2
Wǒ yǐjīng ānpái hǎo míngtiān de gōngzuò le.
我已经安排好明天的工作了。
Tôi đã sắp xếp xong công việc ngày mai rồi.
2
Jīntiān xiàyǔ, jiù bié chūmén le.
今天下雨,就别出门了。
Hôm nay mưa, thôi đừng ra ngoài nữa.
2
Dì èr ge wèntí
第二个问题
Câu hỏi thứ hai.
2
Wǎng zuǒ zǒu yǒu yì jiā chāoshì.
往左走有一家超市。
Đi về bên trái có một siêu thị.
2
Yóuyǒng shì xiàtiān zuì shūfu de yùndòng.
游泳是夏天最舒服的运动。
Bơi lội là môn thể thao thoải mái nhất vào mùa hè.
2
Yīnwèi tā měitiān pǎobù, suǒyǐ shēntǐ hěn hǎo.
因为他每天跑步,所以身体很好。
Vì anh ấy chạy bộ mỗi ngày nên sức khỏe rất tốt.
2
Kěnéng tā yǐjīng zǒu le.
可能他已经走了。
Có lẽ anh ấy đã đi rồi.
3
Zúqiú shì shìjiè shàng zuì shòu huānyíng de yùndòng.
足球是世界上最受欢迎的运动。
Bóng đá là môn thể thao được yêu thích nhất thế giới.
3
Yīnwèi zuótiān xià yǔ, suǒyǐ wǒmen dōu méi qù dǎ lánqiú.
因为昨天下雨,所以我们都没去打篮球。
Vì hôm qua trời mưa nên chúng tôi đều không đi chơi bóng rổ.
3
Jīntiān kěnéng xiàyǔ.
今天可能下雨。
Hôm nay có thể trời sẽ mưa.
3
xūyào jiǎoshuì ma?
需要缴税吗?
Có cần nộp thuế không?
3
Hòumiàn nàge xiǎo de yǐzi shì nǐ de.
后面那个小的椅子是你的。
Cái ghế nhỏ phía sau là của bạn.
3
Wǒmen xiàwǔ qù kàn diànyǐng hǎo ma
我们下午去看电影,好吗?
Chiều nay chúng ta đi xem phim nhé?
3
Tā yào xiàbān le.
他要下班了。
Anh ấy sắp tan làm rồi.
3
Wǒ yǐjīng xiě wán zuòyè le.
我已经写完作业了。
Tôi đã làm xong bài tập rồi.
3
Cóng gōngsī dào wǒ jiā zhǐ yào shí fēnzhōng.
从公司到我家只要十分钟。
Từ công ty đến nhà tôi chỉ mất 10 phút.
3
Tā bú shì yǒu nán péngyou le ma?
她不是有男朋友了吗?
Chẳng phải cô ấy đã có bạn trai rồi sao?
3
Wǒ jiā yǒu bā gè rén.
我家有八个人。
Nhà tôi có tám người.
3
Wǒmen yào dìng yì jiā kàojìn shì zhōngxīn de jiǔdiàn.
我们要订一家靠近市中心的酒店。
Chúng tôi muốn đặt khách sạn gần trung tâm.
3
Háizimen gègè dōu hěn cōngmíng.
孩子们个个都很聪明。
Bọn trẻ đứa nào cũng rất thông minh.
3
Zhège fángjiān bǐ nàge dà.
这个房间比那个大。
Phòng này lớn hơn phòng kia.
3
Nǐ dǎsuàn shénme shíhòu chūfā?
你打算什么时候出发?
Bạn định khi nào xuất phát?
3
Zuò gōnggòng qìchē yào yīgè duō xiǎoshí ne!
坐公共汽车要一个多小时呢!
Đi xe buýt phải hơn một tiếng lận đó!
3
Zhè pī huò de shùliàng bú duì.
这批货的数量不对。
Số lượng lô hàng này không đúng.
3
Tā shíbā suì de shíhou líkāi jiāxiāng.
他十八岁的时候离开家乡。
Khi anh ấy 18 tuổi, anh ấy rời quê.
3
Wǒ xiěwán zuòyè le.
我写完作业了。
Tôi làm xong bài tập rồi.
3
Tā zuò zhe kàn shū.
他坐着看书。
Anh ấy ngồi đọc sách.
3
Wǒ mǎi guo yí cì shǒujī.
我买过一次手机。
Tôi đã từng mua điện thoại một lần.
3
Zuótiān nǐmen zěnme dōu méi qù dǎ lánqiú?
昨天你们怎么都没去打篮球?
Hôm qua sao các bạn đều không đi đánh bóng rổ?
3
Hé nǐ yìqǐ chànggē de rén
和你一起唱歌的人
Người hát cùng bạn.
3
Tā duō dà le?
他多大了?
Anh ấy bao nhiêu tuổi?
