Từ vựng HSK

379
Click để xem flashcard
减肥
jiǎnféi - Giảm cân
她在减肥。
Tā zài jiǎnféi. - Cô ấy đang giảm cân.
379
Click để xem flashcard
wèn - hỏi
我问老师问题。
wǒ wèn lǎoshī wèntí - Tôi hỏi giáo viên một câu hỏi.
379
Click để xem flashcard
面前
miànqián - trước mặt
老师站在学生面前。
lǎoshī zhàn zài xuéshēng miànqián. - Giáo viên đứng trước mặt học sinh.
379
Click để xem flashcard
近期
jìn qī - thời gian gần đây
近期计划。
Jìnqī jìhuà. - Kế hoạch trong thời gian gần.
380
Click để xem flashcard
京剧
jīng jù - Kinh kịch
看京剧。
Kàn Jīngjù. - Xem Kinh kịch.
380
Click để xem flashcard
减少
jiǎnshǎo - Giảm bớt
减少浪费。
Jiǎnshǎo làngfèi. - Giảm lãng phí.
380
Click để xem flashcard
wǒ - tôi
我是学生。
wǒ shì xuésheng - Tôi là học sinh.
380
Click để xem flashcard
míng - tên; người (lượng từ)
他是有名的人。
tā shì yǒumíng de rén. - Anh ấy là người nổi tiếng.
381
Click để xem flashcard
我们
wǒmen - chúng tôi, chúng ta
我们去学校。
wǒmen qù xuéxiào - Chúng tôi đi đến trường.
381
Click để xem flashcard
名称
míngchēng - tên gọi
这个产品的名称很长。
zhège chǎnpǐn de míngchēng hěn cháng. - Tên của sản phẩm này rất dài.
381
Click để xem flashcard
经济
jīng jì - kinh tế
经济发展。
Jīngjì fāzhǎn. - Phát triển kinh tế.
381
Click để xem flashcard
简历
jiǎnlì - Sơ yếu lý lịch (CV)
投简历。
Tóu jiǎnlì. - Nộp hồ sơ xin việc.
382
Click để xem flashcard
wǔ - năm
我有五本书。
wǒ yǒu wǔ běn shū - Tôi có năm quyển sách.
382
Click để xem flashcard
名单
míngdān - danh sách
学生名单在这儿。
xuéshēng míngdān zài zhèr. - Danh sách học sinh ở đây.
382
Click để xem flashcard
经历
jīng lì - trải qua; kinh nghiệm
经历困难。
Jīnglì kùnnan. - Trải qua khó khăn.
382
Click để xem flashcard
健身
jiànshēn - Rèn luyện sức khỏe
去健身房。
Qù jiànshēnfáng. - Đi phòng gym.
383
Click để xem flashcard
午饭
wǔfàn - bữa trưa
我们吃午饭吧。
wǒmen chī wǔfàn ba - Chúng ta ăn trưa nhé.
383
Click để xem flashcard
明星
míngxīng - ngôi sao
她是电影明星。
tā shì diànyǐng míngxīng. - Cô ấy là ngôi sao điện ảnh.
383
Click để xem flashcard
经验
jīng yàn - kinh nghiệm
工作经验。
Gōngzuò jīngyàn. - Kinh nghiệm làm việc.
383
Click để xem flashcard
渐渐
jiànjiàn - Dần dần
天渐渐亮了。
Tiān jiànjiàn liàng le. - Trời dần sáng.
384
Click để xem flashcard
目的
mùdì - mục đích
学习汉语的目的是什么?
xuéxí Hànyǔ de mùdì shì shénme? - Mục đích học tiếng Trung là gì?
384
Click để xem flashcard
经营
jīng yíng - kinh doanh; quản lý
经营公司。
Jīngyíng gōngsī. - Điều hành công ty.
384
Click để xem flashcard
jiāng - Sông lớn
长江。
Chángjiāng. - Sông Trường Giang.
384
Click để xem flashcard
西
xī - phía tây
西边有商店。
xībian yǒu shāngdiàn - Phía tây có một cửa hàng.
385
Click để xem flashcard
讲究
jiǎngjiu - Chú trọng
他很讲究卫生。
Tā hěn jiǎngjiu wèishēng. - Anh ấy rất chú trọng vệ sinh.
