Skip to content
Học Tiếng Trung
Hiệu Sách Tiếng Trung
Từ vựng HSK
Từ vựng HSK1
Từ vựng HSK2
Từ vựng HSK3
Từ vựng HSK4
Mẫu Câu Tiếng Trung
Hanzi
HSK3.0
Writting
Ngữ pháp HSK 2
Search for:
382
Wǒ jiā yǒu wǔ kǒu rén.
我家有五口人。
Nhà tôi có năm người.
383
Wǒ duì jīntiān de yǎnchū shífēn mǎnyì.
我对今天的演出十分满意。
Tôi rất hài lòng với buổi biểu diễn hôm nay.
383
Wǒ zài xuéxiào chī wǔfàn.
我在学校吃午饭。
Tôi ăn trưa ở trường.
384
Tā yòng le yī gè shíjì de lìzi lái shuōmíng zhège wèntí.
他用了一个实际的例子来说明这个问题。
Anh ấy dùng một ví dụ thực tế để giải thích vấn đề này.
384
Tàiyáng cóng dōngbian shēngqǐ, zài xībian luòxià.
太阳从东边升起,在西边落下。
Mặt trời mọc ở phía đông và lặn ở phía tây.
385
Zhège rén hěn shízài, zhídé xìnrèn.
这个人很实在,值得信任。
Người này rất thật thà, đáng tin cậy.
385
Xuéxiào zài gōngyuán de xībian.
学校在公园的西边。
Trường học ở phía tây của công viên.
386
Tā de huà shǐ wǒ hěn gǎndòng.
他的话使我很感动。
Lời nói của anh ấy khiến tôi rất xúc động.
386
Wǒ zài xǐ yīfu.
我在洗衣服。
Tôi đang giặt quần áo.
387
Xǐshǒujiān zài nǎlǐ?
洗手间在哪里?
Nhà vệ sinh ở đâu vậy?
387
Zhōngguó rén chīfàn yìbān shǐyòng kuàizi.
中国人吃饭一般使用筷子。
Người Trung Quốc thường dùng đũa khi ăn.
388
Tā shìfǒu néng lái, wǒ hái bú tài qīngchu.
他是否能来,我还不太清楚。
Anh ấy có đến được không, tôi vẫn chưa rõ.
388
Wǒ xǐhuan xuéxí Hànyǔ.
我喜欢学习汉语。
Tôi thích học tiếng Trung.
389
Wǒ bú tài shìhé chuān lǜsè de yīfu.
我不太适合穿绿色的衣服。
Tôi không hợp mặc quần áo màu xanh lá.
389
Tā xià lóu qù le.
他下楼去了。
Anh ấy đã xuống lầu rồi.
390
Wǒ yǐjīng shìyìng zhèlǐ de gōngzuò huánjìng le.
我已经适应这里的工作环境了。
Tôi đã thích nghi với môi trường làm việc ở đây rồi.
390
Wǒ bàba wǔ diǎn xiàbān.
我爸爸五点下班。
Bố tôi tan làm lúc 5 giờ.
391
Xiànzài shì èrshíyī shìjì le.
现在是二十一世纪了。
Bây giờ là thế kỷ 21 rồi.
391
Zhuōzi xiàbian yǒu yì zhī māo.
桌子下边有一只猫。
Dưới bàn có một con mèo.
392
Wǒ shōu dào nǐ de xìn le.
我收到你的信了。
Tôi nhận được thư của bạn rồi.
392
Dào xuéxiào xiàchē.
到学校下车。
Xuống xe ở trường học.
393
Tā měi nián yǒu èrshí wàn de shōurù.
他每年有20万的收入。
Anh ấy có thu nhập 200 nghìn mỗi năm.
393
Xiàcì wǒmen yīqǐ qù ba.
下次我们一起去吧。
Lần sau chúng ta đi cùng nhé.
394
Wǒ zài shōushi xíngli ne.
