Từ vựng HSK

607
Click để xem flashcard
小组
xiǎozǔ - nhóm
一个小组。
Yí gè xiǎozǔ. - Một nhóm.
608
Click để xem flashcard
校园
xiàoyuán - khuôn viên trường
校园很美。
Xiàoyuán hěn měi. - Khuôn viên trường rất đẹp.
609
Click để xem flashcard
校长
xiàozhǎng - hiệu trưởng
校长讲话。
Xiàozhǎng jiǎnghuà. - Hiệu trưởng phát biểu.
610
Click để xem flashcard
笑话
xiàohua - chuyện cười
讲笑话。
Jiǎng xiàohua. - Kể chuyện cười.
611
Click để xem flashcard
笑话儿
xiàohuàr - chuyện cười
听笑话儿。
Tīng xiàohuàr. - Nghe chuyện cười.
612
Click để xem flashcard
xié - giày
买鞋。
Mǎi xié. - Mua giày.
613
Click để xem flashcard
心里
xīnlǐ - trong lòng
心里很高兴。
Xīnlǐ hěn gāoxìng. - Trong lòng rất vui.
614
Click để xem flashcard
心情
xīnqíng - tâm trạng
心情不好。
Xīnqíng bù hǎo. - Tâm trạng không tốt.
615
Click để xem flashcard
心中
xīnzhōng - trong tim, trong lòng
心中有数。
Xīnzhōng yǒushù. - Trong lòng đã biết rõ.
616
Click để xem flashcard
新闻
xīnwén - tin tức
看新闻。
Kàn xīnwén. - Xem tin tức.
617
Click để xem flashcard
xìn - thư
写信。
Xiě xìn. - Viết thư.
618
Click để xem flashcard
信号
xìnhào - tín hiệu
信号不好。
Xìnhào bù hǎo. - Tín hiệu không tốt.
619
Click để xem flashcard
信息
xìnxī - thông tin
发信息。
Fā xìnxī. - Gửi tin nhắn.
620
Click để xem flashcard
信心
xìnxīn - lòng tin, sự tự tin
有信心。
Yǒu xìnxīn. - Có lòng tin.
621
Click để xem flashcard
信用卡
xìnyòngkǎ - thẻ tín dụng
用信用卡。
Yòng xìnyòngkǎ. - Dùng thẻ tín dụng.
622
Click để xem flashcard
星星
xīngxing - ngôi sao
天上有星星。
Tiānshàng yǒu xīngxing. - Trên trời có những ngôi sao.
623
Click để xem flashcard
行动
xíngdòng - hành động
采取行动。
Cǎiqǔ xíngdòng. - Tiến hành hành động.
624
Click để xem flashcard
行人
xíngrén - người đi bộ
行人很多。
Xíngrén hěn duō. - Có nhiều người đi bộ.
625
Click để xem flashcard
行为
xíngwéi - hành vi
行为不好。
Xíngwéi bù hǎo. - Hành vi không tốt.
626
Click để xem flashcard
xìng - họ
你姓什么?
Nǐ xìng shénme? - Bạn họ gì?
627
Click để xem flashcard
姓名
xìngmíng - họ và tên
写姓名。
Xiě xìngmíng. - Viết họ tên.
628
Click để xem flashcard
休假
xiūjià - nghỉ phép
休假一天。
Xiūjià yì tiān. - Nghỉ phép một ngày.
629
Click để xem flashcard
许多
xǔduō - nhiều
许多人。
Xǔduō rén. - Rất nhiều người.
630
Click để xem flashcard
xuǎn - chọn
选一个。
Xuǎn yí gè. - Chọn một cái.
631
Click để xem flashcard
学期
xuéqī - học kỳ
新学期开始了。
Xīn xuéqī kāishǐ le. - Học kỳ mới bắt đầu rồi.
632
Click để xem flashcard
xuě - tuyết
雪很大。
Xuě hěn dà. - Tuyết rơi rất dày.
633
Click để xem flashcard
颜色
yánsè - màu sắc
这个颜色好看。
Zhège yánsè hǎokàn. - Màu này đẹp.
634
Click để xem flashcard
yǎn - mắt
眼疼。
Yǎn téng. - Đau mắt.
635
Click để xem flashcard
眼睛
yǎnjing - đôi mắt
眼睛很大。
Yǎnjing hěn dà. - Mắt rất to.
636
Click để xem flashcard
yǎng - nuôi
养狗。
Yǎng gǒu. - Nuôi chó.
637
Click để xem flashcard
样子
yàngzi - dáng vẻ, hình dạng
看样子。
Kàn yàngzi. - Xem tình hình / Có vẻ như.
638
Click để xem flashcard
要求
yāoqiú - yêu cầu
提出要求。
Tíchū yāoqiú. - Đưa ra yêu cầu.
639
Click để xem flashcard
yào - thuốc
吃药。
Chī yào. - Uống thuốc.
640
Click để xem flashcard
药店
yàodiàn - hiệu thuốc
去药店。
Qù yàodiàn. - Đi hiệu thuốc.
