482
Háizimen tīngshuō yào qù chūnyóu, dōu xīngfèn de tiào le qǐlái.
孩子们听说要去春游,都兴奋地跳了起来。
Nghe nói được đi du xuân, bọn trẻ vui mừng nhảy lên.
483
Zhège bāo tài zhòng le.
这个包太重了。
Cái túi này nặng quá.
483
Xíng, zhè jiàn shì jiù zhème juédìng ba.
行,这件事就这么决定吧。
Được, chuyện này quyết định vậy nhé.
484
Wǒ zuótiān yèlǐ sān diǎn jiù xǐng le, ránhòu jiù zài yě shuì bù zháo le.
我昨天夜里3点就醒了,然后就再也睡不着了。
Đêm qua 3 giờ tôi đã tỉnh giấc, sau đó không ngủ lại được nữa.
484
Jiārén duì wǒ hěn zhòngyào.
家人对我很重要。
Gia đình rất quan trọng với tôi.
485
Qǐng zài biǎogé de dì èr háng tiánxiě xìngbié.
请在表格的第二行填写性别。
Vui lòng điền giới tính ở hàng thứ hai của bảng.
485
Wǒ zhù zài Běijīng.
我住在北京。
Tôi sống ở Bắc Kinh.
486
Wǒ qīzi de xìnggé fēicháng hǎo, cóng bù fā píqi.
我妻子的性格非常好,从不发脾气。
Tính cách của vợ tôi rất tốt, không bao giờ nổi giận.
486
Wǒ zhǔnbèi qù lǚxíng.
我准备去旅行。
Tôi chuẩn bị đi du lịch.
487
Wǒ shēnghuó de hěn xìngfú.
我生活得很幸福。
Cuộc sống của tôi rất hạnh phúc.
487
Zhuōzi shàng yǒu yì běn shū.
桌子上有一本书。
Trên bàn có một quyển sách.
488
Mén huài le, wǒmen zhǎo rén lái xiū yíxià ba.
门坏了,我们找人来修一下吧。
Cửa hỏng rồi, chúng ta gọi người đến sửa đi.
488
Wǒ rènshi zhège zì.
我认识这个字。
Tôi biết chữ này.
489
Wǒmen yǒu xǔduō nián méi jiàn le.
我们有许多年没见了。
Chúng ta nhiều năm rồi không gặp nhau.
489
Zhuōzi, yǐzi dōu shì jiājù.
桌子、椅子都是家具。
Bàn, ghế đều là đồ nội thất.
490
Zhè xuéqī wǒ hěn máng.
这学期我很忙。
Học kỳ này tôi rất bận.
490
Wǒ zǒu le, zàijiàn!
我走了,再见!
Tôi đi đây, tạm biệt!
491
Tā zuìjìn gōngzuò yālì hěn dà.
他最近工作压力很大。
Gần đây áp lực công việc của anh ấy rất lớn.
491
Wǒ měitiān zǒu lù shàngbān.
我每天走路上班。
Tôi đi bộ đi làm mỗi ngày.
492
Yágāo yòng wán le, míngtiān qù mǎi ba.
牙膏用完了,明天去买吧。
Hết kem đánh răng rồi, mai đi mua nhé.
492
Tā shì wǒ zuì hǎo de péngyou.
他是我最好的朋友。
Anh ấy là bạn tốt nhất của tôi.
493
Nǐ zuìhǎo zǎodiǎn shuì.
你最好早点睡。
Tốt nhất là bạn nên ngủ sớm.
493
Zhōngguó shì Yàzhōu guójiā.
中国是亚洲国家。
Trung Quốc là một quốc gia châu Á.
494
Nǐ běnlái shuō hǎo yào lái de ya.
你本来说好要来的呀。
Bạn vốn nói là sẽ đến mà.
494
Zuìhòu wǒmen chénggōng le.
最后我们成功了。
Cuối cùng chúng tôi đã thành công.
495
Tāng bù xián, háishi zài fàng diǎnr yán ba.
汤不咸,还是再放点儿盐吧。
Canh không mặn, cho thêm chút muối đi.
495
Zuótiān wǒ qù le chāoshì.
昨天我去了超市。
Hôm qua tôi đi siêu thị.
496
Lǎoshī duì wǒmen de yāoqiú hěn yángé.
老师对我们的要求很严格。
Thầy cô yêu cầu chúng tôi rất nghiêm khắc.
496
Qǐng wǎng zuǒ guǎi.
