Skip to content
Học Tiếng Trung
Hiệu Sách Tiếng Trung
Từ vựng HSK
Từ vựng HSK1
Từ vựng HSK2
Từ vựng HSK3
Từ vựng HSK4
Mẫu Câu Tiếng Trung
Hanzi
HSK3.0
Writting
Ngữ pháp HSK 2
Search for:
4
Suīrán jīntiān xiàyǔ, dànshì tā háishì qù shàngbān le.
虽然今天下雨,但是他还是去上班了。
Mặc dù hôm nay trời mưa, nhưng anh ấy vẫn đi làm.
4
Tā měitiān zǎoshang kāihuì.
他每天早上开会。
Anh ấy họp mỗi sáng hằng ngày.
4
Tā liù diǎn jiù qǐchuáng le.
他六点就起床了。
Anh ấy sáu giờ đã dậy rồi.
4
Wǒ lái de bù zǎo.
我来得不早。
Tôi đến không sớm.
4
Nǐ zhēn cōngming!
你真聪明!
Bạn thật thông minh!
4
tā qǐng wǒ bāng máng
他请我帮忙
Anh ấy nhờ tôi giúp đỡ.
4
Lǎoshī jiǎng de qīngchu bù qīngchu?
老师讲得清楚不清楚?
Thầy/cô giáo giảng có rõ ràng không?
4
Tā de Zhōngwén shuō de hái liúlì.
他的中文说得还流利。
Tiếng Trung của anh ấy nói khá trôi chảy.
4
Bú yào wán shǒujī le.
不要玩手机了。
Đừng dùng điện thoại nữa.
4
Tā xué guo Hànyǔ.
她学过汉语。
Cô ấy đã từng học tiếng Trung.
4
Wǒ zuìdà de àihào jiùshì dǎ lánqiú.
我最大的爱好就是打篮球。
Sở thích lớn nhất của tôi là chơi bóng rổ.
4
Tā shì bu shì tóuténg?
她是不是头疼?
Cô ấy có phải bị đau đầu không?
4
Wàimiàn xià yǔ le, tā hái méi huílái.
外面下雨了,她还没回来。
Ngoài trời mưa rồi mà cô ấy vẫn chưa về.
4
Háizi shuì de hěn xiāng.
孩子睡得很香。
Đứa trẻ ngủ rất ngon.
4
Huānyíng nín lái dào wǒmen gōngsī.
欢迎您来到我们公司。
Chào mừng ngài đến công ty chúng tôi.
5
Yīnwèi jiàoshì lǐ méi shénme rén, suǒyǐ hěn ānjìng.
因为教室里没什么人,所以很安静。
Vì trong lớp không có nhiều người nên rất yên tĩnh.
5
Nǐ shì bu shì fāshāo le?
你是不是发烧了?
Bạn có phải bị sốt rồi không?
5
Yǐjīng zhème wǎn le, nǐ hái bù shuìjiào ma?
已经这么晚了,你还不睡觉吗?
Muộn thế này rồi mà bạn vẫn chưa ngủ à?
5
Lǎoshī jiǎng de hěn xiángxì.
老师讲得很详细。
Thầy/cô giáo giảng rất chi tiết.
5
Wǒmen děng nín hěn jiǔ le.
我们等您很久了。
Chúng tôi đợi ngài đã lâu rồi.
5
Qǐng zuò yíxià.
请坐一下。
Mời ngồi một lát.
5
nǐ zài shuō yí biàn hǎo ma
你再说一遍好吗
Bạn nói lại một lần nữa nhé?
5
Dōu xiàyǔ le, nǐ zěnme bù dài sǎn?
都下雨了,你怎么不带伞?
Trời mưa rồi, sao bạn không mang ô?
5
Zhè jiàn tài xiǎo le.
这件太小了。
Cái này nhỏ quá.
5
Qǐng ànzhào yāoqiú bǎ bàogào gǎi yí xià.
请 按 照 要 求 把 报 告 改 一 下 。
Hãy sửa lại báo cáo theo yêu cầu.
5
Shíjiān bù duō le, jiù kuài diǎn zǒu ba.
时间不多了,就快点走吧。
Không còn nhiều thời gian, đi nhanh lên nhé.
5
Dì wǔ tiān shàngbān
第五天上班
Ngày đi làm thứ năm.
5
Cóng zhè tiáo lù wǎng běi zǒu kěyǐ dào chēzhàn.
从这条路往北走可以到车站。
Đi theo con đường này về phía bắc có thể đến nhà ga.
5
Zhège yùndòng zuì ānquán.
这个运动最安全。
Môn thể thao này an toàn nhất.
5
Yīnwèi tā qǐ de hěn zǎo, suǒyǐ méiyǒu chídào.
因为他起得很早,所以没有迟到。
Vì anh ấy dậy rất sớm nên không bị muộn.
5
Wǒ kěnéng qù Běijīng chūchāi.
我可能去北京出差。
Tôi có thể sẽ đi Bắc Kinh công tác.
5
jìnkǒu shuì shì duōshǎo?
进口税是多少?
Thuế nhập khẩu là bao nhiêu?
