221
Zhè tiáo lù hěn cháng.
这条路很长。
Con đường này rất dài.
222
Māma de tóufa yòu hēi yòu liàng.
妈妈的头发又黑又亮。
Tóc của mẹ vừa đen vừa bóng.
222
Wǒmen xiàwǔ zhǐ yǒu yì jié kè.
我们下午只有一节课。
Buổi chiều chúng tôi chỉ có một tiết học.
222
Qiánmiàn yǒu yī gè lùkǒu.
前面有一个路口。
Phía trước có một ngã tư.
223
Tā tūrán zhàn le qǐlái.
他突然站了起来。
Anh ấy đột nhiên đứng dậy.
223
Qǐng jiéyuē yòng shuǐ.
请节约用水。
Xin hãy tiết kiệm nước.
223
Wǒ zài lù shang.
我在路上。
Tôi đang trên đường.
224
Wǒ cóng túshūguǎn jiè lái le liǎng běn shū.
我从图书馆借来了两本书。
Tôi mượn hai quyển sách từ thư viện.
224
Tā bǎ yuányīn jiěshì de hěn qīngchu.
他把原因解释得很清楚。
Anh ấy giải thích lý do rất rõ ràng.
224
Wǒ ài māma.
我爱妈妈。
Tôi yêu mẹ.
225
Xiǎoxīn mǎlù shang de chē.
小心马路上的车。
Cẩn thận xe trên đường.
225
Nǐ de tuǐ hái téng ma?
你的腿还疼吗?
Chân bạn vẫn còn đau không?
225
Jǐnguǎn wǒ rènshi tā hěn jiǔ le, dànshì bìng bù liǎojiě.
尽管我认识他很久了,但是并不了解。
Mặc dù tôi quen anh ấy lâu rồi nhưng không hiểu rõ.
226
Wǒ mǎshàng lái.
我马上来。
Tôi đến ngay.
226
Zhè jiàn shì, zài zhōumò qián bìxū wánchéng.
这件事,在周末前必须完成。
Việc này phải hoàn thành trước cuối tuần.
226
Dì yī cì yǎnchū, tā hěn jǐnzhāng.
第一次演出,他很紧张。
Lần biểu diễn đầu tiên, anh ấy rất căng thẳng.
227
Bǎ mǐfàn fàng zài zhège wǎn lǐ ba.
把米饭放在这个碗里吧。
Để cơm vào trong bát này đi.
227
Bǐsài hái zài jìnxíng.
比赛还在进行。
Trận đấu vẫn đang diễn ra.
228
Gōnggòng chǎngsuǒ jìnzhǐ chōuyān.
公共场所禁止抽烟。
Nơi công cộng cấm hút thuốc.
228
Wǒ qù mǎi shuǐguǒ.
我去买水果。
Tôi đi mua hoa quả.
228
Wǒmen xuéxiào yǒu yí wàn míng xuéshēng.
我们学校有一万名学生。
Trường chúng tôi có mười nghìn học sinh.
229
Wǒ wàngjì jīntiān shì tā de shēngrì le.
我忘记今天是他的生日了。
Tôi quên mất hôm nay là sinh nhật của anh ấy.
229
Nǐmen de biǎoyǎn zhēn jīngcǎi, dàjiā dōu hěn xǐhuan.
你们的表演真精彩,大家都很喜欢。
Màn biểu diễn của các bạn thật tuyệt, mọi người đều thích.
229
Nǐ zǒu de tài màn le.
你走得太慢了。
Bạn đi chậm quá rồi.
230
Zhèxiē cài dōu shì wèi nǐ zhǔnbèi de.
这些菜都是为你准备的。
Những món ăn này đều chuẩn bị cho bạn.
230
Jìn xiē nián lái zhè gè chéngshì de jīngjì fāzhǎn hěn kuài.
近些年来这个城市的经济发展很快。
Những năm gần đây kinh tế của thành phố này phát triển rất nhanh.
230
Wǒ jīntiān hěn máng.
我今天很忙。
Hôm nay tôi rất bận.
231
Wèile shēntǐ jiànkāng, wǒ měitiān dōu qù yùndòng.
为了身体健康,我每天都去运动。
Vì sức khỏe, tôi tập thể dục mỗi ngày.
231
Zhè duàn shíjiān, wǒ jīnglì le hěn duō shìqing.
这段时间,我经历了很多事情。
Thời gian này, tôi đã trải qua rất nhiều chuyện.
231
Yī kuài qián děngyú shí máo.
一块钱等于十毛。
Một đồng bằng mười hào.
232
Tā zhēn shì yí wèi hǎo lǎoshī.
他真是一位好老师。
Anh ấy thật là một thầy giáo tốt.
232
Cóng zhè cì shībài zhōng, wǒmen kěyǐ xuédào hěn duō jīngyàn.
从这次失败中,我们可以学到很多经验。
Từ lần thất bại này, chúng ta có thể học được nhiều kinh nghiệm.
232
Wǒ méi qián.
我没钱。
Tôi không có tiền.
233
Wǒ duì Zhōngguó wénhuà hěn gǎn xìngqù.