请往左拐。
Xin rẽ trái.
497
Tā shēngbìng le, érqiě hěn yánzhòng.
他生病了,而且很严重。
Anh ấy bị ốm và khá nghiêm trọng.
497
Yínháng zài xuéxiào zuǒbian.
银行在学校左边。
Ngân hàng ở bên trái trường học.
498
Zhège wèntí wǒmen hái yào zài yánjiū yíxià.
这个问题我们还要再研究一下。
Vấn đề này chúng ta cần nghiên cứu thêm.
498
Qǐng zuò xià.
请坐下。
Mời ngồi xuống.
499
Jīntiān shì wèi wǒmen de dì yī cì yǎnchū.
今天是为我们的第一次演出。
Hôm nay là buổi biểu diễn đầu tiên của chúng tôi.
499
Lǎoshī ràng wǒmen zuòxià.
老师让我们坐下。
Thầy giáo bảo chúng tôi ngồi xuống.
500
Tā shì gè zhùmíng de diànyǐng yǎnyuán.
她是个著名的电影演员。
Cô ấy là một diễn viên điện ảnh nổi tiếng.
501
Tā dài zhè gè hēisè yǎnjìng.
他戴这个黑色眼镜。
Anh ấy đeo cặp kính đen này.
502
Yángguāng hěn hǎo, wǒmen chūqù zǒu zǒu ba.
阳光很好,我们出去走走吧。
Trời nắng đẹp, chúng ta ra ngoài đi dạo nhé.
503
Wǒ cóng xiǎo jiù yǎng chéng zhège xíguàn.
我从小就养成这个习惯。
Tôi hình thành thói quen này từ nhỏ.
504
Zhè jiàn yīfu de yàngzi hěn búcuò.
这件衣服的样子很不错。
Kiểu dáng của bộ quần áo này rất đẹp.
505
Tā yāoqǐng zhōumò qù tā jiā zuòkè.
他邀请周末去他家做客。
Anh ấy mời cuối tuần đến nhà chơi.
506
Nǐ yàoshi xiān lái le, jiù děng yīxià wǒ.
你要是先来了,就等一下我。
Nếu bạn đến sớm thì hãy đợi tôi nhé.
507
Wǒ jīntiān wàngjì dài yàoshi.
我今天忘记带钥匙。
Hôm nay tôi quên mang chìa khóa.
508
Tā yěxǔ bú huì lái le.
他也许不会来了。
Có lẽ anh ấy sẽ không đến nữa.
509
Qǐng dǎkāi shū, fān dào èr líng yī yè.
请打开书,翻到201页。
Mở sách ra, lật đến trang 201 nhé.
510
Chūntiān lái le, xiǎo shù xīn zhǎng chū le yèzi.
春天来了,小树新长出了叶子。
Mùa xuân đến rồi, cây non mọc lá mới.
511
Jiālǐ yīqiè de shìqíng, dōu shì māma fùzé.
家里一切的事情,都是妈妈负责。
Mọi việc trong nhà đều do mẹ chịu trách nhiệm.
512
Tā yǐ zhèxiē biāozhǔn lái yāoqiú zìjǐ.
他以这些标准来要求自己。
Anh ấy lấy những tiêu chuẩn này để yêu cầu bản thân.
513
Wǒ yǐwéi nǐ yǐjīng zǒu le.
我以为你已经走了。
Tôi tưởng bạn đi rồi.
514
Nǐ yǒu shénme yìjiàn, qǐng shuō chūlái ba.
你有什么意见,请说出来吧。
Nếu bạn có ý kiến gì, hãy nói ra nhé.
515
Wǒ duì yìshù fēicháng gǎn xìngqù.
我对艺术非常感兴趣。
Tôi rất hứng thú với nghệ thuật.
516
Tā cóng xiǎo rè'ài yīnyuè, yīncǐ zhǎng dà hòu zuò le yī míng yīnyuè lǎoshī.
他从小热爱音乐,因此长大后做了一名音乐老师。
Anh ấy yêu âm nhạc từ nhỏ, nên khi lớn lên đã trở thành giáo viên âm nhạc.
517
Zhè jiàn shì yǐnqǐ le dàjiā de bùmǎn.
这件事引起了大家的不满。
Việc này đã khiến mọi người không hài lòng.
518
Tā gěi wǒ liúxià le hěn hǎo de yìnxiàng.
他给我留下了很好的印象。
Anh ấy để lại cho tôi ấn tượng rất tốt.