3
Lí wǒ de shēngrì hái yǒu yīgè duō xīngqī ne!
离我的生日还有一个多星期呢!
Còn hơn một tuần nữa mới đến sinh nhật tôi.
3
Zhège fángzi shì tā shèjì de.
这个房子是他设计的。
Ngôi nhà này là anh ấy thiết kế.
3
Nǐ tīngting zhège yīnyuè.
你听听这个音乐。
Bạn nghe thử bản nhạc này đi.
3
Wǒ qīzi bǐ wǒ zuò de hǎo.
我妻子比我做得好。
Vợ tôi làm tốt hơn tôi.
3
Wǒmen yǐjīng dìng hǎo zhǎnwèi.
我们已经订好展位。
Chúng tôi đã đặt xong gian hàng.
3
Tā yǒudiǎnr lèi le.
他有点儿累了。
Anh ấy hơi mệt rồi.
3
Yùndòng duì shēntǐ jiànkāng hěn zhòngyào.
运动对身体健康很重要。
Tập thể dục rất quan trọng đối với sức khỏe.
3
Suīrán shì qíngtiān, dànshì hěn lěng.
虽然是晴天,但是很冷。
Mặc dù trời nắng, nhưng rất lạnh.
3
Wǒ měitiān yào huí hěn duō diànzǐ yóujiàn.
我每天要回很多电子邮件。
Mỗi ngày tôi phải trả lời rất nhiều email.
3
Wǒ èrshí fēnzhōng jiù dào.
我二十分钟就到。
Tôi hai mươi phút là đến ngay.
3
Tā shuō de bù qīngchu.
她说得不清楚。
Cô ấy nói không rõ ràng.
3
Nǐ nǚ'ér de fángjiān zhēn piàoliang!
你女儿的房间真漂亮!
Phòng của con gái bạn thật đẹp!
3
mā ma jiào wǒ zǎo diǎn huí jiā
妈妈叫我早点回家
Mẹ bảo tôi về nhà sớm.
3
Tā chàng de hǎo bu hǎo?
她唱得好不好?
Cô ấy hát có hay không?
3
Zhè jiā fàndiàn de fúwù hái kěyǐ.
这家饭店的服务还可以。
Dịch vụ quán này tạm được.
3
Bú yào zài shēngqì le.
不要再生气了。
Đừng giận nữa.
3
Wǒ kàn guo zhè běn shū.
我看过这本书。
Tôi đã từng đọc cuốn sách này.
3
Dìdi de gèzi bǐ wǒ ǎi.
弟弟的个子比我矮。
Em trai thấp hơn tôi.
3
Nǐ shì bu shì zuótiān méi shuì hǎo?
你是不是昨天没睡好?
Có phải hôm qua bạn ngủ không ngon không?
3
Tā hái zài jiàoshì xuéxí ne.
他还在教室学习呢。
Anh ấy vẫn đang học trong lớp.
3
Tā shuō de hěn qīngchu.
她说得很清楚。
Cô ấy nói rất rõ ràng.
3
Hěn gāoxìng jiàn dào nín.
很高兴见到您。
Rất vui được gặp ngài.
3
Nǐ tīng yíxià.
你听一下。
Bạn nghe thử một chút.
3
ràng wǒ xiǎng xiang zài gào su nǐ
让我想想再告诉你
Để tôi suy nghĩ rồi sẽ nói cho bạn.
3
Dōu děng tā bàn ge xiǎoshí le.
都等她半个小时了。
Đã đợi cô ấy nửa tiếng rồi.
3
Yǒu bié de yánsè ma?
有别的颜色吗?
Có màu khác không?
3
Zhùyì ānquán, bié shuāidǎo le.
注意安全,别摔倒了。
Chú ý an toàn, đừng ngã nhé.
3
Tiānqì tài rè le, jiù kāi kōngtiáo ba.
天气太热了,就开空调吧。
Trời nóng quá, bật điều hòa đi.
3
Dì sān běn shū
第三本书
Quyển sách thứ ba.
3
Wǎng yòu zǒu jiù shì yínháng.
往右走就是银行。
Đi về bên phải là đến ngân hàng.
4
Wǒ wèn yíxià.
我问一下。
Tôi hỏi một chút nhé.
4
wǒ zài shì yí cì
我再试一次
Tôi thử lại một lần nữa.
4
Dōu zhème wǎn le, nǐ hái bù huí jiā?
都这么晚了,你还不回家?
Đã muộn thế này rồi, sao bạn vẫn chưa về nhà?
4
Wǒ xiǎng shì yíxià.
我想试一下。
Tôi muốn thử một chút.
4
Wǒ àn shí wánchéng le rènwù.
我 按 时 完 成 了 任 务 。
Tôi đã hoàn thành nhiệm vụ đúng giờ.
4
Méiyǒu gōngjiāochē, jiù dǎchē ba.
