Từ vựng HSK

1
Click để xem flashcard
a - à, a (trợ từ cảm thán)
好啊!
Hǎo a! - Được thôi!
2
Click để xem flashcard
爱情
àiqíng - tình yêu
相信爱情。
Xiāngxìn àiqíng. - Tin vào tình yêu.
3
Click để xem flashcard
爱人
àiren - vợ/chồng; người yêu
我的爱人。
Wǒ de àiren. - Vợ/chồng (người yêu) của tôi.
4
Click để xem flashcard
安静
ānjìng - yên tĩnh
这里很安静。
Zhèlǐ hěn ānjìng. - Nơi đây rất yên tĩnh.
5
Click để xem flashcard
安全
ānquán - an toàn
很安全。
Hěn ānquán. - Rất an toàn.
6
Click để xem flashcard
白色
báisè - màu trắng
白色衣服。
Báisè yīfu. - Quần áo màu trắng.
7
Click để xem flashcard
班长
bānzhǎng - lớp trưởng
她是班长。
Tā shì bānzhǎng. - Cô ấy là lớp trưởng.
8
Click để xem flashcard
bàn - làm, xử lý
办事情。
Bàn shìqing. - Giải quyết công việc.
9
Click để xem flashcard
办法
bànfǎ - cách, biện pháp
有办法。
Yǒu bànfǎ. - Có cách.
10
Click để xem flashcard
办公室
bàngōngshì - văn phòng
在办公室。
Zài bàngōngshì. - Ở văn phòng.
11
Click để xem flashcard
半夜
bànyè - nửa đêm
半夜醒了。
Bànyè xǐng le. - Nửa đêm tỉnh giấc.
12
Click để xem flashcard
帮助
bāngzhù - giúp đỡ
帮助别人。
Bāngzhù biérén. - Giúp đỡ người khác.
13
Click để xem flashcard
bǎo - no
我吃饱了。
Wǒ chī bǎo le. - Tôi ăn no rồi.
14
Click để xem flashcard
报名
bàomíng - đăng ký
报名参加。
Bàomíng cānjiā. - Đăng ký tham gia.
15
Click để xem flashcard
报纸
bàozhǐ - báo
看报纸。
Kàn bàozhǐ. - Đọc báo.
16
Click để xem flashcard
北方
běifāng - phương bắc
住在北方。
Zhù zài běifāng. - Sống ở miền Bắc.
17
Click để xem flashcard
bēi - mang trên lưng; học thuộc
背包。
Bēi bāo. - Ba lô.
18
Click để xem flashcard
比如
bǐrú - ví dụ
比如这样。
Bǐrú zhèyàng. - Ví dụ như thế này.
19
Click để xem flashcard
比如说
bǐrúshuō - ví dụ như
比如说我。
Bǐrúshuō wǒ. - Ví dụ như tôi.
20
Click để xem flashcard
bǐ - bút
一支笔。
Yì zhī bǐ. - Một cây bút.
21
Click để xem flashcard
笔记
bǐjì - ghi chép
写笔记。
Xiě bǐjì. - Ghi chép.
22
Click để xem flashcard
笔记本
bǐjìběn - sổ tay, vở ghi chép
我的笔记本。
Wǒ de bǐjìběn. - Quyển sổ ghi chép của tôi.
23
Click để xem flashcard
必须
bìxū - phải, nhất định phải
必须去。
Bìxū qù. - Phải đi.
24
Click để xem flashcard
biān - bên, phía
左边。
Zuǒbiān. - Bên trái.
25
Click để xem flashcard
biàn - thay đổi
变了。
Biàn le. - Đã thay đổi rồi.
26
Click để xem flashcard
变成
biànchéng - trở thành
变成老师。
Biànchéng lǎoshī. - Trở thành giáo viên.
27
Click để xem flashcard
biàn - lượt (lượng từ)
看一遍。
Kàn yí biàn. - Xem một lượt.
28
Click để xem flashcard
biǎo - đồng hồ đeo tay
时间表。
Shíjiānbiǎo. - Thời gian biểu.
29
Click để xem flashcard
表示
biǎoshì - biểu thị, bày tỏ
表示感谢。
Biǎoshì gǎnxiè. - Bày tỏ lời cảm ơn.
30
Click để xem flashcard
不错
búcuò - không tệ, khá tốt
这个不错。
Zhège búcuò. - Cái này khá tốt.
31
Click để xem flashcard
不但
búdàn - không những
不但会说。
Búdàn huì shuō. - Không những biết nói.
32
Click để xem flashcard
不够
búgòu - không đủ
钱不够。
Qián búgòu. - Tiền không đủ.
33
Click để xem flashcard
不过
búguò - tuy nhiên
不过很贵。
Búguò hěn guì. - Tuy nhiên rất đắt.