5
Yòubiān nàge jiù de diànshì shì bàba de.
右边那个旧的电视是爸爸的。
Cái tivi cũ bên phải là của bố.
5
Nǐ bāng wǒ yíxià hǎo ma
你帮我一下,好吗?
Bạn giúp tôi một chút nhé?
5
Lǎoshī jiù yào kāishǐ shàngkè le.
老师就要开始上课了。
Thầy/cô giáo sắp bắt đầu vào lớp rồi.
5
Wǒ yǐjīng mǎihǎo chēpiào le.
我已经买好车票了。
Tôi đã mua vé xong rồi.
5
Cóng Xīngqīyī dào Xīngqīwǔ wǒ shàngbān.
从星期一到星期五我上班。
Từ thứ Hai đến thứ Sáu tôi đi làm.
5
Tā bú shì zuótiān lái le ma?
他不是昨天来了吗?
Chẳng phải hôm qua anh ấy đã đến rồi sao?
5
Wǒmen zǒu ba!
我们走吧!
Chúng ta đi thôi!
5
Tā yào qù Fǎguó kàn Āifēi'ěr Tiětǎ.
他要去法国看埃菲尔铁塔。
Anh ấy muốn đi Pháp xem tháp Eiffel.
5
Péngyǒumen gègè dōu lái le.
朋友们个个都来了。
Bạn bè ai cũng đến cả rồi.
5
Zuò fēijī bǐ zuò huǒchē kuài.
坐飞机比坐火车快。
Đi máy bay nhanh hơn đi tàu hỏa.
5
Wǒ dǎsuàn xià ge yuè qù Yúnnán lǚxíng.
我打算下个月去云南旅行。
Tôi định tháng sau đi du lịch Vân Nam.
5
Zhè běn shū yǒuyìsi ne.
这本书有意思呢。
Cuốn sách này hay lắm đó.
5
Nǐ zài shǔ yí cì kàn kàn.
你再数一次看看。
Bạn đếm lại một lần nữa đi.
5
Wǒ èrshí suì de shíhou kāishǐ gōngzuò.
我二十岁的时候开始工作。
Khi tôi 20 tuổi, tôi bắt đầu đi làm.
5
Wǒ mǎidào piào le.
我买到票了。
Tôi mua được vé rồi.
5
Qiáng shàng guà zhe yì fú huà.
墙上挂着一幅画。
Trên tường đang treo một bức tranh.
5
Wǒmen tīng guo sān cì zhè shǒu gē.
我们听过三次这首歌。
Chúng tôi đã từng nghe bài hát này ba lần.
5
Tā zěnme kū le?
她怎么哭了?
Sao cô ấy lại khóc?
5
Wǒ zuótiān kàn de diànyǐng
我昨天看的电影
Bộ phim tôi xem hôm qua.
5
Nǐ gēge duō gāo?
你哥哥多高?
Anh trai bạn cao bao nhiêu?
5
Tā jiā lí gōngsī hěn jìn.
他家离公司很近。
Nhà anh ấy rất gần công ty.
5
Zhè fēng xìn shì lǎoshī xiě de.
这封信是老师写的。
Bức thư này là thầy giáo viết.
5
Nǐ zài xiǎngxiang zhège wèntí.
你再想想这个问题。
Bạn suy nghĩ thêm về vấn đề này nhé.
5
Tā bǐ wǒ chàng de hǎo.
她比我唱得好。
Cô ấy hát hay hơn tôi.
5
Wǒmen xūyào zhǔnbèi xuānchuán zīliào.
我们需要准备宣传资料。
Chúng tôi cần chuẩn bị tài liệu quảng bá.
5
Zhè jiàn yīfu yǒudiǎnr guì.
这件衣服有点儿贵。
Cái áo này hơi đắt.
5
Duō hē shuǐ duì pífū hěn hǎo.
多喝水对皮肤很好。
Uống nhiều nước rất tốt cho làn da.
5
Suīrán wǒ hěn máng, dànshì wǒ huì bāng nǐ.
虽然我很忙,但是我会帮你。
Mặc dù tôi rất bận, nhưng tôi sẽ giúp bạn.
5
Wǒmen měitiān yìqǐ chī wǔfàn.
我们每天一起吃午饭。
Chúng tôi ăn trưa cùng nhau mỗi ngày.
5
Wǒmen bā diǎn jiù kāishǐ shàngkè le.
我们八点就开始上课了。
Chúng tôi tám giờ đã bắt đầu vào học rồi.
5
Tā xué de bù rènzhēn.
他学得不认真。
Anh ấy học không chăm chỉ.
5
Zhè jiā kāfēidiàn zhēn ānjìng!
这家咖啡店真安静!
Quán cà phê này thật yên tĩnh!
5
lǎo bǎn ràng tā míng tiān lái shàng bān
老板让他明天来上班
Sếp bảo anh ấy ngày mai đến làm việc.
5
Nǐ lái de zǎo bu zǎo?
你来得早不早?
Bạn đến có sớm không?
5
Zhège jiàgé hái hélǐ.
这个价格还合理。
Giá này còn hợp lý.
5
Bú yào chǎo le.
