Từ vựng HSK

1
Click để xem flashcard
爱心
àixīn - lòng nhân ái
他很有爱心。
Tā hěn yǒu àixīn. - Anh ấy rất có lòng nhân ái.
2
Click để xem flashcard
安排
ānpái - sắp xếp
请安排时间。
Qǐng ānpái shíjiān. - Xin hãy sắp xếp thời gian.
3
Click để xem flashcard
安装
ānzhuāng - lắp đặt
安装软件。
Ānzhuāng ruǎnjiàn. - Cài đặt phần mềm.
4
Click để xem flashcard
àn - ấn; theo
按计划进行。
Àn jìhuà jìnxíng. - Tiến hành theo kế hoạch.
5
Click để xem flashcard
按照
ànzhào - theo, căn cứ theo
按照规定做。
Ànzhào guīdìng zuò. - Làm theo quy định.
7
Click để xem flashcard
bǎ - lượng từ dùng cho vật có tay cầm; kết cấu "把"
一把椅子。
Yì bǎ yǐzi. - Một chiếc ghế.
8
Click để xem flashcard
把握
bǎwò - nắm bắt; chắc chắn
把握机会。
Bǎwò jīhuì. - Nắm bắt cơ hội.
9
Click để xem flashcard
bái - màu trắng; vô ích
白等了。
Bái děng le. - Đợi uổng công rồi.
10
Click để xem flashcard
白菜
báicài - cải thảo
买白菜。
Mǎi báicài. - Mua cải thảo.
11
Click để xem flashcard
班级
bānjí - lớp học
班级很团结。
Bānjí hěn tuánjié. - Lớp học rất đoàn kết.
12
Click để xem flashcard
bān - chuyển, mang
搬桌子。
Bān zhuōzi. - Chuyển cái bàn.
13
Click để xem flashcard
搬家
bānjiā - chuyển nhà
下月搬家。
Xià yuè bānjiā. - Tháng sau chuyển nhà.
14
Click để xem flashcard
bǎn - tấm; bảng
木板。
Mùbǎn. - Tấm ván gỗ.
15
Click để xem flashcard
办理
bànlǐ - làm (thủ tục)
办理手续。
Bànlǐ shǒuxù. - Làm thủ tục.
16
Click để xem flashcard
bǎo - giữ; bảo đảm
保安全。
Bǎo ānquán. - Đảm bảo an toàn.
17
Click để xem flashcard
保安
bǎo'ān - bảo vệ
小区保安。
Xiǎoqū bǎo'ān. - Nhân viên bảo vệ khu dân cư.
18
Click để xem flashcard
保持
bǎochí - duy trì; giữ
保持安静。
Bǎochí ānjìng. - Giữ yên lặng.
19
Click để xem flashcard
保存
bǎocún - bảo quản; lưu
保存文件。
Bǎocún wénjiàn. - Lưu tệp.
20
Click để xem flashcard
保护
bǎohù - bảo vệ
保护环境。
Bǎohù huánjìng. - Bảo vệ môi trường.
21
Click để xem flashcard
保留
bǎoliú - giữ lại
保留意见。
Bǎoliú yìjiàn. - Bảo lưu ý kiến.
22
Click để xem flashcard
保险
bǎoxiǎn - bảo hiểm
买保险。
Mǎi bǎoxiǎn. - Mua bảo hiểm.
23
Click để xem flashcard
保证
bǎozhèng - bảo đảm; cam đoan
保证质量。
Bǎozhèng zhìliàng. - Đảm bảo chất lượng.
24
Click để xem flashcard
bào - báo; báo cáo
看报。
Kàn bào. - Đọc báo.
25
Click để xem flashcard
报到
bàodào - báo danh; trình diện
新生报到。
Xīnshēng bàodào. - Tân sinh viên đến làm thủ tục nhập học.
26
Click để xem flashcard
报道
bàodào - đưa tin; bản tin
新闻报道。
Xīnwén bàodào. - Bản tin thời sự.
27
Click để xem flashcard
报告
bàogào - báo cáo
写报告。
Xiě bàogào. - Viết báo cáo.
29
Click để xem flashcard
北部
běibù - miền Bắc
北部地区。
Běibù dìqū. - Khu vực phía Bắc.
30
Click để xem flashcard
bèi - lưng
背很疼。
Bèi hěn téng. - Lưng rất đau.
31
Click để xem flashcard
背后
bèihòu - phía sau; đằng sau
背后支持。
Bèihòu zhīchí. - Ủng hộ phía sau.
32
Click để xem flashcard
bèi - bị; được (câu bị động)
被老师表扬。
Bèi lǎoshī biǎoyáng. - Được giáo viên khen ngợi.
33
Click để xem flashcard
被子
bèizi - chăn
盖被子。
Gài bèizi. - Đắp chăn.
34
Click để xem flashcard
本来
běnlái - vốn dĩ
本来想去。
Běnlái xiǎng qù. - Vốn định đi.
35
Click để xem flashcard
本领
běnlǐng - năng lực; tài năng
有本领。
Yǒu běnlǐng. - Có năng lực.
