Skip to content
Học Tiếng Trung
Hiệu Sách Tiếng Trung
Từ vựng HSK
Từ vựng HSK1
Từ vựng HSK2
Từ vựng HSK3
Từ vựng HSK4
Mẫu Câu Tiếng Trung
Hanzi
HSK3.0
Writting
Ngữ pháp HSK 2
Search for:
2
Wǒ yǐjīng ānpái hǎo míngtiān de gōngzuò le.
我已经安排好明天的工作了。
Tôi đã sắp xếp xong công việc ngày mai rồi.
2
Jīntiān xiàyǔ, jiù bié chūmén le.
今天下雨,就别出门了。
Hôm nay mưa, thôi đừng ra ngoài nữa.
2
Dì èr ge wèntí
第二个问题
Câu hỏi thứ hai.
2
Wǎng zuǒ zǒu yǒu yì jiā chāoshì.
往左走有一家超市。
Đi về bên trái có một siêu thị.
2
Yóuyǒng shì xiàtiān zuì shūfu de yùndòng.
游泳是夏天最舒服的运动。
Bơi lội là môn thể thao thoải mái nhất vào mùa hè.
2
Yīnwèi tā měitiān pǎobù, suǒyǐ shēntǐ hěn hǎo.
因为他每天跑步,所以身体很好。
Vì anh ấy chạy bộ mỗi ngày nên sức khỏe rất tốt.
2
Kěnéng tā yǐjīng zǒu le.
可能他已经走了。
Có lẽ anh ấy đã đi rồi.
3
Zúqiú shì shìjiè shàng zuì shòu huānyíng de yùndòng.
足球是世界上最受欢迎的运动。
Bóng đá là môn thể thao được yêu thích nhất thế giới.
3
Yīnwèi zuótiān xià yǔ, suǒyǐ wǒmen dōu méi qù dǎ lánqiú.
因为昨天下雨,所以我们都没去打篮球。
Vì hôm qua trời mưa nên chúng tôi đều không đi chơi bóng rổ.
3
Jīntiān kěnéng xiàyǔ.
今天可能下雨。
Hôm nay có thể trời sẽ mưa.
3
xūyào jiǎoshuì ma?
需要缴税吗?
Có cần nộp thuế không?
3
Hòumiàn nàge xiǎo de yǐzi shì nǐ de.
后面那个小的椅子是你的。
Cái ghế nhỏ phía sau là của bạn.
3
Wǒmen xiàwǔ qù kàn diànyǐng hǎo ma
我们下午去看电影,好吗?
Chiều nay chúng ta đi xem phim nhé?
3
Tā yào xiàbān le.
他要下班了。
Anh ấy sắp tan làm rồi.
3
Wǒ yǐjīng xiě wán zuòyè le.
我已经写完作业了。
Tôi đã làm xong bài tập rồi.
3
Cóng gōngsī dào wǒ jiā zhǐ yào shí fēnzhōng.
从公司到我家只要十分钟。
Từ công ty đến nhà tôi chỉ mất 10 phút.
3
Tā bú shì yǒu nán péngyou le ma?
她不是有男朋友了吗?
Chẳng phải cô ấy đã có bạn trai rồi sao?
3
Wǒ jiā yǒu bā gè rén.
我家有八个人。
Nhà tôi có tám người.
3
Wǒmen yào dìng yì jiā kàojìn shì zhōngxīn de jiǔdiàn.
我们要订一家靠近市中心的酒店。
Chúng tôi muốn đặt khách sạn gần trung tâm.
3
Háizimen gègè dōu hěn cōngmíng.
孩子们个个都很聪明。
Bọn trẻ đứa nào cũng rất thông minh.
3
Zhège fángjiān bǐ nàge dà.
这个房间比那个大。
Phòng này lớn hơn phòng kia.
3
Nǐ dǎsuàn shénme shíhòu chūfā?
你打算什么时候出发?
Bạn định khi nào xuất phát?
3
Zuò gōnggòng qìchē yào yīgè duō xiǎoshí ne!
坐公共汽车要一个多小时呢!
Đi xe buýt phải hơn một tiếng lận đó!
3
Zhè pī huò de shùliàng bú duì.
这批货的数量不对。
Số lượng lô hàng này không đúng.
3
Tā shíbā suì de shíhou líkāi jiāxiāng.
他十八岁的时候离开家乡。
Khi anh ấy 18 tuổi, anh ấy rời quê.
3
Wǒ xiěwán zuòyè le.
我写完作业了。
Tôi làm xong bài tập rồi.
3
Tā zuò zhe kàn shū.
他坐着看书。
Anh ấy ngồi đọc sách.
3
Wǒ mǎi guo yí cì shǒujī.
我买过一次手机。
Tôi đã từng mua điện thoại một lần.
3
Zuótiān nǐmen zěnme dōu méi qù dǎ lánqiú?
昨天你们怎么都没去打篮球?
Hôm qua sao các bạn đều không đi đánh bóng rổ?
3
Hé nǐ yìqǐ chànggē de rén
和你一起唱歌的人
Người hát cùng bạn.
3
Tā duō dà le?