34
Click để xem flashcard
不太
bútài - không lắm
不太好。
Bútài hǎo. - Không được tốt lắm.
35
Click để xem flashcard
不要
búyào - đừng; không muốn
不要走。
Búyào zǒu. - Đừng đi.
36
Click để xem flashcard
不好意思
bù hǎoyìsi - ngại quá; xin lỗi
不好意思啊。
Bù hǎoyìsi a. - Ngại quá! / Xin lỗi nhé!
37
Click để xem flashcard
不久
bùjiǔ - không lâu
不久以后。
Bùjiǔ yǐhòu. - Không lâu sau.
38
Click để xem flashcard
不满
bùmǎn - không hài lòng; chưa đầy
不满结果。
Bùmǎn jiéguǒ. - Không hài lòng với kết quả.
39
Click để xem flashcard
不如
bùrú - không bằng
不如你。
Bùrú nǐ. - Không bằng bạn.
40
Click để xem flashcard
不少
bùshǎo - không ít
不少人。
Bùshǎo rén. - Không ít người.
41
Click để xem flashcard
不同
bùtóng - khác nhau
很不同。
Hěn bùtóng. - Rất khác nhau.
42
Click để xem flashcard
不行
bùxíng - không được
这样不行。
Zhèyàng bùxíng. - Như vậy không được.
43
Click để xem flashcard
不一定
bù yídìng - chưa chắc
不一定对。
Bù yídìng duì. - Chưa chắc đúng.
44
Click để xem flashcard
不一会儿
bù yíhuìr - một lát sau
不一会儿到。
Bù yíhuìr dào. - Một lát nữa sẽ đến.
45
Click để xem flashcard
部分
bùfen - bộ phận; phần
一部分。
Yí bùfen. - Một phần.
46
Click để xem flashcard
cái - mới (nhấn mạnh thời gian/số lượng ít)
我才到。
Wǒ cái dào. - Tôi vừa mới đến.
47
Click để xem flashcard
菜单
càidān - thực đơn
看菜单。
Kàn càidān. - Xem thực đơn.
48
Click để xem flashcard
参观
cānguān - tham quan
参观学校。
Cānguān xuéxiào. - Tham quan trường học.
49
Click để xem flashcard
参加
cānjiā - tham gia
参加比赛。
Cānjiā bǐsài. - Tham gia cuộc thi.
50
Click để xem flashcard
cǎo - cỏ
草很绿。
Cǎo hěn lǜ. - Cỏ rất xanh.
51
Click để xem flashcard
草地
cǎodì - bãi cỏ
坐在草地上。
Zuò zài cǎodì shàng. - Ngồi trên bãi cỏ.
52
Click để xem flashcard
céng - tầng (lượng từ)
三层楼。
Sān céng lóu. - Tòa nhà ba tầng.
53
Click để xem flashcard
chá - kiểm tra; tra cứu
查字典。
Chá zìdiǎn. - Tra từ điển.
54
Click để xem flashcard
差不多
chàbuduō - gần như, xấp xỉ
差不多了。
Chàbuduō le. - Gần xong rồi.
56
Click để xem flashcard
常见
chángjiàn - thường gặp
很常见。
Hěn chángjiàn. - Rất thường gặp.
57
Click để xem flashcard
常用
chángyòng - thường dùng
常用词。
Chángyòng cí. - Từ thường dùng.
58
Click để xem flashcard
chǎng - trận; buổi (lượng từ)
一场比赛。
Yì chǎng bǐsài. - Một trận đấu.
59
Click để xem flashcard
超过
chāoguò - vượt quá
超过十人。
Chāoguò shí rén. - Hơn mười người.
60
Click để xem flashcard
超市
chāoshì - siêu thị
去超市。
Qù chāoshì. - Đi siêu thị.
61
Click để xem flashcard
车辆
chēliàng - phương tiện giao thông
车辆很多。
Chēliàng hěn duō. - Có rất nhiều xe cộ.
62
Click để xem flashcard
chēng - gọi là; xưng là
称为老师。
Chēngwéi lǎoshī. - Được gọi là giáo viên.
63
Click để xem flashcard
chéng - trở thành; thành công
成了。
Chéng le. - Thành rồi.
64
Click để xem flashcard
成绩
chéngjì - thành tích; điểm số
学习成绩。
Xuéxí chéngjì. - Thành tích học tập.
65
Click để xem flashcard
成为
chéngwéi - trở thành
成为医生。
Chéngwéi yīshēng. - Trở thành bác sĩ.
66
Click để xem flashcard
重复
chóngfù - lặp lại
不要重复。
Búyào chóngfù. - Đừng lặp lại.
67
Click để xem flashcard
重新
chóngxīn - lại, làm lại
重新开始。
Chóngxīn kāishǐ. - Bắt đầu lại.
