Skip to content
Học Tiếng Trung
Hiệu Sách Tiếng Trung
Từ vựng HSK
Từ vựng HSK1
Từ vựng HSK2
Từ vựng HSK3
Từ vựng HSK4
Mẫu Câu Tiếng Trung
Hanzi
HSK3.0
Writting
Ngữ pháp HSK 2
Search for:
565
Wǒ zài yuèdú zhōng huòdé le hěn duō zhīshi.
我在阅读中获得了很多知识。
Tôi đã thu được nhiều kiến thức qua việc đọc.
566
Zhè běn xiǎoshuō zhíde dú yī dú.
这本小说值得读一读。
Cuốn tiểu thuyết này đáng để đọc.
567
Xiàbān hòu, tā zhíjiē huí jiā le.
下班后,他直接回家了。
Tan làm xong, anh ấy về nhà ngay.
568
Zhè zhǒng zhíwù wǒmen dōu méi jiànguò.
这种植物我们都没见过。
Chúng tôi chưa từng thấy loại cây này.
569
Nǐ lǐxiǎng zhōng de zhíyè shì shénme?
你理想中的职业是什么?
Nghề nghiệp lý tưởng của bạn là gì?
570
Tā zhǐzhe qiánmiàn, gāoxìng de shuō: “Nǐ kàn, Xiǎo Wáng lái le.”
他指着前面,高兴地说:“你看,小王来了。”
Anh ấy chỉ về phía trước, vui vẻ nói: “Nhìn kìa, Tiểu Vương đến rồi.”
571
Yǔ xià de tài dà le, wǒmen zhǐhǎo liú zài jiālǐ.
雨下得太大了,我们只好留在家里。
Mưa to quá, chúng tôi đành phải ở nhà.
572
Zhǐyào nǔlì, nǐ yīdìng néng bǎ zhè jiàn shì zuò hǎo.
只要努力,你一定能把这件事做好。
Chỉ cần cố gắng, bạn nhất định sẽ làm tốt việc này.
573
Zhè shuāng xié zhìliàng fēicháng hǎo.
这双鞋质量非常好。
Đôi giày này có chất lượng rất tốt.
574
Zhè zuò lóu zhìshǎo yǒu yībǎi mǐ gāo.
这座楼至少有100米高。
Tòa nhà này cao ít nhất 100 mét.
575
Zhuōzi tài zhòng le, wǒ bāng nǐ yīqǐ bān ba.
桌子太重了,我帮你一起搬吧。
Cái bàn nặng quá, để tôi giúp bạn cùng khiêng.
576
Tā gāngcái shuō de cái shì wèntí de zhòngdiǎn.
他刚才说的才是问题的重点。
Điều anh ấy vừa nói mới là trọng điểm của vấn đề.
577
Wǒmen fēicháng zhòngshì tǐyù duànliàn.
我们非常重视体育锻炼。
Chúng tôi rất coi trọng việc rèn luyện thể dục.
578
Xuéxiào zhōuwéi yǒu yī dà piàn sēnlín.
学校周围有一大片森林。
Xung quanh trường có một khu rừng lớn.
579
Nǐ yǒu shénme hǎo zhǔyì, shuō lái tīngtīng.
你有什么好主意,说来听听。
Bạn có ý kiến hay nào không, nói tôi nghe thử đi.
580
Zhùhè nǐ qǔdé le zhème hǎo de chéngjì.
祝贺你取得了这么好的成绩。
Chúc mừng bạn đã đạt được thành tích xuất sắc như vậy.
581
Tā shì gè zhùmíng de yǎnyuán.
他是个著名的演员。
Anh ấy là một diễn viên nổi tiếng.
582
Wǒ shì zhuānmén lái kàn nǐ de.
我是专门来看你的。
Tôi đặc biệt đến để gặp bạn.
583
Nǐ zài dàxué shì xué shénme zhuānyè de?
你在大学是学什么专业的?
Bạn học chuyên ngành gì ở đại học?
584
Qiánmiàn dì yī gè lùkǒu xiàng zuǒ zhuǎn, nǐ jiù néng kàn dào yīyuàn le.
前面第一个路口向左转,你就能看到医院了。
Đến ngã rẽ đầu tiên phía trước rẽ trái, bạn sẽ thấy bệnh viện.
585
Tā zuò shēngyi zhuàn le bù shǎo qián.
他做生意赚了不少钱。
Anh ấy kinh doanh kiếm được không ít tiền.
586
Nǐ de dá'àn fēicháng zhǔnquè.
你的答案非常准确。
Câu trả lời của bạn rất chính xác.
587
Huìyì zhǔnshí kāishǐ le.
会议准时开始了。
Cuộc họp bắt đầu đúng giờ.
588
Tā zuò shì shífēn zǐxì.
她做事十分仔细。
Cô ấy làm việc rất cẩn thận.
589
Wǒmen xūyào bǎohù zìrán huánjìng.
我们需要保护自然环境。
Chúng ta cần bảo vệ môi trường tự nhiên.
590
Tā shì gè fēicháng zìxìn de nǚ háizi.
她是个非常自信的女孩子。
Cô ấy là một cô gái rất tự tin.
591
Qǐng wèi wǒmen zǒngjié nín de chénggōng jīngyàn.
请为我们总结您的成功经验。
Xin vui lòng tổng kết kinh nghiệm thành công của ngài cho chúng tôi.
592
Wǒ zài gōngsī fùjìn zū le fángzi.
我在公司附近租了房子。
Tôi thuê nhà gần công ty.
593
Wàimiàn xià xuě le, nǐ zuì hǎo duō chuān jiàn yīfu.
外面下雪了,你最好多穿件衣服。
Bên ngoài đang có tuyết, tốt nhất bạn nên mặc thêm áo.
594
Wǒmen dōu hěn zūnzhòng nín de yìjiàn.
我们都很尊重您的意见。
Chúng tôi đều rất tôn trọng ý kiến của ngài.
595
Tā kàn qǐlái sìshí suì zuǒyòu.
他看起来四十岁左右。
Trông anh ấy khoảng bốn mươi tuổi.
596
Zhège zuòwèi yǒu rén.
这个座位有人。
Chỗ ngồi này có người rồi.
597
Zhè wèi zuòjiā de xiǎoshuō nǐ dú guò ma?
这位作家的小说你读过吗?
Bạn đã đọc tiểu thuyết của nhà văn này chưa?
598
Zhè liàng qìchē shàng yǒu èrshísān gè zuòwèi.
这辆汽车上有23个座位。
Trên chiếc xe này có 23 chỗ ngồi.
599
Zhè zhǒng gǎnmào yào duì wǒ méi shénme zuòyòng.
这种感冒药对我没什么作用。
Loại thuốc cảm này không có tác dụng gì với tôi.
600
Zhè běn shū de zuòzhě hěn yǒumíng.
这本书的作者很有名。
Tác giả của cuốn sách này rất nổi tiếng.
« Previous
1
…
34
35
36
Search for:
Hiệu Sách Tiếng Trung
Từ vựng HSK
Từ vựng HSK1
Từ vựng HSK2
Từ vựng HSK3
Từ vựng HSK4
Mẫu Câu Tiếng Trung
Hanzi
HSK3.0
Writting
Ngữ pháp HSK 2
Login
Newsletter
Automatic writing
Practice writing
Clear
Close
Login
Username or email address
*
Password
*
Remember me
Log in
Lost your password?