我对中国文化很感兴趣。
Tôi rất hứng thú với văn hóa Trung Quốc.
233
Tā shì yí wèi zhùmíng de jīngjù yǎnyuán.
她是一位著名的京剧演员。
Cô ấy là một diễn viên Kinh kịch nổi tiếng.
233
Méi guānxi, wǒ bù shēngqì.
没关系,我不生气。
Không sao đâu, tôi không giận.
234
Huǒchēzhàn zài xībiān, nǐ zǒu cuò le.
火车站在西边,你走错了。
Ga tàu ở phía tây, bạn đi nhầm rồi.
234
Wǒ cóng xiǎo jiù xiǎng chéngwéi yì míng jǐngchá.
我从小就想成为一名警察。
Từ nhỏ tôi đã muốn trở thành cảnh sát.
234
Méi shénme dà shì.
没什么大事。
Không có chuyện gì lớn cả.
235
Tā yǐjīng xíguàn le yí gè rén shēnghuó.
他已经习惯了一个人生活。
Anh ấy đã quen với việc sống một mình.
235
Rìluò de shíhou, hǎibiān de jǐngsè hěn měi.
日落的时候,海边的景色很美。
Lúc mặt trời lặn, cảnh biển rất đẹp.
235
Tā méi shìr.
他没事儿。
Anh ấy không sao.
236
Wǒ méiyǒu shū.
我没有书。
Tôi không có sách.
236
Wǒ qù yíxià xǐshǒujiān.
我去一下洗手间。
Tôi đi vệ sinh một chút.
236
Tāmen jìngrán zhǐ yòng le yì zhōu jiù wánchéng le rènwù.
他们竟然只用了一周就完成了任务。
Thật không ngờ họ chỉ dùng một tuần để hoàn thành nhiệm vụ.
237
Wǒ yǒu yī gè mèimei.
我有一个妹妹。
Tôi có một em gái.
237
Tài rè le, wǒ xiān qù xǐzǎo.
太热了,我先去洗澡。
Nóng quá, tôi đi tắm trước đây.
237
Yùndòngyuán men zài sàichǎng shàng jīliè de jìngzhēng.
运动员们在赛场上激烈地竞争。
Các vận động viên cạnh tranh quyết liệt trên sân.
238
Duìbuqǐ, wǒ bǎ jìngzi dǎ pò le.
对不起,我把镜子打破了。
Xin lỗi, tôi làm vỡ gương rồi.
238
Qǐng guān mén.
请关门。
Làm ơn đóng cửa lại.
238
Jīnnián xiàtiān tài rè le.
今年夏天太热了。
Mùa hè năm nay nóng quá.
239
Nǐ jiūjìng wèishénme kū ne?
你究竟为什么哭呢?
Rốt cuộc tại sao bạn lại khóc?
239
Wǒ zài ménkǒu děng nǐ.
我在门口等你。
Tôi đợi bạn ở cửa ra vào.
239
Nǐ xiān qù, wǒ yí ge xiǎoshí hòu zài qù.
你先去,我一个小时后再去。
Bạn đi trước đi, tôi sẽ đi sau một tiếng nữa.
240
Nǐ xiǎng chī xiāngjiāo ma?
你想吃香蕉吗?
Bạn có muốn ăn chuối không?
240
Dàjiā hái yǒu wèntí ma? Qǐng jǔ shǒu.
大家还有问题吗?请举手。
Mọi người còn câu hỏi nào không? Xin hãy giơ tay.
240
Dòngwùyuán de ménpiào hěn guì.
动物园的门票很贵。
Vé vào sở thú rất đắt.
241
Wǒ wánquán xiāngxìn nǐ shuō de huà.
我完全相信你说的话。
Tôi hoàn toàn tin lời bạn nói.
241
Zhè gè huódòng yóu wǒmen lái jǔbàn.
这个活动由我们来举办。
Hoạt động này do chúng tôi tổ chức.
241
Tóngxuémen hǎo!
同学们好!
Chào các bạn học sinh!
242
Xiàng dōng zǒu, jiù kěyǐ kàn dào nà ge xuéxiào le.
向东走,就可以看到那个学校了。
Đi về hướng đông là có thể thấy ngôi trường đó rồi.
242
Huìyì liǎng diǎn zhōng jǔxíng.
会议两点钟举行。
Cuộc họp được tổ chức lúc hai giờ.
242
Wǒ ài chī mǐfàn.
我爱吃米饭。
Tôi thích ăn cơm.
243
Tā zhǎng de xiàng tā bàba.
他长得像他爸爸。
Anh ấy trông giống bố mình.
243
Tā jùjué le dàjiā de yāoqǐng.
他拒绝了大家的邀请。
Anh ấy từ chối lời mời của mọi người.
243
Wǒ zǎoshang chī miànbāo.
我早上吃面包。
Buổi sáng tôi ăn bánh mì.
244
Qǐng xiǎoxīn, lù shàng yǒu hěn duō shuǐ.
请小心,路上有很多水。
Cẩn thận nhé, trên đường có nhiều nước.
244
Wǒ jiā jùlí gōngsī hěn yuǎn.
