Từ vựng HSK

707
Click để xem flashcard
早晨
zǎochén - buổi sáng
早晨起床。
Zǎochén qǐchuáng. - Buổi sáng thức dậy.
708
Click để xem flashcard
早就
zǎojiù - đã từ lâu
我早就知道。
Wǒ zǎojiù zhīdào. - Tôi đã biết từ lâu rồi.
709
Click để xem flashcard
怎么办
zěnme bàn - làm sao đây
现在怎么办?
Xiànzài zěnme bàn? - Bây giờ làm thế nào?
710
Click để xem flashcard
怎么样
zěnmeyàng - thế nào
你觉得怎么样?
Nǐ juéde zěnmeyàng? - Bạn thấy thế nào?
711
Click để xem flashcard
怎样
zěnyàng - như thế nào
怎样学习?
Zěnyàng xuéxí? - Học như thế nào?
712
Click để xem flashcard
zhàn - chiếm
占地方。
Zhàn dìfang. - Chiếm chỗ.
713
Click để xem flashcard
zhàn - đứng; trạm
站起来。
Zhàn qǐlái. - Đứng lên.
714
Click để xem flashcard
站住
zhànzhù - đứng lại
站住别走!
Zhànzhù bié zǒu! - Đứng lại, đừng đi!
715
Click để xem flashcard
cháng - dài; trưởng
路很长。
Lù hěn cháng. - Con đường rất dài.
716
Click để xem flashcard
长大
zhǎngdà - lớn lên
孩子长大了。
Háizi zhǎngdà le. - Đứa trẻ đã lớn rồi.
717
Click để xem flashcard
找出
zhǎochū - tìm ra
找出问题。
Zhǎochū wèntí. - Tìm ra vấn đề.
718
Click để xem flashcard
照顾
zhàogù - chăm sóc
照顾孩子。
Zhàogù háizi. - Chăm sóc trẻ em.
719
Click để xem flashcard
照片
zhàopiàn - ảnh
看照片。
Kàn zhàopiàn. - Xem ảnh.
720
Click để xem flashcard
照相
zhàoxiàng - chụp ảnh
照相吧。
Zhàoxiàng ba. - Chụp ảnh nhé.
721
Click để xem flashcard
这么
zhème - như thế này
这么贵。
Zhème guì. - Đắt thế này.
722
Click để xem flashcard
这时候/这时
zhè shíhou / zhè shí - lúc này
这时下雨了。
Zhè shí xiàyǔ le. - Lúc này trời mưa.
723
Click để xem flashcard
这样
zhèyàng - như vậy
这样很好。
Zhèyàng hěn hǎo. - Như vậy rất tốt.
724
Click để xem flashcard
真正
zhēnzhèng - thật sự
真正朋友。
Zhēnzhèng péngyou. - Người bạn thật sự.
725
Click để xem flashcard
正常
zhèngcháng - bình thường
情况正常。
Qíngkuàng zhèngcháng. - Tình hình bình thường.
726
Click để xem flashcard
正好
zhènghǎo - vừa đúng
正好有时间。
Zhènghǎo yǒu shíjiān. - Vừa đúng có thời gian.
727
Click để xem flashcard
正确
zhèngquè - chính xác, đúng
正确答案。
Zhèngquè dá'àn. - Đáp án đúng.
728
Click để xem flashcard
正是
zhèngshì - chính là
正是我要的。
Zhèngshì wǒ yào de. - Chính là thứ tôi cần.
729
Click để xem flashcard
直接
zhíjiē - trực tiếp
直接说。
Zhíjiē shuō. - Nói thẳng đi.
730
Click để xem flashcard
zhǐ - chỉ
只要你。
Zhǐyào nǐ. - Chỉ cần bạn.
731
Click để xem flashcard
只能
zhǐnéng - chỉ có thể
只能这样。
Zhǐnéng zhèyàng. - Chỉ có thể như vậy.
732
Click để xem flashcard
只要
zhǐyào - chỉ cần
只要努力。
Zhǐyào nǔlì. - Chỉ cần cố gắng.
733
Click để xem flashcard
zhǐ - giấy
一张纸。
Yì zhāng zhǐ. - Một tờ giấy.
734
Click để xem flashcard
中餐
zhōngcān - món ăn Trung Quốc
吃中餐。
Chī zhōngcān. - Ăn món Trung Quốc.
735
Click để xem flashcard
中级
zhōngjí - trung cấp
中级水平。
Zhōngjí shuǐpíng. - Trình độ trung cấp.
736
Click để xem flashcard
中年
zhōngnián - trung niên
中年人。
Zhōngniánrén. - Người trung niên.
737
Click để xem flashcard
中小学
zhōngxiǎoxué - trường tiểu học và trung học
中小学学生。
Zhōngxiǎoxué xuéshēng. - Học sinh tiểu học và trung học.
738
Click để xem flashcard
中心
zhōngxīn - trung tâm
市中心。
Shì zhōngxīn. - Trung tâm thành phố.