641
Click để xem flashcard
药片
yàopiàn - viên thuốc
药片很苦。
Yàopiàn hěn kǔ. - Viên thuốc rất đắng.
642
Click để xem flashcard
药水
yàoshuǐ - thuốc nước
喝药水。
Hē yàoshuǐ. - Uống thuốc nước.
643
Click để xem flashcard
也许
yěxǔ - có lẽ
也许他不来。
Yěxǔ tā bù lái. - Có lẽ anh ấy không đến.
644
Click để xem flashcard
yè - đêm
夜很安静。
Yè hěn ānjìng. - Đêm rất yên tĩnh.
645
Click để xem flashcard
夜里
yèli - ban đêm
夜里下雨。
Yèli xiàyǔ. - Ban đêm trời mưa.
646
Click để xem flashcard
一部分
yí bùfen - một phần
一部分学生。
Yí bùfen xuéshēng. - Một bộ phận học sinh.
647
Click để xem flashcard
一定
yídìng - nhất định
一定来。
Yídìng lái. - Nhất định phải đến.
648
Click để xem flashcard
一共
yígòng - tổng cộng
一共十个人。
Yígòng shí gè rén. - Tổng cộng mười người.
649
Click để xem flashcard
一会儿
yíhuìr - một lát
等一会儿。
Děng yíhuìr. - Đợi một lát.
650
Click để xem flashcard
一路平安
yílù píng'ān - thượng lộ bình an
祝你一路平安。
Zhù nǐ yílù píng'ān. - Chúc bạn thượng lộ bình an.
651
Click để xem flashcard
一路顺风
yílù shùnfēng - thuận buồm xuôi gió, lên đường may mắn
祝你一路顺风。
Zhù nǐ yílù shùnfēng. - Chúc bạn lên đường thuận lợi.
652
Click để xem flashcard
已经
yǐjīng - đã
我已经吃饭了。
Wǒ yǐjīng chīfàn le. - Tôi đã ăn cơm rồi.
653
Click để xem flashcard
以后
yǐhòu - sau này
以后再说。
Yǐhòu zài shuō. - Để sau hãy nói.
654
Click để xem flashcard
以前
yǐqián - trước đây
以前住这儿。
Yǐqián zhù zhèr. - Trước đây từng sống ở đây.
655
Click để xem flashcard
以上
yǐshàng - trở lên
三十岁以上。
Sānshí suì yǐshàng. - Trên ba mươi tuổi.
656
Click để xem flashcard
以外
yǐwài - ngoài
工作以外。
Gōngzuò yǐwài. - Ngoài công việc.
657
Click để xem flashcard
以为
yǐwéi - cho rằng
我以为你来了。
Wǒ yǐwéi nǐ lái le. - Tôi tưởng bạn đã đến.
658
Click để xem flashcard
以下
yǐxià - trở xuống
十岁以下。
Shí suì yǐxià. - Dưới mười tuổi.
659
Click để xem flashcard
椅子
yǐzi - cái ghế
坐椅子。
Zuò yǐzi. - Ngồi ghế.
660
Click để xem flashcard
一般
yìbān - thông thường
一般情况。
Yìbān qíngkuàng. - Tình hình thông thường.
661
Click để xem flashcard
一点点
yìdiǎndiǎn - một chút xíu
一点点水。
Yìdiǎndiǎn shuǐ. - Một ít nước.
662
Click để xem flashcard
一生
yìshēng - cả đời
一生幸福。
Yìshēng xìngfú. - Hạnh phúc cả đời.
663
Click để xem flashcard
一直
yìzhí - luôn luôn; mãi
一直学习。
Yìzhí xuéxí. - Luôn luôn học tập.
664
Click để xem flashcard
亿
yì - một trăm triệu
一亿人口。
Yí yì rénkǒu. - Một trăm triệu dân.
665
Click để xem flashcard
意见
yìjiàn - ý kiến
提意见。
Tí yìjiàn. - Đưa ra ý kiến.
666
Click để xem flashcard
意思
yìsi - ý nghĩa
什么意思?
Shénme yìsi? - Có ý nghĩa gì?
667
Click để xem flashcard
因为
yīnwèi - bởi vì
因为下雨。
Yīnwèi xiàyǔ. - Vì trời mưa.
668
Click để xem flashcard
yīn - âm u
阴天。
Yīntiān. - Trời âm u.
669
Click để xem flashcard
阴天
yīntiān - trời âm u
今天阴天。
Jīntiān yīntiān. - Hôm nay trời âm u.
670
Click để xem flashcard
音节
yīnjié - âm tiết
汉语音节。
Hànyǔ yīnjié. - Âm tiết tiếng Trung.
671
Click để xem flashcard
音乐
yīnyuè - âm nhạc
听音乐。
Tīng yīnyuè. - Nghe nhạc.
672
Click để xem flashcard
音乐会
yīnyuèhuì - buổi hòa nhạc
去音乐会。
Qù yīnyuèhuì. - Đi buổi hòa nhạc.
673
Click để xem flashcard
银行
yínháng - ngân hàng
去银行。
Qù yínháng. - Đi ngân hàng.