我在收拾行李呢。
Tôi đang thu dọn hành lý.
394
Wǒmen xiàwǔ sān diǎn xiàkè.
我们下午三点下课。
Chúng tôi tan học lúc 3 giờ chiều.
395
Zhōngguó de shǒudū shì Běijīng.
中国的首都是北京。
Thủ đô của Trung Quốc là Bắc Kinh.
395
Xiàwǔ wǒ yào qù chāoshì.
下午我要去超市。
Chiều nay tôi muốn đi siêu thị.
396
Shǒuxiān yào xiūxi hǎo, ránhòu cái néng gōngzuò hǎo.
首先要休息好,然后才能工作好。
Trước tiên phải nghỉ ngơi tốt, sau đó mới làm việc tốt được.
396
Wàimiàn zài xiàyǔ.
外面在下雨。
Bên ngoài đang mưa.
397
Qǐng nǐ xiān zuò.
请你先坐。
Mời bạn ngồi trước đi.
397
Tài rè le, wǒ shòu bù liǎo.
太热了,我受不了。
Nóng quá, tôi chịu không nổi.
398
Tā de xiǎoshuō shòu dào le dúzhěmen de huānyíng.
他的小説受到了读者们的欢迎。
Tiểu thuyết của anh ấy được độc giả hoan nghênh.
398
Nà wèi xiānsheng shì shuí?
那位先生是谁?
Ông kia là ai vậy?
399
Wǒ zài shāngchǎng zuò shòuhuòyuán.
我在商场做售货员。
Tôi làm nhân viên bán hàng trong trung tâm thương mại.
399
Xiànzài jǐ diǎn?
现在几点?
Bây giờ là mấy giờ?
400
Zhè cì bǐsài, wǒmen shū le.
这次比赛,我们输了。
Trận này chúng tôi thua rồi.
400
Wǒ xiǎng hē kāfēi.
我想喝咖啡。
Tôi muốn uống cà phê.
401
Wǒ hěn shúxī zhèlǐ de lù, bú huì mílù de.
我很熟悉这里的路,不会迷路的。
Tôi rất quen đường ở đây, sẽ không bị lạc đâu.
401
Zhège píngguǒ hěn xiǎo.
这个苹果很小。
Quả táo này rất nhỏ.
402
Zhè jǐ gè yuè lái, gùkè de shùliàng zài búduàn zēngjiā.
这几个月来,顾客的数量在不断增加。
Mấy tháng nay, số lượng khách hàng không ngừng tăng.
402
Xiǎoháir zài wàimiàn wán.
小孩儿在外面玩。
Đứa trẻ đang chơi ngoài trời.
403
Qǐng bǎ shùzì xiě qīngchǔ.
请把数字写清楚。
Xin hãy viết rõ con số.
403
Nà wèi xiǎojiě shì lǎoshī.
那位小姐是老师。
Cô gái đó là giáo viên.
404
Xiǎo Wáng shì wǒmen bān zuì shuài de nánshēng.
小王是我们班最帅的男生。
Tiểu Vương là chàng trai đẹp trai nhất lớp tôi.
404
Xiǎopéngyou xǐhuan chànggē.
小朋友喜欢唱歌。
Các bạn nhỏ thích hát.
405
Xiàbān de lùshang, wǒ shùnbiàn mǎile xiē cài.
下班的路上,我顺便买了些菜。
Trên đường tan làm, tôi tiện mua ít rau.
405
Wǒ shuì le bā gè xiǎoshí.
我睡了八个小时。
Tôi đã ngủ tám tiếng đồng hồ.
406
Bǐsài jìnxíng de hěn shùnlì.
比赛进行得很顺利。
Cuộc thi diễn ra rất thuận lợi.
406
Wǒ mèimei shàng xiǎoxué.
我妹妹上小学。
Em gái tôi học tiểu học.
407
Qǐng bú yào bǎ shùnxù nòng luàn le.
