Skip to content
Học Tiếng Trung
Hiệu Sách Tiếng Trung
Từ vựng HSK
Từ vựng HSK1
Từ vựng HSK2
Từ vựng HSK3
Từ vựng HSK4
Mẫu Câu Tiếng Trung
Hanzi
HSK3.0
Writting
Ngữ pháp HSK 2
Search for:
1
Wǒ míngtiān yào qù Hénèi lǚyóu.
我明天要去河内旅游。
Ngày mai tôi muốn đi du lịch Hà Nội.
1
Tóngxuémen gègè dōu hěn rènzhēn.
同学们个个都很认真。
Các bạn học sinh ai cũng rất nghiêm túc.
1
Gēge bǐ jiějie gāo.
哥哥比姐姐高。
Anh trai cao hơn chị gái.
1
Nǐ xǐhuan lǚxíng ma?
你喜欢旅行吗?
Bạn có thích đi du lịch không?
1
Bā diǎn shàngkè, shíjiān hái zǎo ne.
八点上课,时间还早呢。
Tám giờ mới học, thời gian vẫn còn sớm mà.
1
Wǒ wǔ suì de shíhou kāishǐ shàngxué.
我五岁的时候开始上学。
Khi tôi 5 tuổi, tôi bắt đầu đi học.
1
Wǒ kànjiàn tā le.
我看见他了。
Tôi nhìn thấy anh ấy rồi.
1
Mén kāi zhe.
门开着。
Cửa đang mở.
1
Wǒmen kāishǐ pándiǎn ba.
我们开始盘点吧。
Chúng ta bắt đầu kiểm kê nhé.
1
Nǐ zěnme bù gāoxìng?
你怎么不高兴?
Sao bạn lại không vui thế?
1
Xīn mǎi de zìxíngchē
新买的自行车
Chiếc xe đạp mới mua.
1
Wǒ kàn guo liǎng cì diànyǐng.
我看过两次电影。
Tôi đã từng xem phim hai lần.
1
Nǐ jīnnián duō dà?
你今年多大?
Năm nay bạn bao nhiêu tuổi?
1
Wǒ jiā lí xuéxiào hěn yuǎn.
我家离学校很远。
Nhà tôi cách trường học rất xa.
1
Zhè běn shū shì wǒ mǎi de.
这本书是我买的。
Quyển sách này là tôi mua.
1
Nǐ shuōshuo nǐ de xiǎngfǎ ba.
你说说你的想法吧。
Bạn nói thử suy nghĩ của bạn đi.
1
Tā bǐ wǒ xué de hǎo.
他比我学得好。
Anh ấy học giỏi hơn tôi.
1
Jīntiān yǒudiǎnr lěng.
今天有点儿冷。
Hôm nay hơi lạnh.
1
Pǎobù duì shēntǐ hěn hǎo.
跑步对身体很好。
Chạy bộ rất tốt cho sức khỏe.
1
Suīrán wàimiàn hěn lěng, dànshì fángjiān lǐ hěn rè.
虽然外面很冷,但是房间里很热。
Mặc dù bên ngoài rất lạnh, nhưng trong phòng lại rất ấm.
1
Wǒmen xià ge yuè cānjiā zhǎnhuì.
我们下个月参加展会。
Tháng sau chúng tôi sẽ tham gia hội chợ.
1
Wǒ měitiān bā diǎn shàngbān.
我每天八点上班。
Tôi đi làm lúc 8 giờ mỗi ngày.
1
Tóngxuémen qī diǎn bàn jiù lái jiàoshì le.
同学们七点半就来教室了。
Các bạn học sinh bảy giờ rưỡi đã đến lớp rồi.
1
Tā pǎo de bù kuài.
他跑得不快。
Anh ấy chạy không nhanh.
1
Nǐ zhēn hǎo!
你真好!
Bạn thật tốt!
1
wǒ qǐng nǐ chī fàn
我请你吃饭
Tôi mời bạn ăn cơm.
1
Tā shuō de hǎo bu hǎo?
他说得好不好?
Anh ấy nói có hay không?
1
Zhège cài hái hǎo.
这个菜还好。
Món này cũng được.
1
Bú yào shuōhuà le.
不要说话了。
Đừng nói nữa.
1
Wǒ qù guo Běijīng.
我去过北京。
Tôi đã từng đến Bắc Kinh.
1
Āyí, fùjìn yǒu dìtiě zhàn ma?
阿姨,附近有地铁站吗?
Cô ơi, gần đây có ga tàu điện ngầm không?
1
Nǐ shì bu shì bù tài shūfu?
你是不是不太舒服?
Bạn có phải đang không được khỏe lắm không?
1
Bā diǎn le, tā hái zài shuìjiào.
八点了,他还在睡觉。
Tám giờ rồi mà anh ấy vẫn đang ngủ.
1
Tā pǎo de hěn kuài.
他跑得很快。
Anh ấy chạy rất nhanh.
1
Nǐ hǎo!
你好!
Xin chào!
1
Nǐ děng yíxià.
你等一下。
Bạn đợi một lát.