他多大了?
Anh ấy bao nhiêu tuổi?
3
Lí wǒ de shēngrì hái yǒu yīgè duō xīngqī ne!
离我的生日还有一个多星期呢!
Còn hơn một tuần nữa mới đến sinh nhật tôi.
3
Zhège fángzi shì tā shèjì de.
这个房子是他设计的。
Ngôi nhà này là anh ấy thiết kế.
3
Nǐ tīngting zhège yīnyuè.
你听听这个音乐。
Bạn nghe thử bản nhạc này đi.
3
Wǒ qīzi bǐ wǒ zuò de hǎo.
我妻子比我做得好。
Vợ tôi làm tốt hơn tôi.
3
Wǒmen yǐjīng dìng hǎo zhǎnwèi.
我们已经订好展位。
Chúng tôi đã đặt xong gian hàng.
3
Tā yǒudiǎnr lèi le.
他有点儿累了。
Anh ấy hơi mệt rồi.
3
Yùndòng duì shēntǐ jiànkāng hěn zhòngyào.
运动对身体健康很重要。
Tập thể dục rất quan trọng đối với sức khỏe.
3
Suīrán shì qíngtiān, dànshì hěn lěng.
虽然是晴天,但是很冷。
Mặc dù trời nắng, nhưng rất lạnh.
3
Wǒ měitiān yào huí hěn duō diànzǐ yóujiàn.
我每天要回很多电子邮件。
Mỗi ngày tôi phải trả lời rất nhiều email.
3
Wǒ èrshí fēnzhōng jiù dào.
我二十分钟就到。
Tôi hai mươi phút là đến ngay.
3
Tā shuō de bù qīngchu.
她说得不清楚。
Cô ấy nói không rõ ràng.
3
Nǐ nǚ'ér de fángjiān zhēn piàoliang!
你女儿的房间真漂亮!
Phòng của con gái bạn thật đẹp!
3
mā ma jiào wǒ zǎo diǎn huí jiā
妈妈叫我早点回家
Mẹ bảo tôi về nhà sớm.
3
Tā chàng de hǎo bu hǎo?
她唱得好不好?
Cô ấy hát có hay không?
3
Zhè jiā fàndiàn de fúwù hái kěyǐ.
这家饭店的服务还可以。
Dịch vụ quán này tạm được.
3
Bú yào zài shēngqì le.
不要再生气了。
Đừng giận nữa.
3
Wǒ kàn guo zhè běn shū.
我看过这本书。
Tôi đã từng đọc cuốn sách này.
3
Dìdi de gèzi bǐ wǒ ǎi.
弟弟的个子比我矮。
Em trai thấp hơn tôi.
3
Nǐ shì bu shì zuótiān méi shuì hǎo?
你是不是昨天没睡好?
Có phải hôm qua bạn ngủ không ngon không?
3
Tā hái zài jiàoshì xuéxí ne.
他还在教室学习呢。
Anh ấy vẫn đang học trong lớp.
3
Tā shuō de hěn qīngchu.
她说得很清楚。
Cô ấy nói rất rõ ràng.
3
Hěn gāoxìng jiàn dào nín.
很高兴见到您。
Rất vui được gặp ngài.
3
Nǐ tīng yíxià.
你听一下。
Bạn nghe thử một chút.
3
ràng wǒ xiǎng xiang zài gào su nǐ
让我想想再告诉你
Để tôi suy nghĩ rồi sẽ nói cho bạn.
3
Dōu děng tā bàn ge xiǎoshí le.
都等她半个小时了。
Đã đợi cô ấy nửa tiếng rồi.
3
Yǒu bié de yánsè ma?
有别的颜色吗?
Có màu khác không?
3
Zhùyì ānquán, bié shuāidǎo le.
注意安全,别摔倒了。
Chú ý an toàn, đừng ngã nhé.
3
Tiānqì tài rè le, jiù kāi kōngtiáo ba.
天气太热了,就开空调吧。
Trời nóng quá, bật điều hòa đi.
3
Dì sān běn shū
第三本书
Quyển sách thứ ba.
3
Wǎng yòu zǒu jiù shì yínháng.
往右走就是银行。
Đi về bên phải là đến ngân hàng.
4
Wǒ wèn yíxià.
我问一下。
Tôi hỏi một chút nhé.
4
wǒ zài shì yí cì
我再试一次
Tôi thử lại một lần nữa.
4
Dōu zhème wǎn le, nǐ hái bù huí jiā?
都这么晚了,你还不回家?
Đã muộn thế này rồi, sao bạn vẫn chưa về nhà?
4
Wǒ xiǎng shì yíxià.
我想试一下。
Tôi muốn thử một chút.
4
Wǒ àn shí wánchéng le rènwù.
我 按 时 完 成 了 任 务 。
Tôi đã hoàn thành nhiệm vụ đúng giờ.
4
Méiyǒu gōngjiāochē, jiù dǎchē ba.
没有公交车,就打车吧。
Không có xe buýt thì bắt taxi vậy.
4
Dì sì cì kǎoshì
第四次考试
Kỳ thi thứ tư.