我家距离公司很远。
Nhà tôi cách công ty rất xa.
244
Tā xǐhuan chī miàntiáor.
他喜欢吃面条儿。
Anh ấy thích ăn mì.
245
Xiàozhǎng yǐjīng tóngyì le wǒmen de jìhuà.
校长已经同意了我们的计划。
Hiệu trưởng đã đồng ý với kế hoạch của chúng tôi.
245
Míngtiān yǒu gè jùhuì, nǐ xiǎng cānjiā ma?
明天有个聚会,你想参加吗?
Ngày mai có buổi tiệc, bạn có muốn tham gia không?
245
Nǐ de míngzì shì shénme?
你的名字是什么?
Tên bạn là gì?
246
Wǒ měitiān wǎnshang qī diǎn dōu kàn xīnwén.
我每天晚上七点都看新闻。
Mỗi tối 7 giờ tôi đều xem tin tức.
246
Bié kāi wánxiào le, wǒ shì rènzhēn de.
别开玩笑了,我是认真的。
Đừng đùa nữa, tôi nói nghiêm túc đấy.
246
Wǒ míngbai nǐ de yìsi.
我明白你的意思。
Tôi hiểu ý bạn rồi.
247
Míngnián wǒ qù Zhōngguó.
明年我去中国。
Năm sau tôi đi Trung Quốc.
247
Zhèxiē dōu shì xīnxiān shuǐguǒ.
这些都是新鲜水果。
Đây đều là trái cây tươi.
247
Mèimei kāixīn de xiào le.
妹妹开心地笑了。
Em gái cười vui vẻ.
248
Míngtiān jiàn!
明天见!
Ngày mai gặp nhé!
248
Wǒ xiǎng qù yínháng bàn yì zhāng xìnyòngkǎ.
我想去银行办一张信用卡。
Tôi muốn đến ngân hàng làm một thẻ tín dụng.
248
Qǐng shuōshuo nín duì zhè jiàn shìr de kànfǎ ba.
请说说您对这件事儿的看法吧。
Xin mời nói ý kiến của ngài về việc này.
249
Wǒ huì rènzhēn kǎolǜ yíxià zhè gè wèntí.
我会认真考虑一下这个问题。
Tôi sẽ suy nghĩ nghiêm túc về vấn đề này.
249
Qǐng ná yīxià nà běn shū.
请拿一下那本书。
Làm ơn cầm cuốn sách kia giúp tôi.
249
Qǐng bǎ xínglixiāng dǎkāi.
请把行李箱打开。
Vui lòng mở va li ra.
250
Wǒ tèbié xǐhuan dào dòngwùyuán qù kàn dà xióngmāo.
我特别喜欢到动物园去看大熊猫。
Tôi đặc biệt thích đến sở thú xem gấu trúc lớn.
250
Běijīng de kǎoyā hěn yǒumíng.
北京的烤鸭很有名。
Vịt quay Bắc Kinh rất nổi tiếng.
250
Nǐ qù nǎ?
你去哪?
Bạn đi đâu vậy?
251
Wǒmen xūyào yìxiē bāngzhù.
我们需要一些帮助。
Chúng tôi cần một chút giúp đỡ.
251
Zhè kē shù yòu gāo yòu dà.
这棵树又高又大。
Cái cây này vừa cao vừa to.
251
Nǐ jiā zài nǎlǐ?
你家在哪里?
Nhà bạn ở đâu?
252
Jīnnián xiàtiān nǐ xuǎnzé qù nǎr lǚyóu?
今年夏天你选择去哪儿旅游?
Mùa hè năm nay bạn chọn đi du lịch ở đâu?
252
Tā zài xuéxiào lǐ xuéxíle hěn duō kēxué zhīshi.
他在学校里学习了很多科学知识。
Anh ấy đã học được rất nhiều kiến thức khoa học ở trường.
252
Nǐ zài nǎr?
你在哪儿?
Bạn đang ở đâu?
253
Lǎoshī yāoqiú wǒmen bǎ zhèxiē tí zuò wán.
老师要求我们把这些题做完。
Thầy yêu cầu chúng tôi làm xong những bài tập này.
253
Tā gǎnmào le, késou de hěn lìhai.
他感冒了,咳嗽得很厉害。
Anh ấy bị cảm, ho rất nặng.
253
Zhèxiē shū nǎxiē shì nǐ de?
这些书哪些是你的?
Những cuốn sách nào là của bạn?
254
Yéye, qǐng nín zuò zhèr ba.
爷爷,请您坐这儿吧。
Ông ơi, mời ông ngồi ở đây.
254
Zhè ge xiǎoháir zhǎo bú dào jiā le, zhēn kělián.
这个小孩儿找不到家了,真可怜。
Đứa bé này không tìm thấy nhà, thật tội nghiệp.
254
Nà shì wǒ péngyǒu.
那是我朋友。
Kia là bạn tôi.
255
Míngtiān de huìyì, qǐng dàjiā yídìng yào cānjiā.
明天的会议,请大家一定要参加。
Cuộc họp ngày mai, mọi người nhất định phải tham gia nhé.
1 27 28 29 30 31 36