519
Tā yìngpìn dào zhè suǒ dàxué jiāoshū.
他应聘到这所大学教书。
Anh ấy ứng tuyển vào trường đại học này để dạy học.
520
Zuótiān de zúqiú bǐsài, shuí yíng le?
昨天的足球比赛,谁赢了?
Trận bóng đá hôm qua, ai thắng vậy?
521
Gēge shì yī gè hěn yǒnggǎn de rén.
哥哥是一个很勇敢的人。
Anh trai là người rất dũng cảm.
522
Wǒ yǒngyuǎn bú huì wàngjì nǐ duì wǒ de bāngzhù.
我永远不会忘记你对我的帮助。
Tôi sẽ không bao giờ quên sự giúp đỡ của bạn.
523
Rén bù néng ná zìjǐ de quēdiǎn hé biérén de yōudiǎn bǐjiào.
人不能拿自己的缺点和别人的优点比较。
Con người không nên so sánh khuyết điểm của mình với ưu điểm của người khác.
524
Tā shì yī gè fēicháng yōuxiù de yīshēng.
他是一个非常优秀的医生。
Anh ấy là một bác sĩ rất xuất sắc.
525
Lǐ jiàoshòu shuōhuà fēicháng yōumò.
李教授说话非常幽默。
Giáo sư Lý nói chuyện rất hài hước.
526
Zhè cì hángbān yóu Běijīng fēi wǎng Hángzhōu.
这次航班由北京飞往杭州。
Chuyến bay này đi từ Bắc Kinh đến Hàng Châu.
527
Yóuyú tā gōngzuò rènzhēn, yīncǐ dédào le dàjiā de xìnrèn.
由于他工作认真,因此得到了大家的信任。
Vì anh ấy làm việc chăm chỉ nên nhận được sự tin tưởng của mọi người.
528
Yóujú zǎoshang jiǔ diǎn kāimén.
邮局早上9点开门。
Bưu điện mở cửa lúc 9 giờ sáng.
529
Tā xǐhuān huàhuà, yóuqí shì huà guóhuà.
他喜欢画画,尤其是画国画。
Anh ấy thích vẽ, đặc biệt là vẽ tranh Trung Quốc.
530
Nǐ jiǎng de zhège gùshì zhēn yǒuqù!
你讲的这个故事真有趣!
Câu chuyện bạn kể thật thú vị!
531
Wǒ xǐhuān zhège chéngshì zhǔyào shì yīnwèi zhèlǐ de rén fēicháng yǒuhǎo.
我喜欢这个城市主要是因为这里的人非常友好。
Tôi thích thành phố này chủ yếu vì con người ở đây rất thân thiện.
532
Wǒmen zhījiān yǒu hěn shēn de yǒuyì.
我们之间有很深的友谊。
Giữa chúng tôi có tình bạn rất sâu sắc.
533
Zhù nǐ zhōumò yúkuài!
祝你周末愉快!
Chúc bạn cuối tuần vui vẻ!
534
Wǒ yǒu shì xiǎng wèn tā, yúshì gěi tā dǎ le diànhuà.
我有事想问他,于是给他打了电话。
Tôi có chuyện muốn hỏi anh ấy, nên đã gọi điện cho anh ấy.
535
Tā hěn zìxìn, xǐhuān yǔ rén jìngzhēng.
他很自信,喜欢与人竞争。
Anh ấy rất tự tin và thích cạnh tranh với người khác.
536
Xuéxí yī mén yǔyán, xūyào duì tā de yǔfǎ yǒu yīxiē liǎojiě.
学习一门语言,需要对它的语法有一些了解。
Học một ngôn ngữ cần phải hiểu một chút về ngữ pháp của nó.
537
Yǔyán shì biǎodá sīxiǎng de gōngjù.
语言是表达思想的工具。
Ngôn ngữ là công cụ để biểu đạt tư tưởng.
538
Nǐ jīngcháng dǎ yǔmáoqiú ma?
你经常打羽毛球吗?
Bạn thường chơi cầu lông à?
539
Qǐng dàjiā hǎohǎo yùxí yīxià kèwén.
请大家好好预习一下课文。
Mọi người hãy chuẩn bị bài kỹ nhé.
540
Wǒ hái zhù zài yuánlái de dìfāng.
我还住在原来的地方。
Tôi vẫn sống ở chỗ cũ.
541
Qǐng yuánliàng wǒ gāngcái shuō de huà.