4
Cóng ménkǒu wǎng lǐ zǒu shì bàngōngshì.
从门口往里走是办公室。
Từ cửa đi vào trong là văn phòng.
4
Tā shì wǒmen duì lǐ zuì kuài de.
他是我们队里最快的。
Anh ấy là người nhanh nhất đội chúng tôi.
4
Yīnwèi jīntiān hěn lěng, suǒyǐ wǒ chuān le hòu yīfu.
因为今天很冷,所以我穿了厚衣服。
Vì hôm nay rất lạnh nên tôi mặc áo dày.
4
Tā kěnéng bù zhīdào zhè jiàn shì.
她可能不知道这件事。
Có lẽ cô ấy không biết chuyện này.
4
shuìlǜ shì duōshǎo?
税率是多少?
Thuế suất là bao nhiêu?
4
Zuǒbiān nàge xīn de shǒujī shì shéi de?
左边那个新的手机是谁的?
Cái điện thoại mới bên trái là của ai?
4
Wǒmen xiān xiūxi yíxià hǎo ma
我们先休息一下,好吗?
Chúng ta nghỉ một lát trước nhé?
4
Wǒmen kuài yào chénggōng le.
我们快要成功了。
Chúng ta sắp thành công rồi.
4
Tā yǐjīng xiàbān le.
她已经下班了。
Cô ấy đã tan làm rồi.
4
Cóng zǎo dào wǎn tā dōu hěn máng.
从早到晚他都很忙。
Từ sáng đến tối anh ấy đều rất bận.
4
Nǐ bú shì yǐjīng xiàbān le ma?
你不是已经下班了吗?
Chẳng phải bạn đã tan làm rồi sao?
4
Wǒ bàba shì lǎoshī.
我爸爸是老师。
Bố tôi là giáo viên.
4
Wǒ lǚyóu de shíhou yào pāi hěn duō zhàopiàn.
我旅游的时候要拍很多照片。
Khi đi du lịch tôi sẽ chụp nhiều ảnh.
4
Lǎoshīmen gègè dōu hěn fùzé.
老师们个个都很负责。
Các thầy cô ai cũng rất có trách nhiệm.
4
Wǒ de Zhōngwén bǐ yǐqián hǎo.
我的中文比以前好。
Tiếng Trung của tôi tốt hơn trước.
4
Lǚxíng qián yào zhǔnbèi shénme?
旅行前要准备什么?
Trước khi đi du lịch cần chuẩn bị gì?
4
Tā jīntiān kě máng ne.
他今天可忙呢。
Hôm nay anh ấy bận lắm đấy.
4
Shíjì shùliàng bǐ xìtǒng shǎo.
实际数量比系统少。
Số thực tế ít hơn hệ thống.
4
Wǒ dàxué bìyè de shíhou èrshí'èr suì.
我大学毕业的时候二十二岁。
Khi tôi tốt nghiệp đại học, tôi 22 tuổi.
4
Tā zhǎodào yàoshi le.
他找到钥匙了。
Anh ấy tìm thấy chìa khóa rồi.
4
Tā zhàn zhe děng rén.
她站着等人。
Cô ấy đứng đợi người.
4
Tā xiě guo liǎng cì bàogào.
她写过两次报告。
Cô ấy đã từng viết báo cáo hai lần.
4
Tā zěnme hái méi lái?
他怎么还没来?
Sao anh ấy vẫn chưa đến?
4
Lǎoshī tuījiàn de shū
老师推荐的书
Cuốn sách thầy/cô giáo giới thiệu.
4
Tā sānshí suì.
他三十岁。
Anh ấy 30 tuổi.
4
Zhèlǐ lí shì zhōngxīn bù yuǎn.
这里离市中心不远。
Chỗ này cách trung tâm thành phố không xa.
4
Zuòyè shì xuéshēng zìjǐ xiě de.
作业是学生自己写的。
Bài tập là học sinh tự làm.
4
Wǒmen chūqù zǒuzou ba.
我们出去走走吧。
Chúng ta ra ngoài đi dạo một chút nhé.
4
Tā bǐ wǒ shuō de qīngchu.
他比我说得清楚。
Anh ấy nói rõ ràng hơn tôi.
4
Zhǎnwèi hào shì duōshao?
展位号是多少?
Số gian hàng là bao nhiêu?
4
Wǒ yǒudiǎnr bù shūfu.
我有点儿不舒服。
Tôi hơi không khỏe.
4
Zǎo shuì duì shēntǐ yǒu hǎochu.
早睡对身体有好处。
Đi ngủ sớm có lợi cho sức khỏe.
« Previous
1
2
3
4
…
36
Next »
Search for:
Hiệu Sách Tiếng Trung
Từ vựng HSK
Từ vựng HSK1
Từ vựng HSK2
Từ vựng HSK3
Từ vựng HSK4
Mẫu Câu Tiếng Trung
Hanzi
HSK3.0
Writting
Ngữ pháp HSK 2
Login
Newsletter
Automatic writing
Practice writing
Clear
Close
Login
Username or email address
*
Password
*
Remember me
Log in
Lost your password?