没有公交车,就打车吧。
Không có xe buýt thì bắt taxi vậy.
4
Dì sì cì kǎoshì
第四次考试
Kỳ thi thứ tư.
4
Cóng ménkǒu wǎng lǐ zǒu shì bàngōngshì.
从门口往里走是办公室。
Từ cửa đi vào trong là văn phòng.
4
Tā shì wǒmen duì lǐ zuì kuài de.
他是我们队里最快的。
Anh ấy là người nhanh nhất đội chúng tôi.
4
Yīnwèi jīntiān hěn lěng, suǒyǐ wǒ chuān le hòu yīfu.
因为今天很冷,所以我穿了厚衣服。
Vì hôm nay rất lạnh nên tôi mặc áo dày.
4
Tā kěnéng bù zhīdào zhè jiàn shì.
她可能不知道这件事。
Có lẽ cô ấy không biết chuyện này.
4
shuìlǜ shì duōshǎo?
税率是多少?
Thuế suất là bao nhiêu?
4
Zuǒbiān nàge xīn de shǒujī shì shéi de?
左边那个新的手机是谁的?
Cái điện thoại mới bên trái là của ai?
4
Wǒmen xiān xiūxi yíxià hǎo ma
我们先休息一下,好吗?
Chúng ta nghỉ một lát trước nhé?
4
Wǒmen kuài yào chénggōng le.
我们快要成功了。
Chúng ta sắp thành công rồi.
4
Tā yǐjīng xiàbān le.
她已经下班了。
Cô ấy đã tan làm rồi.
4
Cóng zǎo dào wǎn tā dōu hěn máng.
从早到晚他都很忙。
Từ sáng đến tối anh ấy đều rất bận.
4
Nǐ bú shì yǐjīng xiàbān le ma?
你不是已经下班了吗?
Chẳng phải bạn đã tan làm rồi sao?
4
Wǒ bàba shì lǎoshī.
我爸爸是老师。
Bố tôi là giáo viên.
4
Wǒ lǚyóu de shíhou yào pāi hěn duō zhàopiàn.
我旅游的时候要拍很多照片。
Khi đi du lịch tôi sẽ chụp nhiều ảnh.
4
Lǎoshīmen gègè dōu hěn fùzé.
老师们个个都很负责。
Các thầy cô ai cũng rất có trách nhiệm.
4
Wǒ de Zhōngwén bǐ yǐqián hǎo.
我的中文比以前好。
Tiếng Trung của tôi tốt hơn trước.
4
Lǚxíng qián yào zhǔnbèi shénme?
旅行前要准备什么?
Trước khi đi du lịch cần chuẩn bị gì?
4
Tā jīntiān kě máng ne.
他今天可忙呢。
Hôm nay anh ấy bận lắm đấy.
4
Shíjì shùliàng bǐ xìtǒng shǎo.
实际数量比系统少。
Số thực tế ít hơn hệ thống.
4
Wǒ dàxué bìyè de shíhou èrshí'èr suì.
我大学毕业的时候二十二岁。
Khi tôi tốt nghiệp đại học, tôi 22 tuổi.
4
Tā zhǎodào yàoshi le.
他找到钥匙了。
Anh ấy tìm thấy chìa khóa rồi.
4
Tā zhàn zhe děng rén.
她站着等人。
Cô ấy đứng đợi người.
4
Tā xiě guo liǎng cì bàogào.
她写过两次报告。
Cô ấy đã từng viết báo cáo hai lần.
4
Tā zěnme hái méi lái?
他怎么还没来?
Sao anh ấy vẫn chưa đến?
4
Lǎoshī tuījiàn de shū
老师推荐的书
Cuốn sách thầy/cô giáo giới thiệu.
4
Tā sānshí suì.
他三十岁。
Anh ấy 30 tuổi.
4
Zhèlǐ lí shì zhōngxīn bù yuǎn.
这里离市中心不远。
Chỗ này cách trung tâm thành phố không xa.
4
Zuòyè shì xuéshēng zìjǐ xiě de.
作业是学生自己写的。
Bài tập là học sinh tự làm.
4
Wǒmen chūqù zǒuzou ba.
我们出去走走吧。
Chúng ta ra ngoài đi dạo một chút nhé.
4
Tā bǐ wǒ shuō de qīngchu.
他比我说得清楚。
Anh ấy nói rõ ràng hơn tôi.
4
Zhǎnwèi hào shì duōshao?
展位号是多少?
Số gian hàng là bao nhiêu?
4
Wǒ yǒudiǎnr bù shūfu.
我有点儿不舒服。
Tôi hơi không khỏe.
4
Zǎo shuì duì shēntǐ yǒu hǎochu.
早睡对身体有好处。
Đi ngủ sớm có lợi cho sức khỏe.
1 2 3 4 36