739
Click để xem flashcard
中医
zhōngyī - y học cổ truyền Trung Quốc; bác sĩ Đông y
看中医。
Kàn zhōngyī. - Khám Đông y.
740
Click để xem flashcard
重点
zhòngdiǎn - trọng điểm
学习重点。
Xuéxí zhòngdiǎn. - Trọng điểm học tập.
741
Click để xem flashcard
重视
zhòngshì - coi trọng
重视健康。
Zhòngshì jiànkāng. - Coi trọng sức khỏe.
742
Click để xem flashcard
zhōu - tuần
下周。
Xià zhōu. - Tuần sau.
743
Click để xem flashcard
周末
zhōumò - cuối tuần
周末休息。
Zhōumò xiūxi. - Nghỉ cuối tuần.
744
Click để xem flashcard
周年
zhōunián - kỷ niệm năm
周年纪念。
Zhōunián jìniàn. - Lễ kỷ niệm.
745
Click để xem flashcard
主人
zhǔrén - chủ nhà; chủ nhân
主人来了。
Zhǔrén lái le. - Chủ nhà đến rồi.
746
Click để xem flashcard
主要
zhǔyào - chủ yếu
主要原因。
Zhǔyào yuányīn. - Nguyên nhân chính.
747
Click để xem flashcard
住房
zhùfáng - nhà ở
住房问题。
Zhùfáng wèntí. - Vấn đề nhà ở.
748
Click để xem flashcard
住院
zhùyuàn - nhập viện
生病住院。
Shēngbìng zhùyuàn. - Bị bệnh phải nhập viện.
749
Click để xem flashcard
zhuāng - lắp; chứa; mặc
装东西。
Zhuāng dōngxi. - Đựng đồ.
750
Click để xem flashcard
准确
zhǔnquè - chính xác
时间准确。
Shíjiān zhǔnquè. - Thời gian chính xác.
751
Click để xem flashcard
自己
zìjǐ - bản thân
自己做。
Zìjǐ zuò. - Tự mình làm.
752
Click để xem flashcard
自行车
zìxíngchē - xe đạp
骑自行车。
Qí zìxíngchē. - Đi xe đạp.
753
Click để xem flashcard
自由
zìyóu - tự do
自由时间。
Zìyóu shíjiān. - Thời gian rảnh.
754
Click để xem flashcard
字典
zìdiǎn - từ điển
查字典。
Chá zìdiǎn. - Tra từ điển.
755
Click để xem flashcard
走过
zǒuguò - đi qua
走过桥。
Zǒuguò qiáo. - Đi qua cầu.
756
Click để xem flashcard
走进
zǒujìn - đi vào
走进教室。
Zǒujìn jiàoshì. - Đi vào lớp học.
757
Click để xem flashcard
走开
zǒukāi - đi chỗ khác
走开一下。
Zǒukāi yíxià. - Tránh ra một chút.
758
Click để xem flashcard
zū - thuê
租房子。
Zū fángzi. - Thuê nhà.
759
Click để xem flashcard
zǔ - tổ; nhóm
一组人。
Yì zǔ rén. - Một nhóm người.
760
Click để xem flashcard
组成
zǔchéng - tạo thành
组成团队。
Zǔchéng tuánduì. - Thành lập đội nhóm.
761
Click để xem flashcard
组长
zǔzhǎng - tổ trưởng
组长负责。
Zǔzhǎng fùzé. - Tổ trưởng chịu trách nhiệm.
762
Click để xem flashcard
zuǐ - miệng
张开嘴。
Zhāngkāi zuǐ. - Há miệng.
763
Click để xem flashcard
最近
zuìjìn - gần đây
最近很忙。
Zuìjìn hěn máng. - Gần đây rất bận.
764
Click để xem flashcard
作家
zuòjiā - nhà văn
有名作家。
Yǒumíng zuòjiā. - Nhà văn nổi tiếng.
765
Click để xem flashcard
作文
zuòwén - bài văn
写作文。
Xiě zuòwén. - Viết bài văn.
766
Click để xem flashcard
作业
zuòyè - bài tập
做作业。
Zuò zuòyè. - Làm bài tập.
767
Click để xem flashcard
作用
zuòyòng - tác dụng
起作用。
Qǐ zuòyòng. - Phát huy tác dụng.
768
Click để xem flashcard
zuò - tòa; chỗ ngồi (lượng từ)
一座山。
Yí zuò shān. - Một ngọn núi.
769
Click để xem flashcard
座位
zuòwèi - chỗ ngồi
找座位。
Zhǎo zuòwèi. - Tìm chỗ ngồi.
770
Click để xem flashcard
做到
zuòdào - làm được
一定做到。
Yídìng zuòdào. - Nhất định làm được.
771
Click để xem flashcard
做法
zuòfǎ - cách làm
正确做法。
Zhèngquè zuòfǎ. - Cách làm đúng.
772
Click để xem flashcard
做饭
zuòfàn - nấu cơm
在家做饭。
Zài jiā zuòfàn. - Nấu ăn ở nhà.
1 6 7 8