674
Click để xem flashcard
银行卡
yínhángkǎ - thẻ ngân hàng
用银行卡。
Yòng yínhángkǎ. - Dùng thẻ ngân hàng.
675
Click để xem flashcard
应该
yīnggāi - nên
应该学习。
Yīnggāi xuéxí. - Nên học tập.
676
Click để xem flashcard
英文
Yīngwén - tiếng Anh (văn viết)
看英文书。
Kàn Yīngwén shū. - Đọc sách tiếng Anh.
677
Click để xem flashcard
英语
Yīngyǔ - tiếng Anh
学英语。
Xué Yīngyǔ. - Học tiếng Anh.
678
Click để xem flashcard
影片
yǐngpiàn - bộ phim
看影片。
Kàn yǐngpiàn. - Xem phim.
679
Click để xem flashcard
影响
yǐngxiǎng - ảnh hưởng
影响工作。
Yǐngxiǎng gōngzuò. - Ảnh hưởng đến công việc.
680
Click để xem flashcard
永远
yǒngyuǎn - mãi mãi
永远爱你。
Yǒngyuǎn ài nǐ. - Mãi mãi yêu bạn.
681
Click để xem flashcard
yóu - dầu
加油。
Jiā yóu. - Cố lên!
682
Click để xem flashcard
游客
yóukè - du khách
游客很多。
Yóukè hěn duō. - Có rất nhiều du khách.
683
Click để xem flashcard
友好
yǒuhǎo - thân thiện
关系友好。
Guānxì yǒuhǎo. - Quan hệ hữu nghị.
684
Click để xem flashcard
有空儿
yǒukòngr - có thời gian rảnh
我有空儿。
Wǒ yǒukòngr. - Tôi có thời gian rảnh.
685
Click để xem flashcard
有人
yǒurén - có người
有人找你。
Yǒurén zhǎo nǐ. - Có người tìm bạn.
686
Click để xem flashcard
有(一)点儿
yǒu diǎnr - hơi, có một chút
有点儿累。
Yǒu diǎnr lèi. - Hơi mệt một chút.
687
Click để xem flashcard
有意思
yǒuyìsi - thú vị
这本书有意思。
Zhè běn shū yǒuyìsi. - Quyển sách này rất thú vị.
688
Click để xem flashcard
yòu - lại, vừa... lại...
又下雨了。
Yòu xiàyǔ le. - Lại mưa rồi.
689
Click để xem flashcard
yú -
吃鱼。
Chī yú. - Ăn cá.
690
Click để xem flashcard
语言
yǔyán - ngôn ngữ
学语言。
Xué yǔyán. - Học ngôn ngữ.
691
Click để xem flashcard
原来
yuánlái - hóa ra; ban đầu
原来是你。
Yuánlái shì nǐ. - Hóa ra là bạn.
692
Click để xem flashcard
原因
yuányīn - nguyên nhân
找原因。
Zhǎo yuányīn. - Tìm nguyên nhân.
693
Click để xem flashcard
yuàn - viện; sân
医院。
Yīyuàn. - Bệnh viện.
694
Click để xem flashcard
院长
yuànzhǎng - viện trưởng
院长讲话。
Yuànzhǎng jiǎnghuà. - Viện trưởng phát biểu.
695
Click để xem flashcard
院子
yuànzi - sân
院子很大。
Yuànzi hěn dà. - Sân rất rộng.
696
Click để xem flashcard
愿意
yuànyì - bằng lòng, sẵn lòng
我愿意。
Wǒ yuànyì. - Tôi sẵn lòng.
697
Click để xem flashcard
月份
yuèfèn - tháng
这个月份。
Zhège yuèfèn. - Tháng này.
698
Click để xem flashcard
月亮
yuèliang - mặt trăng
看月亮。
Kàn yuèliang. - Ngắm mặt trăng.
699
Click để xem flashcard
yuè - càng
越学越好。
Yuè xué yuè hǎo. - Càng học càng giỏi.
700
Click để xem flashcard
越来越
yuèláiyuè - càng ngày càng
越来越忙。
Yuèláiyuè máng. - Càng ngày càng bận.
701
Click để xem flashcard
yún - mây
天上有云。
Tiānshàng yǒu yún. - Trên trời có mây.
702
Click để xem flashcard
运动
yùndòng - vận động; thể thao
喜欢运动。
Xǐhuan yùndòng. - Thích vận động.
703
Click để xem flashcard
zán - chúng ta (khẩu ngữ)
咱一起去。
Zán yìqǐ qù. - Chúng ta cùng đi nhé.
704
Click để xem flashcard
咱们
zánmen - chúng ta
咱们走吧。
Zánmen zǒu ba. - Chúng ta đi thôi.
705
Click để xem flashcard
zāng - bẩn
衣服很脏。
Yīfu hěn zāng. - Quần áo rất bẩn.
706
Click để xem flashcard
早餐
zǎocān - bữa sáng
吃早餐。
Chī zǎocān. - Ăn sáng.
1 5 6 7 8