385
Click để xem flashcard
拿出
náchū - lấy ra
请拿出你的护照。
qǐng náchū nǐ de hùzhào. - Xin hãy lấy hộ chiếu của bạn ra.
385
Click để xem flashcard
精彩
jīng cǎi - đặc sắc; hấp dẫn
精彩表演。
Jīngcǎi biǎoyǎn. - Màn biểu diễn đặc sắc.
385
Click để xem flashcard
西边
xībian - phía tây
学校在西边。
xuéxiào zài xībian - Trường học ở phía tây.
386
Click để xem flashcard
讲座
jiǎngzuò - Buổi thuyết trình
听讲座。
Tīng jiǎngzuò. - Nghe bài giảng.
386
Click để xem flashcard
拿到
nádào - lấy được; nhận được
我拿到工作了。
wǒ nádào gōngzuò le. - Tôi đã nhận được việc làm.
386
Click để xem flashcard
xǐ - rửa, giặt
我洗手。
wǒ xǐ shǒu - Tôi rửa tay.
387
Click để xem flashcard
jiǎng - Giải thưởng
得奖。
Déjiǎng. - Đoạt giải.
387
Click để xem flashcard
洗手间
xǐshǒujiān - nhà vệ sinh
洗手间在哪儿?
xǐshǒujiān zài nǎr - Nhà vệ sinh ở đâu?
387
Click để xem flashcard
nà - kia, đó
那我们明天见吧。
nà wǒmen míngtiān jiàn ba. - Vậy ngày mai gặp nhé.
387
Click để xem flashcard
精神
jīng shén - tinh thần; trạng thái tinh thần
孩子们一到操场就特别精神。
Háizimen yí dào cāochǎng jiù tèbié jīngshen. - Bọn trẻ vừa đến sân chơi là tinh thần rất phấn chấn.
388
Click để xem flashcard
景色
jǐng sè - phong cảnh
自然景色。
Zìrán jǐngsè. - Cảnh sắc thiên nhiên.
388
Click để xem flashcard
奖金
jiǎngjīn - Tiền thưởng
发奖金。
Fā jiǎngjīn. - Phát tiền thưởng.
388
Click để xem flashcard
喜欢
xǐhuan - thích
我喜欢吃水果。
wǒ xǐhuan chī shuǐguǒ - Tôi thích ăn trái cây.
388
Click để xem flashcard
那会儿
nàhuìr - lúc đó
那会儿我还小。
nàhuìr wǒ hái xiǎo. - Lúc đó tôi vẫn còn nhỏ.
389
Click để xem flashcard
那么
nàme - như vậy; thế thì
那么说吧。
nàme shuō ba. - Vậy thì nói thế này nhé.
389
Click để xem flashcard
警察
jǐng chá - cảnh sát
警察来了。
Jǐngchá lái le. - Cảnh sát đến rồi.
389
Click để xem flashcard
奖学金
jiǎngxuéjīn - Học bổng
拿奖学金。
Ná jiǎngxuéjīn. - Nhận học bổng.
389
Click để xem flashcard
xià - dưới; xuống
桌子下有书。
zhuōzi xià yǒu shū - Dưới bàn có sách.
390
Click để xem flashcard
那时候/那时
nà shíhou / nàshí - lúc đó
那时候他不在家。
nà shíhou tā bú zài jiā. - Lúc đó anh ấy không có ở nhà.
390
Click để xem flashcard
jìng - yên tĩnh
保持安静。
Bǎochí ānjìng. - Giữ yên lặng.
390
Click để xem flashcard
下班
xiàbān - tan làm
我六点下班。
wǒ liù diǎn xiàbān - Tôi tan làm lúc sáu giờ.
390
Click để xem flashcard
jiàng - Hạ xuống
温度下降。
Wēndù xiàjiàng. - Nhiệt độ giảm xuống.
391
Click để xem flashcard
那样
nàyàng - như thế
别那样说。
bié nàyàng shuō. - Đừng nói như vậy.
391
Click để xem flashcard
下边
xiàbian - phía dưới
桌子下边有猫。
zhuōzi xiàbian yǒu māo - Dưới gầm bàn có một con mèo.