请不要把顺序弄乱了。
Đừng làm lộn thứ tự nhé.
407
Tā shì yí gè xiǎoxuéshēng.
他是一个小学生。
Cậu ấy là học sinh tiểu học.
408
Tā xiào de hěn kāixīn.
她笑得很开心。
Cô ấy cười rất vui.
408
Tā bǎ zhè jiàn shì de yuányīn gěi dàjiā shuōmíng le yíxià.
他把这件事的原因给大家说明了一下。
Anh ấy đã giải thích nguyên nhân sự việc cho mọi người.
409
Wǒ zài dàxué lǐ dú shuòshì yánjiūshēng.
我在大学里读硕士研究生。
Tôi đang học cao học ở đại học.
409
Wǒ zài xiě zuòyè.
我在写作业。
Tôi đang làm bài tập.
410
Zhè kē shù yǐjīng sǐ le.
这棵树已经死了。
Cây này đã chết rồi.
410
Xièxie nǐ de bāngzhù.
谢谢你的帮助。
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ.
411
Tā pǎobù de sùdù zhēn kuài!
他跑步的速度真快!
Tốc độ chạy của anh ấy thật nhanh!
411
Wǒ mǎi le yí jiàn xīn yīfu.
我买了一件新衣服。
Tôi mua một bộ quần áo mới.
412
Wèile bǎohù huánjìng, qǐng bú yào shǐyòng sùliàodài.
为了保护环境,请不要使用塑料袋。
Vì bảo vệ môi trường, xin đừng dùng túi ni-lông.
412
Xīnnián kuàilè!
新年快乐!
Chúc mừng năm mới!
413
Zhège cài yǒudiǎn suān.
这个菜有点酸。
Món này hơi chua.
413
Yí gè xīngqī yǒu qī tiān.
一个星期有七天。
Một tuần có bảy ngày.
414
Dàjiā qǐng suíbiàn zuò ba.
大家请随便坐吧。
Mọi người cứ ngồi tự nhiên nhé.
414
Xīngqīrì wǒ bú shàngbān.
星期日我不上班。
Chủ nhật tôi không đi làm.
415
Suízhe jīngjì de fāzhǎn, rénmen de shēnghuó yǒu le hěn dà tígāo.
随着经济的发展,人们的生活有了很大提高。
Cùng với sự phát triển của kinh tế, đời sống con người được nâng cao rõ rệt.
415
Xīngqītiān wǒmen qù kàn diànyǐng.
星期天我们去看电影。
Chủ nhật chúng tôi đi xem phim.
416
Yéye fēicháng xǐhuān zìjǐ de sūnzi.
爷爷非常喜欢自己的孙子。
Ông nội rất yêu cháu trai của mình.
416
Zhège bànfǎ xíng ma?
这个办法行吗?
Cách này được không?
417
Suǒyǒu de rén dōu rènwéi shì tā bú duì.
所有的人都认为是他不对。
Mọi người đều cho rằng anh ta sai.
417
Wǒ xiǎng xiūxi yíxià.
我想休息一下。
Tôi muốn nghỉ một chút.
418
Zhè tái diànnǎo shì xīn mǎi de.
这台电脑是新买的。
Chiếc máy tính này là mới mua.
418
Wǒ xué Hànyǔ.
我学汉语。
Tôi học tiếng Trung.
419
Tā shì yí gè xuésheng.
她是一个学生。
Cô ấy là học sinh.
419
Tāmen bǎ kèzhuō tái dào jiàoshì lǐ qù le.
他们把课桌抬到教室里去了。
Họ đã khiêng bàn học vào trong lớp.
420
Fúwùyuán duì gùkè de tàidù fēicháng hǎo.
服务员对顾客的态度非常好。
Thái độ của nhân viên phục vụ đối với khách hàng rất tốt.
420
Wǒ xǐhuan xuéxí Zhōngwén.
我喜欢学习中文。
Tôi thích học tiếng Trung.
