288
Wǒ měitiān qī diǎn qǐchuáng.
我每天七点起床。
Tôi dậy lúc 7 giờ mỗi ngày.
289
Chūntiān zhōngyú lái le.
春天终于来了。
Mùa xuân cuối cùng cũng đến rồi.
289
Nín kěyǐ bāng wǒ huàn yìxiē língqián ma?
您可以帮我换一些零钱吗?
Ngài có thể giúp tôi đổi ít tiền lẻ không?
289
Tā zhàn qǐlái le.
他站起来了。
Anh ấy đã đứng dậy.
290
Wǒ zuò qìchē qù gōngsī.
我坐汽车去公司。
Tôi đi làm bằng ô tô.
290
Chāoshì lǐ yǒu hěn duō zhǒng xīnxiān shuǐguǒ.
超市里有很多种新鲜水果。
Trong siêu thị có nhiều loại trái cây tươi.
290
Wǒ hái yào gēn nǐ tán yí jiàn shìqing.
我还要跟你谈一件事情。
Tôi còn muốn nói với bạn một việc nữa.
291
Tā zài wǒ qiánmiàn.
他在我前面。
Anh ấy ở phía trước tôi.
291
Wǒ wàng le yí jiàn zhòngyào de shìqíng.
我忘了一件重要的事情。
Tôi quên mất một việc quan trọng.
291
Wǒ liú xià děng tā, nǐ xiān zǒu ba.
我留下等他,你先走吧。
Tôi ở lại đợi anh ấy, bạn đi trước đi.
292
Nǐ de Hànyǔ shuō de hěn liúlì.
你的汉语说得很流利。
Tiếng Trung của bạn nói rất lưu loát.
292
Yīyuàn zài qiánbiān.
医院在前边。
Bệnh viện ở phía trước.
292
Zhège zhōumò nǐ yǒu shénme ānpái?
这个周末你有什么安排?
Cuối tuần này bạn có kế hoạch gì?
293
Zhè běn shū zhǔyào jiǎng le xiē shénme?
这本书主要讲了些什么?
Quyển sách này chủ yếu nói về điều gì?
293
Hěn duō niánqīng rén dōu xǐhuan liúxíng yīnyuè.
很多年轻人都喜欢流行音乐。
Nhiều người trẻ đều thích nhạc pop.
293
Qiántiān wǒ qù le Běijīng.
前天我去了北京。
Hôm kia tôi đã đi Bắc Kinh.
294
Qǐng zhùyì ānquán.
请注意安全。
Xin chú ý an toàn.
294
Fángjiān lǐ hěn luàn, wǒmen shōushi yíxià ba.
房间里很乱,我们收拾一下吧。
Trong phòng rất bừa, chúng ta dọn dẹp một chút đi.
294
Tā yǒu hěn duō qián.
他有很多钱。
Anh ấy có rất nhiều tiền.
295
Wǒ xǐhuan zìjǐ yí ge rén lǚyóu.
我喜欢自己一个人旅游。
Tôi thích đi du lịch một mình.
295
Wǒmen jìhuà xiàtiān qù Yúnnán lǚxíng.
我们计划夏天去云南旅行。
Chúng tôi dự định đi du lịch Vân Nam vào mùa hè.
295
Wǒ de qiánbāo diū le.
我的钱包丢了。
Tôi bị mất ví tiền rồi.
296
Zhè shì wǒ xīn mǎi de zìxíngchē.
这是我新买的自行车。
Đây là chiếc xe đạp mới mua của tôi.
296
Wǒ de māma shì yì míng lǜshī.
我的妈妈是一名律师。
Mẹ tôi là một luật sư.
296
Qǐng zuò.
请坐。
Mời ngồi.
297
Tā zǒng shì hěn zǎo qǐchuáng.
他总是很早起床。
Anh ấy luôn dậy rất sớm.
297
Zhè jiàn shìr hěn máfan, wǒmen xūyào nǐ de bāngzhù.
这件事儿很麻烦,我们需要你的帮助。
Việc này rất rắc rối, chúng tôi cần sự giúp đỡ của bạn.
297
Wǒ míngtiān qǐngjià.
我明天请假。
Ngày mai tôi xin nghỉ.
298
Qǐng jìn!
请进!
Mời vào!
298
Mèimei de zuǐ biān yǒu yí lì mǐ.
妹妹的嘴边有一粒米。
Bên miệng em gái có một hạt cơm.
298
Zuò shì yào rènzhēn, bùnéng zhème mǎhu.
做事要认真,不能这么马虎。
Làm việc phải nghiêm túc, không thể qua loa như vậy.
299
Wǒmen děng le hěn jiǔ, zuìhòu tā háishi méi lái.
我们等了很久,最后他还是没来。
Chúng tôi đợi rất lâu, cuối cùng anh ấy vẫn không đến.
