - du học sinh
他是留学生。
tā shì liúxuéshēng. - Anh ấy là du học sinh.
363
Click để xem flashcard
liú - chảy
水在流。
shuǐ zài liú. - Nước đang chảy.
364
Click để xem flashcard
流利
liúlì - lưu loát
她中文很流利。
tā zhōngwén hěn liúlì. - Cô ấy nói tiếng Trung rất lưu loát.
365
Click để xem flashcard
流行
liúxíng - phổ biến; thịnh hành
这个很流行。
zhège hěn liúxíng. - Cái này rất phổ biến.
366
Click để xem flashcard
路边
lùbiān - ven đường
路边停车。
lùbiān tíngchē. - Đỗ xe bên đường.
367
Click để xem flashcard
旅客
lǚkè - hành khách
旅客很多。
lǚkè hěn duō. - Có rất nhiều hành khách.
368
Click để xem flashcard
旅行
lǚxíng - du lịch
去中国旅行。
qù Zhōngguó lǚxíng. - Đi du lịch Trung Quốc.
369
Click để xem flashcard
旅游
lǚyóu - đi du lịch
来这儿旅游。
lái zhèr lǚyóu. - Đến đây du lịch.
370
Click để xem flashcard
绿
lǜ - màu xanh lá
草很绿。
cǎo hěn lǜ. - Cỏ rất xanh.
371
Click để xem flashcard
绿色
lǜsè - màu xanh lá
绿色的衣服。
lǜsè de yīfu. - Quần áo màu xanh lá cây.
372
Click để xem flashcard
mài - bán
卖水果。
mài shuǐguǒ. - Bán trái cây.
373
Click để xem flashcard
mǎn - đầy
人满了。
rén mǎn le. - Đông kín người rồi.
374
Click để xem flashcard
满意
mǎnyì - hài lòng
我很满意。
wǒ hěn mǎnyì. - Tôi rất hài lòng.
375
Click để xem flashcard
māo - mèo
一只猫。
yì zhī māo. - Một con mèo.
376
Click để xem flashcard
mǐ - mét; gạo
一米高。
yì mǐ gāo. - Cao một mét.
377
Click để xem flashcard
面¹
miàn - mặt; bề mặt
这件事有好的一面,也有不好的一面。
zhè jiàn shì yǒu hǎo de yí miàn, yě yǒu bù hǎo de yí miàn. - Việc này có mặt tốt cũng có mặt không tốt.
378
Click để xem flashcard
面²
miàn -
桌子表面很干净。
zhuōzi biǎomiàn hěn gānjìng. - Bề mặt bàn rất sạch.
379
Click để xem flashcard
面前
miànqián - trước mặt
老师站在学生面前。
lǎoshī zhàn zài xuéshēng miànqián. - Giáo viên đứng trước mặt học sinh.
380
Click để xem flashcard
míng - tên; người (lượng từ)
他是有名的人。
tā shì yǒumíng de rén. - Anh ấy là người nổi tiếng.
381
Click để xem flashcard
名称
míngchēng - tên gọi
这个产品的名称很长。
zhège chǎnpǐn de míngchēng hěn cháng. - Tên của sản phẩm này rất dài.
382
Click để xem flashcard
名单
míngdān - danh sách
学生名单在这儿。
xuéshēng míngdān zài zhèr. - Danh sách học sinh ở đây.
383
Click để xem flashcard
明星
míngxīng - ngôi sao
她是电影明星。
tā shì diànyǐng míngxīng. - Cô ấy là ngôi sao điện ảnh.
384
Click để xem flashcard
目的
mùdì - mục đích
学习汉语的目的是什么?
xuéxí Hànyǔ de mùdì shì shénme? - Mục đích học tiếng Trung là gì?
385
Click để xem flashcard
拿出
náchū - lấy ra
请拿出你的护照。
qǐng náchū nǐ de hùzhào. - Xin hãy lấy hộ chiếu của bạn ra.
386
Click để xem flashcard
拿到
nádào - lấy được; nhận được
我拿到工作了。
wǒ nádào gōngzuò le. - Tôi đã nhận được việc làm.
387
Click để xem flashcard
nà - kia, đó
那我们明天见吧。
nà wǒmen míngtiān jiàn ba. - Vậy ngày mai gặp nhé.
388
Click để xem flashcard
那会儿
nàhuìr - lúc đó
那会儿我还小。
nàhuìr wǒ hái xiǎo. - Lúc đó tôi vẫn còn nhỏ.
389
Click để xem flashcard
那么
nàme - như vậy; thế thì
那么说吧。
nàme shuō ba. - Vậy thì nói thế này nhé.
390
Click để xem flashcard
那时候/那时
nà shíhou / nàshí - lúc đó
那时候他不在家。
nà shíhou tā bú zài jiā. - Lúc đó anh ấy không có ở nhà.
391
Click để xem flashcard
那样
nàyàng - như thế
别那样说。
bié nàyàng shuō. - Đừng nói như vậy.
392
Click để xem flashcard
南方
nánfāng - phương nam
南方冬天不太冷。
nánfāng dōngtiān bú tài lěng. - Mùa đông ở miền Nam không lạnh lắm.
393
Click để xem flashcard
难过
nánguò - buồn
他听了很难过。
tā tīng le hěn nánguò. - Nghe xong anh ấy rất buồn.
394
Click để xem flashcard
难看
nánkàn - xấu; khó coi
这件衣服不好看,也很难看。
zhè jiàn yīfu bù hǎokàn, yě hěn nánkàn. - Bộ quần áo này không đẹp, thậm chí còn rất xấu.
395
Click để xem flashcard
难受
nánshòu - khó chịu
我有点儿难受。
wǒ yǒudiǎnr nánshòu. - Tôi hơi khó chịu.
396
Click để xem flashcard
难题
nántí - bài toán khó; vấn đề khó
这是一个难题。
zhè shì yí gè nántí. - Đây là một bài toán khó.
397
Click để xem flashcard
难听
nántīng - khó nghe
他说的话很难听。
tā shuō de huà hěn nántīng. - Lời anh ấy nói rất khó nghe.
398
Click để xem flashcard
能够
nénggòu - có thể
我能够完成这个工作。
wǒ nénggòu wánchéng zhège gōngzuò. - Tôi có thể hoàn thành công việc này.
399
Click để xem flashcard
年级
niánjí - khối lớp
她在三年级。
tā zài sān niánjí. - Cô ấy học lớp Ba.
400
Click để xem flashcard
年轻
niánqīng - trẻ, trẻ tuổi
他很年轻。
tā hěn niánqīng. - Anh ấy rất trẻ.
401
Click để xem flashcard
niǎo - chim
树上有鸟。
shù shàng yǒu niǎo. - Trên cây có chim.
402
Click để xem flashcard
nòng - làm; xử lý
我弄错了。
wǒ nòngcuò le. - Tôi làm sai rồi.
403
Click để xem flashcard
努力
nǔlì - nỗ lực, cố gắng
他努力学习。
tā nǔlì xuéxí. - Anh ấy cố gắng học tập.
404
Click để xem flashcard
pá - leo
孩子在爬。
háizi zài pá. - Đứa trẻ đang bò.
1 2 3 4 5 6 8