421
Tāmen liǎng gè rén tán de hěn gāoxìng.
他们两个人谈得很高兴。
Hai người họ nói chuyện rất vui vẻ.
421
Wǒ zài xuéxiào xuéxí Hànyǔ.
我在学校学习汉语。
Tôi học tiếng Trung ở trường.
422
Tā měitiān dōu liànxí tán gāngqín.
她每天都练习弹钢琴。
Cô ấy luyện đánh đàn piano mỗi ngày.
422
Tā zài yǔyán xuéyuàn gōngzuò.
她在语言学院工作。
Cô ấy làm việc ở Học viện Ngôn ngữ.
423
Nín xiǎng zài hē yì wǎn tāng ma?
您想再喝一碗汤吗?
Ngài có muốn uống thêm bát canh nữa không?
423
Wǒ jīntiān yào shàngbān.
我今天要上班。
Hôm nay tôi phải đi làm.
424
Wǒ xiǎng chī kuàir táng.
我想吃块儿糖。
Tôi muốn ăn một miếng kẹo.
424
Wǒ yéye xǐhuan hē chá.
我爷爷喜欢喝茶。
Ông nội tôi thích uống trà.
425
Tā tǎng zài chuáng shang shuìzháo le.
她躺在床上睡着了。
Cô ấy nằm trên giường và ngủ thiếp đi.
425
Wǒ yě shì xuésheng.
我也是学生。
Tôi cũng là học sinh.
426
Shàng ge yuè wǒ qù le yí tàng Běijīng.
上个月我去了一趟北京。
Tháng trước tôi đã đi Bắc Kinh một chuyến.
426
Qǐng kàn dì sān yè.
请看第三页。
Mời xem trang thứ ba.
427
Wǒmen kāihuì tǎolùn yíxià ba.
我们开会讨论一下吧。
Chúng ta họp bàn một chút đi.
427
Wǒ yǒu yí gè píngguǒ.
我有一个苹果。
Tôi có một quả táo.
428
Wǒ tǎoyàn zài fànguǎn chīfàn.
我讨厌在饭馆吃饭。
Tôi ghét ăn ở nhà hàng.
428
Zhè jiàn yīfu hěn hǎokàn.
这件衣服很好看。
Bộ quần áo này rất đẹp.
429
Wǒ māma shì yīshēng.
我妈妈是医生。
Mẹ tôi là bác sĩ.
429
Měi gè rén dōu yǒu zìjǐ de tèdiǎn.
每个人都有自己的特点。
Mỗi người đều có đặc điểm riêng.
430
Bàba shǒu lǐ tízhe yí gè xínglǐxiāng.
爸爸手里提着一个行李箱。
Bố đang xách một vali trong tay.
430
Tā zài yīyuàn gōngzuò.
她在医院工作。
Cô ấy làm việc ở bệnh viện.
431
Túshūguǎn wèi dàjiā tígōng le ānjìng de yuèdú huánjìng.
图书馆为大家提供了安静的阅读环境。
Thư viện cung cấp cho mọi người môi trường đọc yên tĩnh.
431
Wǒ chī le yíbàn dàngāo.
我吃了一半蛋糕。
Tôi đã ăn một nửa cái bánh.
432
Wǒmen tíqián wánchéng le rènwù.
我们提前完成了任务。
Chúng tôi hoàn thành nhiệm vụ sớm.
« Previous
1
…
31
32
33
34
35
36
Next »
Search for:
Hiệu Sách Tiếng Trung
Từ vựng HSK
Từ vựng HSK1
Từ vựng HSK2
Từ vựng HSK3
Từ vựng HSK4
Mẫu Câu Tiếng Trung
Hanzi
HSK3.0
Writting
Ngữ pháp HSK 2
Login
Newsletter
Automatic writing
Practice writing
Clear
Close
Login
Username or email address
*
Password
*
Remember me
Log in
Lost your password?