请原谅我刚才说的话。
Xin lỗi vì những lời tôi vừa nói.
542
Wǒ yǐjīng zhǎochū wèntí de yuányīn le.
我已经找出问题的原因了。
Tôi đã tìm ra nguyên nhân của vấn đề rồi.
543
Tā kāishǐ hé Xiǎo Lǐ yuēhuì le.
她开始和小李约会了。
Cô ấy bắt đầu hẹn hò với Tiểu Lý rồi.
544
Wǒ zhèngzài yuèdú zhè běn xiǎoshuō.
我正在阅读这本小说。
Tôi đang đọc cuốn tiểu thuyết này.
545
Tiānshàng de yún yuèláiyuè duō.
天上的云越来越多。
Trên trời mây ngày càng nhiều.
546
Qǐng yǔnxǔ wǒ zuò yīxià zìwǒ jièshào.
请允许我做一下自我介绍。
Xin cho phép tôi giới thiệu một chút về bản thân.
547
Zhè běn zázhì shàng de wénzhāng dōu xiě de hěn hǎo.
这本杂志上的文章都写得很好。
Các bài viết trên tạp chí này đều rất hay.
548
Nǐ lái de zhèng hǎo, zánmen shāngliang yīxià.
你来得正好,咱们商量一下。
Bạn đến đúng lúc, chúng ta bàn bạc một chút nhé.
549
Tā bǎ chē zhànshí tíng zài le lùbiān.
他把车暂时停在了路边。
Anh ấy tạm thời đỗ xe bên đường.
550
Wǒ bù xiǎoxīn bǎ yīfu nòng zāng le.
我不小心把衣服弄脏了。
Tôi vô tình làm bẩn quần áo rồi.
551
Zhè jiàn shìqíng, wǒmen dàjiā dōu yǒu zérèn.
这件事情,我们大家都有责任。
Việc này, mọi người chúng ta đều có trách nhiệm.
552
Jīnnián xuéxiào de rénshù cóng 800 zēngjiā dào le 1000.
今年学校的人数从800增加到了1000。
Năm nay số người trong trường tăng từ 800 lên 1000.
553
Wǒ liánzhe dǎ le jǐ cì, tā de diànhuà dōu zhànxiàn.
我连着打了几次,他的电话都占线。
Tôi gọi liên tục mấy lần, điện thoại của anh ấy đều bận.
554
Wǎngzhàn shàng yǒu hěn duō zhāopìn xìnxī.
网站上有很多招聘信息。
Trên trang web có rất nhiều thông tin tuyển dụng.
555
Tā zhào le yīxià jìngzi, fāxiàn zìjǐ tóufa hěn luàn.
她照了一下镜子,发现自己头发很乱。
Cô ấy soi gương, phát hiện tóc mình rất rối.
556
Zhēnzhèng de péngyǒu huì zài nǐ yùdào kùnnán de shíhòu bāngzhù nǐ.
真正的朋友会在你遇到困难的时候帮助你。
Bạn thật sự sẽ giúp đỡ bạn khi bạn gặp khó khăn.
557
Qǐng bǎ zhuōzi shàng de shū zhěnglǐ yīxià.
请把桌子上的书整理一下。
Xin hãy sắp xếp lại sách trên bàn.
558
Xiūlǐ zhīhòu, wǒ de diànnǎo yòu néng zhèngcháng gōngzuò le.
修理之后,我的电脑又能正常工作了。
Sau khi sửa, máy tính của tôi lại hoạt động bình thường.
559
Zhè ge màozi wǒ dài zhènghǎo, bú dà yě bú xiǎo.
这个帽子我戴正好,不大也不小。
Cái mũ này tôi đội vừa vặn, không to không nhỏ.
560
Nǐ de dá'àn fēicháng zhèngquè.
你的答案非常正确。
Câu trả lời của bạn rất chính xác.
561
Xiànzài bǐsài zhèngshì kāishǐ.
现在比赛正式开始。
Bây giờ trận đấu chính thức bắt đầu.
562
Shìshí zhèngmíng, nǐ shì duì de.
事实证明,你是对的。
Sự thật chứng minh rằng bạn đúng.
563
Wǒ yī gè yuè zhīqián jiànguò tā.
我一个月之前见过他。
Tôi đã gặp anh ấy cách đây một tháng.
564
Wǒmen liǎng gè yào hùxiāng zhīchí.
我们两个要互相支持。
Hai chúng ta cần hỗ trợ lẫn nhau.
1 33 34 35 36