Từ vựng HSK

404
Click để xem flashcard
小朋友
xiǎopéngyou - em nhỏ, bạn nhỏ
小朋友们在唱歌。
xiǎopéngyoumen zài chànggē - Các em nhỏ đang hát.
404
Click để xem flashcard
pá - leo
孩子在爬。
háizi zài pá. - Đứa trẻ đang bò.
404
Click để xem flashcard
绝对
jué duì - tuyệt đối
绝对正确。
Juéduì zhèngquè. - Hoàn toàn chính xác.
405
Click để xem flashcard
咖啡
kā fēi - cà phê
喝咖啡。
Hē kāfēi. - Uống cà phê.
405
Click để xem flashcard
小时
xiǎoshí - giờ (đơn vị thời gian)
我每天学习两小时。
wǒ měitiān xuéxí liǎng xiǎoshí - Mỗi ngày tôi học hai tiếng.
405
Click để xem flashcard
姐妹
jiěmèi - Chị em gái
她们是亲姐妹。
Tāmen shì qīn jiěmèi. - Họ là chị em ruột.
405
Click để xem flashcard
爬山
páshān - leo núi
我们去爬山。
wǒmen qù páshān. - Chúng ta đi leo núi.
406
Click để xem flashcard
开发
kāi fā - phát triển; khai thác
开发新产品。
Kāifā xīn chǎnpǐn. - Phát triển sản phẩm mới.
406
Click để xem flashcard
解释
jiěshì - Giải thích
请你解释一下。
Qǐng nǐ jiěshì yīxià. - Hãy giải thích một chút.
406
Click để xem flashcard
pà - sợ
我怕黑。
wǒ pà hēi. - Tôi sợ bóng tối.
406
Click để xem flashcard
小学
xiǎoxué - trường tiểu học
我在小学上学。
wǒ zài xiǎoxué shàngxué - Tôi học ở trường tiểu học.
407
Click để xem flashcard
pái - xếp
一排人。
yì pái rén. - Một hàng người.
407
Click để xem flashcard
开放
kāi fàng - mở cửa; cởi mở
对外开放。
Duìwài kāifàng. - Mở cửa với bên ngoài.
407
Click để xem flashcard
尽快
jǐnkuài - Càng sớm càng tốt
请尽快回复。
Qǐng jǐnkuài huífù. - Vui lòng trả lời sớm.
407
Click để xem flashcard
小学生
xiǎoxuéshēng - học sinh tiểu học
他是小学生。
tā shì xiǎoxuéshēng - Cậu ấy là học sinh tiểu học.
408
Click để xem flashcard
排队
páiduì - xếp hàng
请排队。
qǐng páiduì. - Xin hãy xếp hàng.
408
Click để xem flashcard
开始
kāi shǐ - bắt đầu
开始上课。
Kāishǐ shàngkè. - Bắt đầu vào học.
408
Click để xem flashcard
紧密
jǐnmì - Chặt chẽ
紧密合作。
Jǐnmì hézuò. - Hợp tác chặt chẽ.
408
Click để xem flashcard
xiào - cười
她笑得很开心。
tā xiào de hěn kāixīn - Cô ấy cười rất vui vẻ.
409
Click để xem flashcard
排球
páiqiú - bóng chuyền
打排球。
dǎ páiqiú. - Chơi bóng chuyền.
409
Click để xem flashcard
开业
kāi yè - khai trương
商店开业了。
Shāngdiàn kāiyè le. - Cửa hàng khai trương rồi.
409
Click để xem flashcard
尽力
jìnlì - Cố gắng hết sức
我会尽力完成。
Wǒ huì jìnlì wánchéng. - Tôi sẽ cố gắng hết sức để hoàn thành.
409
Click để xem flashcard
xiě - viết
我写字。
wǒ xiě zì - Tôi viết chữ.
410
Click để xem flashcard
pèng - chạm
别碰我。
bié pèng wǒ. - Đừng chạm vào tôi.