299
Wǒ de shūbāo lǐ zhuāng mǎn le shū.
我的书包里装满了书。
Cặp của tôi đầy sách.
299
Qǐngwèn, cèsuǒ zài nǎr?
请问,厕所在哪儿?
Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu vậy?
300
Wǒ zuìjìn hěn máng.
我最近很忙。
Gần đây tôi rất bận.
300
Zhè zhī xiǎo gǒu de máo shì báisè de.
这只小狗的毛是白色的。
Lông của chú chó nhỏ này là màu trắng.
300
Qǐng zuò yīxià.
请坐一下。
Mời ngồi một chút.
301
Tā zài tī qiú.
他在踢球。
Anh ấy đang đá bóng.
301
Rè le ba, yòng máojīn cā cā hàn ba.
热了吧,用毛巾擦擦汗吧。
Nóng rồi nhỉ, dùng khăn lau mồ hôi đi.
302
Tā zhēn shì yī gè měilì de nǚháir.
她真是一个美丽的女孩儿。
Cô ấy thật là một cô gái xinh đẹp.
302
Wǒ qù xuéxiào.
我去学校。
Tôi đi học.
303
Zhè zhēn shì gè yǒuqù de mèng!
这真是个有趣的梦!
Đây thật là một giấc mơ thú vị!
303
Qùnián wǒ qù le Zhōngguó.
去年我去了中国。
Năm ngoái tôi đã đi Trung Quốc.
304
Tā zài sēnlín lǐ mílù le.
他在森林里迷路了。
Anh ấy bị lạc trong rừng.
304
Jīntiān hěn rè.
今天很热。
Hôm nay rất nóng.
305
Wǒ bǎ xìnyòngkǎ de mìmǎ wàng le.
我把信用卡的密码忘了。
Tôi quên mật khẩu thẻ tín dụng rồi.
305
Wǒ rènshi nà gè rén.
我认识那个人。
Tôi quen người đó.
306
Zài zhè jiā fàndiàn chīfàn, yǐnliào miǎnfèi.
在这家饭店吃饭,饮料免费。
Ăn ở nhà hàng này, đồ uống miễn phí.
306
Wǒ rènshi tā.
我认识他。
Tôi quen anh ấy.
307
Gēge pǎo yìbǎi mǐ zhǐ yòng le shíwǔ miǎo.
哥哥跑100米只用了15秒。
Anh trai chạy 100 mét chỉ mất 15 giây.
307
Tā xuéxí hěn rènzhēn.
他学习很认真。
Anh ấy học rất chăm chỉ.
308
Zhōngguó shì gè duō mínzú de guójiā.
中国是个多民族的国家。
Trung Quốc là một quốc gia đa dân tộc.
308
Jīntiān shì jǐ yuè jǐ rì?
今天是几月几日?
Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?
309
Wǒ lái jièshào yíxià, zhè wèi shì wǒ de mǔqīn.
我来介绍一下,这位是我的母亲。
Để tôi giới thiệu, đây là mẹ tôi.
309
Qǐng xiě xià rìqī.
请写下日期。
Xin hãy ghi ngày tháng.
310
Wǒ bù míngbai tā zhèyàng zuò de mùdì.
我不明白他这样做的目的。
Tôi không hiểu mục đích anh ấy làm vậy là gì.
310
Wǒ bù chī ròu.
我不吃肉。
Tôi không ăn thịt.
311
Jiàoyù háizi yào yǒu nàixīn.
教育孩子要有耐心。
Dạy dỗ trẻ em cần có kiên nhẫn.
311
Wǒ yǒu sān gè péngyou.
我有三个朋友。
Tôi có ba người bạn.
312
Wǒ xǐhuan pá shān.
我喜欢爬山。
Tôi thích leo núi.
312
Zhèxiē cài nándào bù hǎochī ma?
这些菜难道不好吃吗?
Những món ăn này chẳng lẽ không ngon sao?
313
Wǒ gǎnmào le, shēntǐ hěn nánshòu.
我感冒了,身体很难受。
Tôi bị cảm rồi, người rất khó chịu.
313
Wǒmen qù shāngchǎng mǎi yīfu.
我们去商场买衣服。
Chúng tôi đi trung tâm thương mại mua quần áo.
314
Bāokuò Zhāng lǎoshī zài nèi, jiàoshì lǐ yígòng yǒu shí gè rén.
包括张老师在内,教室里一共有10个人。
Tính cả thầy Trương, trong lớp có tổng cộng 10 người.
314
Xuéxiào pángbiān yǒu yí gè shāngdiàn.
学校旁边有一个商店。
Bên cạnh trường có một cửa hàng.
315
Zhè piān wénzhāng de nèiróng fēicháng jīngcǎi.
这篇文章的内容非常精彩。
Nội dung bài văn này vô cùng đặc sắc.