1
nǐ zài kàn kan zhè běn shū ba
你再看看这本书吧
Bạn xem lại cuốn sách này nhé.
1
Zhè shì yī gè gǎn rén de àiqíng gùshì.
这 是 一 个 感 人 的 爱 情 故 事 。
Đây là một câu chuyện tình cảm động.
1
Nǐ bù xiǎng chūqu, jiù zài jiā xiūxi ba.
你不想出去,就在家休息吧。
Bạn không muốn ra ngoài thì ở nhà nghỉ ngơi nhé.
1
Dì yī míng xuésheng
第一名学生
Học sinh thứ nhất.
1
Cóng zhèr wǎng qián zǒu, jiù shì xuéxiào.
从这儿往前走,就是学校。
Từ đây đi thẳng về phía trước là đến trường học.
1
Dōu bā diǎn le, kuài diǎnr qǐchuáng ba.
都八点了,快点儿起床吧。
Đã 8 giờ rồi, mau dậy đi.
1
Nǐ xiǎng mǎi shénme?
你想买什么?
Bạn muốn mua gì?
1
Pǎobù shì zuì jiǎndān de yùndòng.
跑步是最简单的运动。
Chạy bộ là môn thể thao đơn giản nhất.
1
Yīnwèi tā shēngbìng le, suǒyǐ méi qù xuéxiào.
因为她生病了,所以没去学校。
Vì cô ấy bị ốm nên không đi học.
1
Tā kěnéng lái le.
他可能来了。
Anh ấy có thể đã đến rồi.
1
qǐng tígōng shuìhào.
请提供税号。
Vui lòng cung cấp mã số thuế.
1
Yòubiān nàge báisè de bāo shì tā de.
右边那个白色的包是她的。
Cái túi màu trắng bên phải là của cô ấy.
1
Wǒmen yìqǐ qù chīfàn hǎo ma
我们一起去吃饭,好吗?
Chúng ta cùng đi ăn cơm nhé?
1
Wǒ yǐjīng chīfàn le.
我已经吃饭了。
Tôi đã ăn cơm rồi.
1
Cóng Hénèi dào Húzhìmíngshì zuò fēijī yào duō cháng shíjiān?
从河内到胡志明市坐飞机要多长时间?
Đi máy bay từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh mất bao lâu?
1
Bú shì shuō jīntiān yǒu yǔ ma? Zěnme méi xià?
不是说今天有雨吗?怎么没下?
Chẳng phải nói hôm nay có mưa sao? Sao lại không mưa?
1
Huǒchē kuài yào lái le.
火车快要来了。
Tàu hỏa sắp đến rồi.
2
zhè shì wǒmen de shuìhào.
这是我们的税号。
Đây là mã số thuế của chúng tôi.
2
Qiánmiàn nàge dà de xiāngzi bú shì wǒ de.
前面那个大的箱子不是我的。
Cái vali to phía trước không phải của tôi.
2
Nǐ míngtiān xiàwǔ gěi wǒ dǎ diànhuà hǎo ma
你明天下午给我打电话,好吗?
Chiều mai bạn gọi điện cho tôi nhé?
2
Tā yǐjīng dào gōngsī le.
他已经到公司了。
Anh ấy đã đến công ty rồi.
2
Cóng Běijīng dào Shànghǎi zuò gāotiě hěn kuài.
从北京到上海坐高铁很快。
Đi tàu cao tốc từ Bắc Kinh đến Thượng Hải rất nhanh.
2
Nǐ bú shì Běijīng rén ma? Zěnme bú huì shuō Běijīnghuà?
你不是北京人吗?怎么不会说北京话?
Chẳng phải bạn là người Bắc Kinh sao? Sao lại không biết nói giọng Bắc Kinh?
2
Tiān kuài hēi le.
天快黑了。
Trời sắp tối rồi.
2
Wǒ de àihào shì kàn shū.
我的爱好是看书。
Sở thích của tôi là đọc sách.
2
Zhège zhōumò wǒmen yào qù hǎibiān.
这个周末我们要去海边。
Cuối tuần này chúng tôi sẽ đi biển.
2
Xuésheng gègè dōu xǐhuān zhè wèi lǎoshī.
学生个个都喜欢这位老师。
Học sinh ai cũng thích thầy giáo này.
2
Jīntiān bǐ zuótiān rè.
今天比昨天热。
Hôm nay nóng hơn hôm qua.
2
Nǐ zuì xiǎng qù nǎge guójiā?
你最想去哪个国家?
Bạn muốn đến quốc gia nào nhất?
2
Yīyuàn lí wǒmen zhèr hái yuǎn ne.
医院离我们这儿还远呢。
Bệnh viện vẫn còn xa chỗ chúng tôi lắm.
2
Wǒ shí suì de shíhou dì yī cì zuò fēijī.
我十岁的时候第一次坐飞机。
Khi tôi 10 tuổi, tôi lần đầu đi máy bay.
2
Tā tīngdǒng lǎoshī de huà le.