410
Click để xem flashcard
开展
kāi zhǎn - triển khai; tiến hành
开展活动。
Kāizhǎn huódòng. - Triển khai hoạt động.
410
Click để xem flashcard
谢谢
xièxie - cảm ơn
谢谢你!
xièxie nǐ - Cảm ơn bạn!
410
Click để xem flashcard
进口
jìnkǒu - Nhập khẩu
进口商品很贵。
Jìnkǒu shāngpǐn hěn guì. - Hàng nhập khẩu rất đắt.
411
Click để xem flashcard
碰到
pèngdào - gặp phải; chạm vào
碰到问题。
pèngdào wèntí. - Gặp vấn đề.
411
Click để xem flashcard
xīn - mới
这是新书。
zhè shì xīn shū - Đây là sách mới.
411
Click để xem flashcard
看起来
kàn qǐ lái - trông có vẻ
看起来不错。
Kàn qǐlái búcuò. - Trông có vẻ không tệ.
411
Click để xem flashcard
近代
jìndài - Cận đại
近代历史。
Jìndài lìshǐ. - Lịch sử cận đại.
412
Click để xem flashcard
新年
xīnnián - năm mới
新年快乐!
xīnnián kuàilè - Chúc mừng năm mới!
412
Click để xem flashcard
碰见
pèngjiàn - gặp
路上碰见他。
lùshang pèngjiàn tā. - Trên đường gặp anh ấy.
412
Click để xem flashcard
看上去
kàn shàng qù - nhìn có vẻ
看上去很忙。
Kàn shàngqù hěn máng. - Trông có vẻ rất bận.
412
Click để xem flashcard
禁止
jìnzhǐ - Cấm
这里禁止吸烟。
Zhèlǐ jìnzhǐ xīyān. - Cấm hút thuốc ở đây.
413
Click để xem flashcard
星期
xīngqī - tuần
今天星期几?
jīntiān xīngqī jǐ - Hôm nay là thứ mấy?
413
Click để xem flashcard
piān - bài (lượng từ cho bài viết)
一篇文章。
yì piān wénzhāng. - Một bài viết.
413
Click để xem flashcard
考验
kǎo yàn - thử thách
经得起考验。
Jīngdeqǐ kǎoyàn. - Chịu được thử thách.
413
Click để xem flashcard
经典
jīngdiǎn - Kinh điển
这是一部经典作品。
Zhè shì yī bù jīngdiǎn zuòpǐn. - Đây là một tác phẩm kinh điển.
414
Click để xem flashcard
精力
jīnglì - Tinh lực
我精力有限。
Wǒ jīnglì yǒuxiàn. - Sức lực của tôi có hạn.
414
Click để xem flashcard
星期日
Xīngqīrì - Chủ nhật
星期日我休息。
xīngqīrì wǒ xiūxi - Chủ nhật tôi nghỉ.
414
Click để xem flashcard
便宜
piányi - rẻ
这个便宜。
zhège piányi. - Cái này rẻ.
414
Click để xem flashcard
科技
kē jì - khoa học và công nghệ
现代科技。
Xiàndài kējì. - Khoa học công nghệ hiện đại.
415
Click để xem flashcard
星期天
Xīngqītiān - Chủ nhật
星期天我们去公园。
xīngqītiān wǒmen qù gōngyuán - Chủ nhật chúng tôi đi công viên.
415
Click để xem flashcard
竟然
jìngrán - Không ngờ
他竟然来了。
Tā jìngrán lái le. - Không ngờ anh ấy lại đến.
415
Click để xem flashcard
piàn - lát; mảnh; phiến
一片面包。
yí piàn miànbāo. - Một lát bánh mì.
415
Click để xem flashcard
可靠
kě kào - đáng tin cậy
他很可靠。
Tā hěn kěkào. - Anh ấy rất đáng tin cậy.
416
Click để xem flashcard
可乐
kě lè - nước ngọt Coca-Cola; nước có ga
一瓶可乐。
Yì píng kělè. - Một chai Coca-Cola.