391
Click để xem flashcard
jiǔ - lâu
很久不见。
Hěn jiǔ bú jiàn. - Lâu rồi không gặp.
391
Click để xem flashcard
降低
jiàngdī - Giảm xuống
降低成本。
Jiàngdī chéngběn. - Giảm chi phí.
392
Click để xem flashcard
下车
xiàchē - xuống xe
请下车。
qǐng xiàchē - Xin mời xuống xe.
392
Click để xem flashcard
南方
nánfāng - phương nam
南方冬天不太冷。
nánfāng dōngtiān bú tài lěng. - Mùa đông ở miền Nam không lạnh lắm.
392
Click để xem flashcard
jiù -
旧房子。
Jiù fángzi. - Ngôi nhà cũ.
392
Click để xem flashcard
降价
jiàngjià - Giảm giá
商品降价了。
Shāngpǐn jiàngjià le. - Hàng hóa giảm giá rồi.
393
Click để xem flashcard
下次
xiàcì - lần sau
下次再来吧。
xiàcì zài lái ba - Lần sau lại đến nhé.
393
Click để xem flashcard
难过
nánguò - buồn
他听了很难过。
tā tīng le hěn nánguò. - Nghe xong anh ấy rất buồn.
393
Click để xem flashcard
jiù - cứu
救人。
Jiù rén. - Cứu người.
393
Click để xem flashcard
降落
jiàngluò - Hạ cánh
飞机降落了。
Fēijī jiàngluò le. - Máy bay đã hạ cánh.
394
Click để xem flashcard
下课
xiàkè - tan học
我们三点下课。
wǒmen sān diǎn xiàkè - Chúng tôi tan học lúc ba giờ.
394
Click để xem flashcard
难看
nánkàn - xấu; khó coi
这件衣服不好看,也很难看。
zhè jiàn yīfu bù hǎokàn, yě hěn nánkàn. - Bộ quần áo này không đẹp, thậm chí còn rất xấu.
394
Click để xem flashcard
就是
jiù shì - chính là
他就是老师。
Tā jiùshì lǎoshī. - Anh ấy chính là giáo viên.
394
Click để xem flashcard
降温
jiàngwēn - Giảm nhiệt độ
天气降温了。
Tiānqì jiàngwēn le. - Thời tiết trở lạnh.
395
Click để xem flashcard
难受
nánshòu - khó chịu
我有点儿难受。
wǒ yǒudiǎnr nánshòu. - Tôi hơi khó chịu.
395
Click để xem flashcard
就业
jiù yè - có việc làm; việc làm
就业问题。
Jiùyè wèntí. - Vấn đề việc làm.
395
Click để xem flashcard
下午
xiàwǔ - buổi chiều
下午我去图书馆。
xiàwǔ wǒ qù túshūguǎn - Buổi chiều tôi đến thư viện.
395
Click để xem flashcard
交换
jiāohuàn - Trao đổi
交换意见。
Jiāohuàn yìjiàn. - Trao đổi ý kiến.
396
Click để xem flashcard
交际
jiāojì - Giao tiếp
交际能力。
Jiāojì nénglì. - Kỹ năng giao tiếp.
396
Click để xem flashcard
难题
nántí - bài toán khó; vấn đề khó
这是一个难题。
zhè shì yí gè nántí. - Đây là một bài toán khó.
396
Click để xem flashcard
举办
jǔ bàn - tổ chức
举办活动。
Jǔbàn huódòng. - Tổ chức hoạt động.
396
Click để xem flashcard
下雨
xiàyǔ - mưa
外面下雨了。
wàimian xiàyǔ le - Bên ngoài trời mưa rồi.
397
Click để xem flashcard
教授
jiàoshòu - Giáo sư
王教授。
Wáng jiàoshòu. - Giáo sư Vương.
397
Click để xem flashcard
xiān - trước
你先吃吧。
nǐ xiān chī ba - Bạn ăn trước đi.
397
Click để xem flashcard
难听
nántīng - khó nghe
他说的话很难听。
tā shuō de huà hěn nántīng. - Lời anh ấy nói rất khó nghe.
397
Click để xem flashcard
具体
jù tǐ - cụ thể
具体计划。
Jùtǐ jìhuà. - Kế hoạch cụ thể.