315
Wǒ shàng lóu le.
我上楼了。
Tôi lên lầu rồi.
316
Měi gè rén dōu yǒu zìjǐ de nénglì hé tèdiǎn.
每个人都有自己的能力和特点。
Mỗi người đều có năng lực và đặc điểm riêng.
316
Wǒ bā diǎn shàngbān.
我八点上班。
Tôi đi làm lúc 8 giờ.
317
Suíbiàn wèn biérén de niánlíng shì bù lǐmào de.
随便问别人的年龄是不礼貌的。
Hỏi tuổi người khác tùy tiện là không lịch sự.
317
Zhuōzi shàngbiān yǒu yī běn shū.
桌子上边有一本书。
Trên bàn có một cuốn sách.
318
Xiǎo gǒu bǎ fángjiān nòng de hěn luàn.
小狗把房间弄得很乱。
Chú chó con làm căn phòng rất bừa bộn.
318
Kuài shàng chē!
快上车!
Mau lên xe đi!
319
Chūntiān lái le, tiānqì biàn nuǎnhuo le.
春天来了,天气变暖和了。
Mùa xuân đến rồi, thời tiết trở nên ấm áp.
319
Shàngcì wǒmen qù le gōngyuán.
上次我们去了公园。
Lần trước chúng tôi đã đi công viên.
320
Wǒ ǒu’ěr huì zài xuéxiào jiàn dào tā.
我偶尔会在学校见到她。
Thỉnh thoảng tôi gặp cô ấy ở trường.
320
Wǒmen xiànzài shàngkè.
我们现在上课。
Bây giờ chúng tôi đang học.
321
Qǐng dàjiā páiduì, bú yào jǐ.
请大家排队,不要挤。
Mọi người hãy xếp hàng, đừng chen lấn.
321
Wǒ xǐhuan shàngwǎng kàn xīnwén.
我喜欢上网看新闻。
Tôi thích lên mạng đọc tin tức.
322
Qǐng bǎ zhèxiē hézi ànzhào cóng dà dào xiǎo de shùnxù páiliè.
请把这些盒子按照从大到小的顺序排列。
Hãy sắp xếp những hộp này theo thứ tự từ lớn đến nhỏ.
322
Wǒ shàngwǔ xuéxí.
我上午学习。
Tôi học vào buổi sáng.
323
Dìdi qī diǎn shàngxué.
弟弟七点上学。
Em trai đi học lúc 7 giờ.
323
Nǐ de pànduàn wánquán zhèngquè.
你的判断完全正确。
Phán đoán của bạn hoàn toàn chính xác.
324
Zài wǒ shāngxīn de shíhou, nǐ zǒng shì péi zài wǒ shēnbiān.
在我伤心的时候,你总是陪在我身边。
Khi tôi buồn, bạn luôn ở bên tôi.
324
Jīntiān rén hěn shǎo.
今天人很少。
Hôm nay ít người.
325
Lǎoshī pīpíng le wǒ.
老师批评了我。
Thầy giáo đã phê bình tôi.
325
Tā shì shuí?
他是谁?
Anh ấy là ai?
326
Māma hěn zhùyì bǎohù pífū.
妈妈很注意保护皮肤。
Mẹ rất chú ý bảo vệ làn da.
326
Tā shēnshang yǒu qián.
他身上有钱。
Trên người anh ấy có tiền.
327
Tā píqi hǎo, cónglái bù fāhuǒ.
他脾气好,从来不发火。
Anh ấy tính tình tốt, chưa bao giờ nổi giận.
327
Nǐ shēntǐ hǎo ma?
你身体好吗?
Sức khỏe của bạn ổn chứ?
328
Zhè piān bàodào shì wǒ xiě de.
这篇报道是我写的。
Bài báo này là tôi viết.
328
Zhè shì shénme?
这是什么?
Đây là cái gì?
329
Wǒ méi piàn nǐ, tā zhēn de lái le.
我没骗你,他真的来了。
Tôi không lừa bạn đâu, anh ấy thật sự đến rồi.
329
Tā shēngbìng le.
她生病了。
Cô ấy bị ốm rồi.
330
Yǒu shéi xiǎng cānjiā pīngpāngqiú bǐsài?
有谁想参加乒乓球比赛?
Ai muốn tham gia cuộc thi bóng bàn?
330
Bié shēngqì!
别生气!
Đừng tức giận!
331
Tā píngshí hěn shǎo yùndòng.
她平时很少运动。
Bình thường cô ấy ít vận động.
331
Zhù nǐ shēngrì kuàilè!
祝你生日快乐!
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
332
Zhège dàizi yǐjīng pò le, qǐng bāng wǒ huàn yī gè.
这个袋子已经破了,请帮我换一个。
Cái túi này rách rồi, xin giúp tôi đổi cái khác.
1 29 30 31 32 33 36