416
Click để xem flashcard
镜头
jìngtóu - Ống kính; cảnh quay
镜头对准了他。
Jìngtóu duìzhǔn le tā. - Ống kính hướng vào anh ấy.
416
Click để xem flashcard
漂亮
piàoliang - đẹp
她很漂亮。
tā hěn piàoliang. - Cô ấy rất xinh đẹp.
416
Click để xem flashcard
xíng - được; được thôi
这样行吗?
zhèyàng xíng ma - Như vậy được không?
417
Click để xem flashcard
克服
kè fú - khắc phục; vượt qua
克服困难。
Kèfú kùnnan. - Vượt qua khó khăn.
417
Click để xem flashcard
镜子
jìngzi - Gương
照镜子。
Zhào jìngzi. - Soi gương.
417
Click để xem flashcard
休息
xiūxi - nghỉ ngơi
我想休息一下。
wǒ xiǎng xiūxi yíxià - Tôi muốn nghỉ một chút.
417
Click để xem flashcard
píng - bằng; phẳng
路很平。
Lù hěn píng. - Đường rất bằng phẳng.
418
Click để xem flashcard
平安
píng'ān - bình an
一路平安。
Yílù píng'ān. - Thượng lộ bình an.
418
Click để xem flashcard
客观
kè guān - khách quan
客观看问题。
Kèguān kàn wèntí. - Nhìn nhận vấn đề một cách khách quan.
418
Click để xem flashcard
究竟
jiùjìng - Rốt cuộc
你究竟想干什么?
Nǐ jiùjìng xiǎng gàn shénme? - Rốt cuộc bạn muốn làm gì?
418
Click để xem flashcard
xué - học
我学汉语。
wǒ xué hànyǔ - Tôi học tiếng Trung.
419
Click để xem flashcard
平常
píngcháng - bình thường
他很平常。
Tā hěn píngcháng. - Anh ấy rất bình thường.
419
Click để xem flashcard
课程
kè chéng - khóa học; môn học
汉语课程。
Hànyǔ kèchéng. - Khóa học tiếng Trung.
419
Click để xem flashcard
酒吧
jiǔbā - Quán bar
去酒吧聊天。
Qù jiǔbā liáotiān. - Đi quán bar trò chuyện.
419
Click để xem flashcard
学生
xuésheng - học sinh
他是学生。
tā shì xuésheng - Anh ấy là học sinh.
420
Click để xem flashcard
平等
píngděng - bình đẳng
人人平等。
Rénrén píngděng. - Mọi người đều bình đẳng.
420
Click để xem flashcard
kōng - trống; rỗng
房间是空的。
Fángjiān shì kōng de. - Căn phòng trống.
420
Click để xem flashcard
居民
jūmín - Cư dân
小区居民。
Xiǎoqū jūmín. - Cư dân khu dân cư.
420
Click để xem flashcard
学习
xuéxí - học tập
我喜欢学习中文。
wǒ xǐhuan xuéxí zhōngwén - Tôi thích học tiếng Trung.
421
Click để xem flashcard
居住
jūzhù - Cư trú
居住在这里。
Jūzhù zài zhèlǐ. - Sinh sống ở đây.
421
Click để xem flashcard
学校
xuéxiào - trường học
我去学校。
wǒ qù xuéxiào - Tôi đi đến trường.
421
Click để xem flashcard
平时
píngshí - bình thường; thường ngày
平时很忙。
Píngshí hěn máng. - Bình thường rất bận.
421
Click để xem flashcard
空调
kōng tiáo - điều hòa
开空调。
Kāi kōngtiáo. - Bật điều hòa.
422
Click để xem flashcard
jú - Cục; cơ quan
公安局。
Gōng'ān jú. - Cục Công an.
422
Click để xem flashcard
学院
xuéyuàn - học viện, khoa
他在学院学习。
tā zài xuéyuàn xuéxí - Anh ấy học ở học viện.
422
Click để xem flashcard
píng - chai, lọ (lượng từ)
一瓶水。
Yì píng shuǐ. - Một chai nước.