她听懂老师的话了。
Cô ấy đã hiểu lời của thầy/cô giáo rồi.
2
Chuānghu guān zhe.
窗户关着。
Cửa sổ đang đóng.
2
Qǐng bǎ kùcún biǎo ná gěi wǒ.
请把库存表拿给我。
Hãy đưa tôi bảng tồn kho.
2
Jīntiān zěnme zhème rè?
今天怎么这么热?
Hôm nay sao lại nóng thế này?
2
Wǒ māma zuò de fàn
我妈妈做的饭
Cơm/món ăn mẹ tôi nấu.
2
Tā chī guo sān cì huǒguō.
他吃过三次火锅。
Anh ấy đã từng ăn lẩu ba lần.
2
Wǒ jīnnián èrshíwǔ suì.
我今年二十五岁。
Tôi 25 tuổi.
2
Xuéxiào lí jīchǎng yǒu èrshí duō gōnglǐ.
学校离机场有二十多公里。
Trường học cách sân bay hơn 20 km.
2
Wǎnfàn shì māma zuò de.
晚饭是妈妈做的。
Bữa tối là mẹ nấu.
2
Wǒ xiǎng kànkan zhè běn shū.
我想看看这本书。
Tôi muốn xem thử cuốn sách này.
2
Jiějie bǐ wǒ pǎo de kuài.
姐姐比我跑得快。
Chị gái chạy nhanh hơn tôi.
2
Zhège cài yǒudiǎnr xián.
这个菜有点儿咸。
Món này hơi mặn.
2
Xué Hànyǔ duì gōngzuò yǒu bāngzhù.
学汉语对工作有帮助。
Học tiếng Trung có ích cho công việc.
2
Suīrán Hànzì hěn nán, dànshì wǒ hěn xǐhuan xiě Hànzì.
虽然汉字很难,但是我很喜欢写汉字。
Mặc dù chữ Hán rất khó, nhưng tôi rất thích viết chữ Hán.
2
Zhǎnhuì zài nǎlǐ jǔxíng?
展会在哪里举行?
Hội chợ được tổ chức ở đâu?
2
Tā měitiān zài bàngōngshì gōngzuò bā gè xiǎoshí.
她每天在办公室工作八个小时。
Cô ấy làm việc 8 tiếng mỗi ngày ở văn phòng.
2
Wǒ zuò fēijī yīgè bàn xiǎoshí jiù dào Běijīng le.
我坐飞机一个半小时就到北京了。
Tôi đi máy bay một tiếng rưỡi là đã đến Bắc Kinh rồi.
2
Wǒ shuì de bù hǎo.
我睡得不好。
Tôi ngủ không ngon.
2
Jīntiān tiānqì zhēn hǎo!
今天天气真好!
Thời tiết hôm nay thật đẹp!
2
lǎo shī ràng wǒ men rèn zhēn xué xí
老师让我们认真学习
Thầy/cô giáo bảo chúng tôi học hành chăm chỉ.
2
Nǐ shuì de hǎo bu hǎo?
你睡得好不好?
Bạn ngủ có ngon không?
2
Jīntiān de tiānqì hái búcuò.
今天的天气还不错。
Thời tiết hôm nay khá ổn.
2
Bú yào kū le.
不要哭了。
Đừng khóc nữa.
2
Tā chī guo Zhōngguó cài.
他吃过中国菜。
Anh ấy đã từng ăn món Trung Quốc.
2
A, zhèr de huánjìng duōme hǎo a!
啊,这儿的环境多么好啊!
À, môi trường ở đây thật là tốt quá!
2
Tā shì bu shì gǎnmào le?
他是不是感冒了?
Anh ấy có phải bị cảm rồi không?
2
Nǐ zěnme hái méi chīfàn?
你怎么还没吃饭?
Sao bạn vẫn chưa ăn cơm?
2
Wǒ xué de hěn hǎo.
我学得很好。
Tôi học rất tốt.
2
Nín hǎo!
您好!
Chào ngài!
2
Wǒ kàn yíxià.
我看一下。
Tôi xem một chút.
2
nǐ míng tiān zài gěi wǒ dǎ diàn huà ba
你明天再给我打电话吧
Ngày mai bạn gọi điện cho tôi nhé.
2
Wǒ yǐjīng ānpái hǎo míngtiān de gōngzuò le.
我已经安排好明天的工作了。
Tôi đã sắp xếp xong công việc ngày mai rồi.
2
Jīntiān xiàyǔ, jiù bié chūmén le.
今天下雨,就别出门了。
Hôm nay mưa, thôi đừng ra ngoài nữa.
1
2
3
…
36
Next »
Search for:
Hiệu Sách Tiếng Trung
Từ vựng HSK
Từ vựng HSK1
Từ vựng HSK2
Từ vựng HSK3
Từ vựng HSK4
Mẫu Câu Tiếng Trung
Hanzi
HSK3.0
Writting
Ngữ pháp HSK 2
Login
Newsletter
Automatic writing
Practice writing
Clear
Close
Login
Username or email address
*
Password
*
Remember me
Log in
Lost your password?