不要吵了。
Đừng cãi nhau/ồn ào nữa.
5
Wǒmen jiàn guo miàn.
我们见过面。
Chúng tôi đã từng gặp nhau.
6
Tā zhēn yǒu nàixīn!
他真有耐心!
Anh ấy thật kiên nhẫn!
6
wǒ jiào tā gěi nǐ dǎ diàn huà
我叫他给你打电话
Tôi bảo anh ấy gọi điện cho bạn.
6
Tā pǎo de kuài bu kuài?
他跑得快不快?
Anh ấy chạy có nhanh không?
6
Zhè jiàn yīfu hái piàoliang.
这件衣服还漂亮。
Bộ đồ này cũng đẹp.
6
Bú yào dānxīn le.
不要担心了。
Đừng lo nữa.
6
Tā zuò guo lǎoshī.
他做过老师。
Anh ấy đã từng làm giáo viên.
6
Qǐng bǎ zhuōzi shàng de qiānbǐ gěi wǒ.
请把桌子上的铅笔给我。
Làm ơn đưa tôi cây bút chì trên bàn.
6
Tā shì bu shì zuìjìn tài lèi le?
他是不是最近太累了?
Gần đây anh ấy có phải mệt quá không?
6
Lǎoshī hái zài kāihuì.
老师还在开会。
Thầy giáo vẫn đang họp.
6
Tā xiě de hěn piàoliang.
他写得很漂亮。
Anh ấy viết rất đẹp.
6
Lǚtú xīnkǔ le.
旅途辛苦了。
Ngài đi đường vất vả rồi.
6
Nǐ shuō yíxià.
你说一下。
Bạn nói thử một chút đi.
6
wǒ men xià cì zài jiàn
我们下次再见
Lần sau chúng ta gặp lại nhé.
6
Dōu chī wán fàn le, tā cái lái.
都吃完饭了,他才来。
Mọi người ăn cơm xong cả rồi mà anh ấy mới đến.
6
Yǒu méiyǒu dà yīdiǎn de?
有没有大一点的?
Có cái lớn hơn không?
6
Jīnnián gōngsī de lìrùn zēngzhǎng le bǎi fēn zhī èrshí.
今年公司的利润增长了百分之二十。
Lợi nhuận công ty năm nay tăng 20%.
6
Nǐ è le, jiù xiān chī diǎn dōngxi ba.
你饿了,就先吃点东西吧。
Bạn đói rồi thì ăn chút gì trước đi.
6
Dì yī ge háizi
第一个孩子
Đứa trẻ đầu tiên.
6
Wǎng nán zǒu bù yuǎn jiù shì gōngyuán.
往南走不远就是公园。
Đi về phía nam không xa là đến công viên.
6
Lánqiú bǐsài zuì jīdòng.
篮球比赛最激动。
Trận bóng rổ sôi động nhất.
6
Yīnwèi lùshang dǔchē, suǒyǐ wǒ lái wǎn le.
因为路上堵车,所以我来晚了。
Vì tắc đường nên tôi đến muộn.
6
Kěnéng tāmen hái méi dào.
可能他们还没到。
Có lẽ họ vẫn chưa đến.
6
xūyào jiāo zēngzhíshuì.
需要交增值税。
Cần nộp thuế giá trị gia tăng VAT.
6
Zhuōzi shàng nàge hēisè de shūbāo shì wǒ de.
桌子上那个黑色的书包是我的。
Cái balo màu đen trên bàn là của tôi.
6
Wǒmen zǎodiǎnr chūfā hǎo ma
我们早点儿出发,好吗?
Chúng ta xuất phát sớm hơn nhé?
6
Tā kuài yào kū le.
她快要哭了。
Cô ấy sắp khóc rồi.
6
Lǎoshī yǐjīng kāishǐ shàngkè le.
老师已经开始上课了。
Thầy/cô giáo đã bắt đầu lên lớp rồi.
6
Cóng qùnián dào jīnnián jiàgé zhǎng le hěn duō.
从去年到今年价格涨了很多。
Từ năm ngoái đến năm nay giá đã tăng rất nhiều.
6
Wǒmen bú shì yuēhǎo sān diǎn jiànmiàn ma?
我们不是约好三点见面吗?
Chẳng phải chúng ta đã hẹn gặp lúc 3 giờ rồi sao?
6
Bái māo hěn kě’ài.
白猫很可爱。
Con mèo trắng rất dễ thương.
6
Wǒmen yào zuò fēijī qù Xiàngǎng.
我们要坐飞机去岘港。
Chúng tôi sẽ đi Đà Nẵng bằng máy bay.
« Previous
1
2
3
4
5
…
36
Next »
Search for:
Hiệu Sách Tiếng Trung
Từ vựng HSK
Từ vựng HSK1
Từ vựng HSK2
Từ vựng HSK3
Từ vựng HSK4
Mẫu Câu Tiếng Trung
Hanzi
HSK3.0
Writting
Ngữ pháp HSK 2
Login
Newsletter
Automatic writing
Practice writing
Clear
Close
Login
Username or email address
*
Password
*
Remember me
Log in
Lost your password?