422
Click để xem flashcard
恐怕
kǒng pà - e rằng
恐怕要下雨。
Kǒngpà yào xiàyǔ. - E là sắp mưa.
423
Click để xem flashcard
巨大
jùdà - To lớn
巨大的变化。
Jùdà de biànhuà. - Sự thay đổi to lớn.
423
Click để xem flashcard
yào - muốn; cần
我要喝水。
wǒ yào hē shuǐ - Tôi muốn uống nước.
423
Click để xem flashcard
瓶子
píngzi - cái chai
这个瓶子。
Zhège píngzi. - Cái chai này.
423
Click để xem flashcard
空儿
kòngr - thời gian rảnh
有空儿再说。
Yǒu kòngr zài shuō. - Khi nào rảnh thì nói sau.
424
Click để xem flashcard
裤子
kù zi - quần
买裤子。
Mǎi kùzi. - Mua quần.
424
Click để xem flashcard
爷爷
yéye - ông nội
我爷爷很高。
wǒ yéye hěn gāo - Ông nội tôi rất cao.
424
Click để xem flashcard
具备
jùbèi - Có, trang bị
具备条件。
Jùbèi tiáojiàn. - Đáp ứng đủ điều kiện.
424
Click để xem flashcard
普通
pǔtōng - phổ thông; bình thường
普通人。
Pǔtōng rén. - Người bình thường.
425
Click để xem flashcard
快速
kuài sù - nhanh chóng
快速发展。
Kuàisù fāzhǎn. - Phát triển nhanh chóng.
425
Click để xem flashcard
yě - cũng
我也去。
wǒ yě qù - Tôi cũng đi.
425
Click để xem flashcard
距离
jùlí - Khoảng cách
距离不远。
Jùlí bù yuǎn. - Khoảng cách không xa.
425
Click để xem flashcard
普通话
pǔtōnghuà - tiếng Phổ thông
说普通话。
Shuō pǔtōnghuà. - Nói tiếng Phổ thông.
426
Click để xem flashcard
其他
qítā - khác
其他人。
Qítā rén. - Những người khác.
426
Click để xem flashcard
yè - trang (sách)
书的第一页。
shū de dì yī yè - Trang đầu tiên của quyển sách.
426
Click để xem flashcard
kùn - buồn ngủ
我有点儿困。
Wǒ yǒudiǎnr kùn. - Tôi hơi buồn ngủ.
426
Click để xem flashcard
jù - Tụ họp
人群聚在一起。
Rénqún jù zài yīqǐ. - Đám đông tụ tập lại với nhau.
427
Click để xem flashcard
其中
qízhōng - trong đó
其中一个。
Qízhōng yí gè. - Một trong số đó.
427
Click để xem flashcard
困难
kùn nán - khó khăn
面对困难。
Miànduì kùnnan. - Đối mặt với khó khăn.
427
Click để xem flashcard
聚会
jùhuì - Buổi họp mặt
举办聚会。
Jǔbàn jùhuì. - Tổ chức buổi tụ họp.
427
Click để xem flashcard
yī - một
我有一本书。
wǒ yǒu yì běn shū - Tôi có một quyển sách.
428
Click để xem flashcard
qí - cưỡi; đi (xe đạp, xe máy)
骑车去。
Qí chē qù. - Đi bằng xe.
428
Click để xem flashcard
浪费
làng fèi - lãng phí
浪费时间。
Làngfèi shíjiān. - Lãng phí thời gian.
428
Click để xem flashcard
衣服
yīfu - quần áo
我买了新衣服。
wǒ mǎi le xīn yīfu - Tôi đã mua quần áo mới.
429
Click để xem flashcard
骑车
qíchē - đi xe
我骑车。
Wǒ qíchē. - Tôi đi xe.
429
Click để xem flashcard
老百姓
lǎo bǎi xìng - người dân
普通老百姓。
Pǔtōng lǎobǎixìng. - Người dân bình thường.
1 15 16 17 18 19 33