36
Click để xem flashcard
本事
běnshi - bản lĩnh; tài cán
真有本事。
Zhēn yǒu běnshi. - Thật là giỏi.
37
Click để xem flashcard
比较
bǐjiào - tương đối; so sánh
比较容易。
Bǐjiào róngyì. - Tương đối dễ.
38
Click để xem flashcard
比例
bǐlì - tỷ lệ
人口比例。
Rénkǒu bǐlì. - Tỷ lệ dân số.
39
Click để xem flashcard
比赛
bǐsài - thi đấu; cuộc thi
足球比赛。
Zúqiú bǐsài. - Trận đấu bóng đá.
40
Click để xem flashcard
必然
bìrán - tất nhiên; tất yếu
这是必然的。
Zhè shì bìrán de. - Đây là điều tất yếu.
41
Click để xem flashcard
必要
bìyào - cần thiết
很有必要。
Hěn yǒu bìyào. - Rất cần thiết.
42
Click để xem flashcard
变化
biànhuà - thay đổi; sự thay đổi
发生变化。
Fāshēng biànhuà. - Xảy ra thay đổi.
43
Click để xem flashcard
变为
biànwéi - trở thành
变为现实。
Biànwéi xiànshí. - Trở thành hiện thực.
44
Click để xem flashcard
标题
biāotí - tiêu đề
文章标题。
Wénzhāng biāotí. - Tiêu đề bài viết.
45
Click để xem flashcard
标准
biāozhǔn - tiêu chuẩn
质量标准。
Zhìliàng biāozhǔn. - Tiêu chuẩn chất lượng.
46
Click để xem flashcard
表达
biǎodá - biểu đạt; diễn đạt
表达想法。
Biǎodá xiǎngfa. - Bày tỏ ý tưởng.
47
Click để xem flashcard
表格
biǎogé - bảng biểu; mẫu biểu
填表格。
Tián biǎogé. - Điền biểu mẫu.
48
Click để xem flashcard
表面
biǎomiàn - bề mặt
表面问题。
Biǎomiàn wèntí. - Vấn đề bề mặt.
49
Click để xem flashcard
表明
biǎomíng - chứng tỏ; cho thấy
数据表明。
Shùjù biǎomíng. - Dữ liệu cho thấy.
50
Click để xem flashcard
表现
biǎoxiàn - biểu hiện; thể hiện
表现不错。
Biǎoxiàn búcuò. - Thể hiện khá tốt.
51
Click để xem flashcard
表演
biǎoyǎn - biểu diễn
表演节目。
Biǎoyǎn jiémù. - Biểu diễn tiết mục.
52
Click để xem flashcard
bìng - và; đồng thời
并不难。
Bìng bù nán. - Không hề khó.
53
Click để xem flashcard
并且
bìngqiě - hơn nữa; đồng thời
学习并且练习。
Xuéxí bìngqiě liànxí. - Học và luyện tập.
54
Click để xem flashcard
播出
bōchū - phát sóng
节目播出。
Jiémù bōchū. - Chương trình được phát sóng.
55
Click để xem flashcard
播放
bōfàng - phát (âm thanh, video)
播放音乐。
Bōfàng yīnyuè. - Phát nhạc.
56
Click để xem flashcard
不必
búbì - không cần
不必担心。
Búbì dānxīn. - Không cần lo lắng.
57
Click để xem flashcard
不断
búduàn - không ngừng
不断进步。
Búduàn jìnbù. - Không ngừng tiến bộ.
58
Click để xem flashcard
不论
búlùn - bất kể
不论结果。
Búlùn jiéguǒ. - Bất kể kết quả.
59
Click để xem flashcard
bǔ - bổ sung
补作业。
Bǔ zuòyè. - Làm bù bài tập.
60
Click để xem flashcard
补充
bǔchōng - bổ sung
补充说明。
Bǔchōng shuōmíng. - Bổ sung giải thích.
61
Click để xem flashcard
不安
bù'ān - bất an
心里不安。
Xīnlǐ bù'ān. - Trong lòng bất an.
62
Click để xem flashcard
不得不
bùdébù - không thể không; buộc phải
不得不去。
Bùdébù qù. - Không thể không đi.
63
Click để xem flashcard
不光
bùguāng - không chỉ
不光是他。
Bùguāng shì tā. - Không chỉ có anh ấy.
64
Click để xem flashcard
不仅
bùjǐn - không những
不仅学习。
Bùjǐn xuéxí. - Không chỉ học.
65
Click để xem flashcard
bù - vải
一块布。
Yí kuài bù. - Một tấm vải.
66
Click để xem flashcard
bù - bước
一步一步。
Yí bù yí bù. - Từng bước một.
67
Click để xem flashcard
bù - bộ; phần
销售部。
Xiāoshòu bù. - Phòng kinh doanh.
68
Click để xem flashcard
部门
bùmén - bộ phận
工作部门。
Gōngzuò bùmén. - Bộ phận công tác.
69
Click để xem flashcard
部长
bùzhǎng - bộ trưởng; trưởng ban
教育部长。
Jiàoyù bùzhǎng. - Bộ trưởng Bộ Giáo dục.