68
Click để xem flashcard
出发
chūfā - xuất phát
马上出发。
Mǎshàng chūfā. - Lập tức xuất phát.
69
Click để xem flashcard
出国
chūguó - ra nước ngoài
出国学习。
Chūguó xuéxí. - Ra nước ngoài học.
70
Click để xem flashcard
出口
chūkǒu - lối ra; xuất khẩu
找出口。
Zhǎo chūkǒu. - Tìm lối ra.
71
Click để xem flashcard
出门
chūmén - ra khỏi nhà
出门买菜。
Chūmén mǎicài. - Ra ngoài mua thức ăn.
72
Click để xem flashcard
出生
chūshēng - sinh ra
出生在北京。
Chūshēng zài Běijīng. - Sinh ra ở Bắc Kinh.
73
Click để xem flashcard
出现
chūxiàn - xuất hiện
问题出现了。
Wèntí chūxiàn le. - Vấn đề đã xuất hiện.
74
Click để xem flashcard
出院
chūyuàn - xuất viện
今天出院。
Jīntiān chūyuàn. - Hôm nay xuất viện.
75
Click để xem flashcard
出租
chūzū - cho thuê
出租房子。
Chūzū fángzi. - Cho thuê nhà.
76
Click để xem flashcard
出租车
chūzūchē - xe taxi
坐出租车。
Zuò chūzūchē. - Đi taxi.
77
Click để xem flashcard
chuán - thuyền, tàu
坐船。
Zuò chuán. - Đi thuyền.
78
Click để xem flashcard
chuī - thổi
吹风。
Chuīfēng. - Hóng gió.
79
Click để xem flashcard
春节
Chūnjié - Tết Nguyên đán
过春节。
Guò Chūnjié. - Ăn Tết Nguyên đán.
80
Click để xem flashcard
春天
chūntiān - mùa xuân
春天来了。
Chūntiān lái le. - Mùa xuân đến rồi.
81
Click để xem flashcard
cí - từ
学新词。
Xué xīn cí. - Học từ mới.
82
Click để xem flashcard
词典
cídiǎn - từ điển
查词典。
Chá cídiǎn. - Tra từ điển.
83
Click để xem flashcard
词语
cíyǔ - từ ngữ
常用词语。
Chángyòng cíyǔ. - Từ ngữ thường dùng.
84
Click để xem flashcard
从小
cóngxiǎo - từ nhỏ
从小学习。
Cóngxiǎo xuéxí. - Học từ nhỏ.
85
Click để xem flashcard
答应
dāying - đồng ý
答应他。
Dāying tā. - Đồng ý với anh ấy.
86
Click để xem flashcard
打工
dǎgōng - làm thuê
打工赚钱。
Dǎgōng zhuànqián. - Làm thêm kiếm tiền.
87
Click để xem flashcard
打算
dǎsuàn - dự định
打算去。
Dǎsuàn qù. - Dự định đi.
88
Click để xem flashcard
打印
dǎyìn - in
打印文件。
Dǎyìn wénjiàn. - In tài liệu.
89
Click để xem flashcard
大部分
dàbùfen - phần lớn
大部分人。
Dàbùfen rén. - Phần lớn mọi người.
90
Click để xem flashcard
大大
dàdà - rất, đáng kể
大大提高。
Dàdà tígāo. - Nâng cao đáng kể.
91
Click để xem flashcard
大多数
dàduōshù - đa số
大多数学生。
Dàduōshù xuéshēng. - Đa số học sinh.
92
Click để xem flashcard
大海
dàhǎi - biển cả
看大海。
Kàn dàhǎi. - Ngắm biển.
93
Click để xem flashcard
大家
dàjiā - mọi người
大家好。
Dàjiā hǎo. - Xin chào mọi người.
94
Click để xem flashcard
大量
dàliàng - số lượng lớn
大量信息。
Dàliàng xìnxī. - Một lượng lớn thông tin.
95
Click để xem flashcard
大门
dàmén - cổng chính
学校大门。
Xuéxiào dàmén. - Cổng trường.
96
Click để xem flashcard
大人
dàrén - người lớn
大人小孩。
Dàrén xiǎohái. - Người lớn và trẻ em.
97
Click để xem flashcard
大声
dàshēng - to tiếng
大声说话。
Dàshēng shuōhuà. - Nói to.
98
Click để xem flashcard
大小
dàxiǎo - kích thước
大小合适。
Dàxiǎo héshì. - Kích thước phù hợp.
99
Click để xem flashcard
大衣
dàyī - áo khoác
穿大衣。
Chuān dàyī. - Mặc áo khoác.
100
Click để xem flashcard
大自然
dàzìrán - thiên nhiên
热爱大自然。
Rè'ài dàzìrán. - Yêu thiên nhiên.
101
Click để xem flashcard
dài - mang theo
带书来。
Dài shū lái. - Mang sách đến.
1 2 3 8