398
Click để xem flashcard
具有
jù yǒu - có; mang
具有能力。
Jùyǒu nénglì. - Có năng lực.
398
Click để xem flashcard
教训
jiàoxùn - Bài học; dạy dỗ
吸取教训。
Xīqǔ jiàoxùn. - Rút ra bài học.
398
Click để xem flashcard
先生
xiānsheng - ông; ngài
这位先生是谁?
zhè wèi xiānsheng shì shéi - Vị tiên sinh này là ai?
398
Click để xem flashcard
能够
nénggòu - có thể
我能够完成这个工作。
wǒ nénggòu wánchéng zhège gōngzuò. - Tôi có thể hoàn thành công việc này.
399
Click để xem flashcard
年级
niánjí - khối lớp
她在三年级。
tā zài sān niánjí. - Cô ấy học lớp Ba.
399
Click để xem flashcard
剧场
jù chǎng - nhà hát
去剧场。
Qù jùchǎng. - Đi đến nhà hát.
399
Click để xem flashcard
阶段
jiēduàn - Giai đoạn
第一阶段。
Dì yī jiēduàn. - Giai đoạn thứ nhất.
399
Click để xem flashcard
现在
xiànzài - bây giờ
我现在很忙。
wǒ xiànzài hěn máng - Bây giờ tôi rất bận.
400
Click để xem flashcard
年轻
niánqīng - trẻ, trẻ tuổi
他很年轻。
tā hěn niánqīng. - Anh ấy rất trẻ.
400
Click để xem flashcard
据说
jù shuō - nghe nói
据说要下雨。
Jùshuō yào xiàyǔ. - Nghe nói sắp mưa.
400
Click để xem flashcard
街道
jiēdào - Đường phố
街道很热闹。
Jiēdào hěn rènao. - Đường phố rất nhộn nhịp.
400
Click để xem flashcard
xiǎng - muốn; nghĩ
我想吃苹果。
wǒ xiǎng chī píngguǒ - Tôi muốn ăn táo.
401
Click để xem flashcard
xiǎo - nhỏ
这只狗很小。
zhè zhī gǒu hěn xiǎo - Con chó này rất nhỏ.
401
Click để xem flashcard
niǎo - chim
树上有鸟。
shù shàng yǒu niǎo. - Trên cây có chim.
401
Click để xem flashcard
决定
jué dìng - quyết định
他决定出国留学。
Tā juédìng chūguó liúxué. - Anh ấy quyết định đi du học.
401
Click để xem flashcard
节省
jiéshěng - Tiết kiệm
我们要节省时间。
Wǒmen yào jiéshěng shíjiān. - Chúng ta phải tiết kiệm thời gian.
402
Click để xem flashcard
小孩儿
xiǎoháir - trẻ em
小孩儿在玩儿。
xiǎoháir zài wánr - Trẻ em đang chơi.
402
Click để xem flashcard
nòng - làm; xử lý
我弄错了。
wǒ nòngcuò le. - Tôi làm sai rồi.
402
Click để xem flashcard
决赛
jué sài - trận chung kết
进入决赛。
Jìnrù juésài. - Vào vòng chung kết.
402
Click để xem flashcard
jié - Kết; thắt
把绳子结好。
Bǎ shéngzi jié hǎo. - Buộc chặt sợi dây.
403
Click để xem flashcard
小姐
xiǎojiě - cô, cô gái
这位小姐是谁?
zhè wèi xiǎojiě shì shéi - Cô gái này là ai?
403
Click để xem flashcard
努力
nǔlì - nỗ lực, cố gắng
他努力学习。
tā nǔlì xuéxí. - Anh ấy cố gắng học tập.
403
Click để xem flashcard
决心
jué xīn - quyết tâm
下决心学习。
Xià juéxīn xuéxí. - Quyết tâm học tập.
403
Click để xem flashcard
结构
jiégòu - Kết cấu
房子的结构很牢固。
Fángzi de jiégòu hěn láogù. - Kết cấu của ngôi nhà rất vững chắc.
404
Click để xem flashcard
结论
jiélùn - Kết luận
得出结论。
Déchū jiélùn. - Rút ra kết luận.
1 14 15 16 17 18 33