70
Click để xem flashcard
才能
cáinéng - tài năng; năng lực
发挥才能。
Fāhuī cáinéng. - Phát huy tài năng.
71
Click để xem flashcard
采取
cǎiqǔ - áp dụng; thực hiện
采取办法。
Cǎiqǔ bànfǎ. - Áp dụng biện pháp.
72
Click để xem flashcard
采用
cǎiyòng - áp dụng; sử dụng
采用方法。
Cǎiyòng fāngfǎ. - Áp dụng phương pháp.
73
Click để xem flashcard
彩色
cǎisè - màu sắc; có màu
彩色照片。
Cǎisè zhàopiàn. - Ảnh màu.
74
Click để xem flashcard
曾经
céngjīng - đã từng
曾经学习过。
Céngjīng xuéxí guo. - Đã từng học qua.
75
Click để xem flashcard
产生
chǎnshēng - sinh ra; tạo ra
产生影响。
Chǎnshēng yǐngxiǎng. - Tạo ra ảnh hưởng.
76
Click để xem flashcard
长城
Chángchéng - Vạn Lý Trường Thành
参观长城。
Cānguān Chángchéng. - Tham quan Vạn Lý Trường Thành.
77
Click để xem flashcard
长处
chángchù - điểm mạnh
发挥长处。
Fāhuī chángchù. - Phát huy điểm mạnh.
78
Click để xem flashcard
长期
chángqī - lâu dài
长期计划。
Chángqī jìhuà. - Kế hoạch dài hạn.
79
Click để xem flashcard
chǎng - nhà máy
工厂。
Gōngchǎng. - Nhà máy.
80
Click để xem flashcard
场合
chǎnghé - dịp; hoàn cảnh
正式场合。
Zhèngshì chǎnghé. - Dịp/trường hợp chính thức.
81
Click để xem flashcard
场所
chǎngsuǒ - địa điểm
公共场所。
Gōnggòng chǎngsuǒ. - Nơi công cộng.
82
Click để xem flashcard
超级
chāojí - siêu; cực kỳ
超级贵。
Chāojí guì. - Siêu đắt.
83
Click để xem flashcard
cháo - hướng về; triều đại
朝前走。
Cháo qián zǒu. - Đi về phía trước.
84
Click để xem flashcard
chǎo - ồn ào
太吵了。
Tài chǎo le. - Ồn quá.
85
Click để xem flashcard
吵架
chǎojià - cãi nhau
跟朋友吵架。
Gēn péngyou chǎojià. - Cãi nhau với bạn.
86
Click để xem flashcard
衬衫
chènshān - áo sơ mi
穿衬衫。
Chuān chènshān. - Mặc áo sơ mi.
87
Click để xem flashcard
衬衣
chènyī - áo sơ mi
白衬衣。
Bái chènyī. - Áo sơ mi trắng.
88
Click để xem flashcard
称为
chēngwéi - gọi là
被称为专家。
Bèi chēngwéi zhuānjiā. - Được gọi là chuyên gia.
89
Click để xem flashcard
成功
chénggōng - thành công
取得成功。
Qǔdé chénggōng. - Đạt được thành công.
90
Click để xem flashcard
成果
chéngguǒ - thành quả
研究成果。
Yánjiū chéngguǒ. - Thành quả nghiên cứu.
91
Click để xem flashcard
成就
chéngjiù - thành tựu
伟大成就。
Wěidà chéngjiù. - Thành tựu vĩ đại.
92
Click để xem flashcard
成立
chénglì - thành lập
公司成立。
Gōngsī chénglì. - Công ty được thành lập.
93
Click để xem flashcard
成熟
chéngshú - trưởng thành; chín muồi
思想成熟。
Sīxiǎng chéngshú. - Tư tưởng chín chắn.
94
Click để xem flashcard
成员
chéngyuán - thành viên
团队成员。
Tuánduì chéngyuán. - Thành viên nhóm.
95
Click để xem flashcard
成长
chéngzhǎng - trưởng thành
健康成长。
Jiànkāng chéngzhǎng. - Phát triển khỏe mạnh.
96
Click để xem flashcard
chéng - thành phố; thành
古城。
Gǔchéng. - Thành cổ.
97
Click để xem flashcard
城市
chéngshì - thành phố
大城市。
Dà chéngshì. - Thành phố lớn.
98
Click để xem flashcard
程度
chéngdù - mức độ
程度不同。
Chéngdù bùtóng. - Mức độ khác nhau.
99
Click để xem flashcard
持续
chíxù - tiếp tục; kéo dài
持续发展。
Chíxù fāzhǎn. - Phát triển bền vững.
100
Click để xem flashcard
充满
chōngmǎn - tràn đầy
充满希望。
Chōngmǎn xīwàng. - Tràn đầy hy vọng.
101
Click để xem flashcard
zhòng - nặng
这个箱子很重。
Zhège xiāngzi hěn zhòng. - Cái vali này rất nặng.
102
Click để xem flashcard
chū - đầu; ban đầu
初来中国。
Chū lái Zhōngguó. - Mới đến Trung Quốc.
1 2 3 10