Từ vựng HSK

429
Click để xem flashcard
juǎn - Quyển (sách, vở...)
把纸卷起来。
Bǎ zhǐ juǎn qǐlái. - Cuộn tờ giấy lại.
429
Click để xem flashcard
医生
yīshēng - bác sĩ
他是医生。
tā shì yīshēng - Anh ấy là bác sĩ.
430
Click để xem flashcard
起飞
qǐfēi - cất cánh
飞机起飞。
Fēijī qǐfēi. - Máy bay cất cánh.
430
Click để xem flashcard
老板
lǎo bǎn - ông chủ
公司老板。
Gōngsī lǎobǎn. - Ông chủ công ty.
430
Click để xem flashcard
医院
yīyuàn - bệnh viện
我去医院看病。
wǒ qù yīyuàn kànbìng - Tôi đến bệnh viện khám bệnh.
430
Click để xem flashcard
角色
juésè - Vai trò; nhân vật
扮演角色。
Bànyǎn juésè. - Đóng vai.
431
Click để xem flashcard
qì - không khí; tức giận
他生气了。
Tā shēngqì le. - Anh ấy tức giận rồi.
431
Click để xem flashcard
一半
yíbàn - một nửa
我吃了一半面包。
wǒ chī le yíbàn miànbāo - Tôi đã ăn một nửa ổ bánh mì.
431
Click để xem flashcard
老太太
lǎo tài tai - bà cụ
一位老太太。
Yí wèi lǎotàitai. - Một bà cụ.
431
Click để xem flashcard
开花
kāihuā - Nở hoa
花开花了。
Huā kāihuā le. - Hoa nở rồi.
432
Click để xem flashcard
一会儿
yíhuìr - một lát
我休息一会儿。
wǒ xiūxi yíhuìr - Tôi nghỉ một lát.
432
Click để xem flashcard
气温
qìwēn - nhiệt độ
气温很高。
Qìwēn hěn gāo. - Nhiệt độ rất cao.
432
Click để xem flashcard
老头儿
lǎo tóur - ông lão
那个老头儿。
Nàge lǎotóur. - Ông lão kia.
432
Click để xem flashcard
开水
kāishuǐ - Nước đun sôi
喝点开水。
Hē diǎn kāishuǐ. - Uống một ít nước sôi để nguội.
433
Click để xem flashcard
看不起
kànbuqǐ - Coi thường
不要看不起别人。
Bùyào kànbuqǐ biérén. - Đừng coi thường người khác.
433
Click để xem flashcard
一块儿
yíkuàir - cùng nhau
我们一起玩,一块儿吃饭。
wǒmen yìqǐ wán yíkuàir chīfàn - Chúng ta cùng chơi, cùng ăn cơm.
433
Click để xem flashcard
qiān - nghìn
一千块。
Yì qiān kuài. - Một nghìn tệ.
433
Click để xem flashcard
lè - vui; hạnh phúc
乐在其中。
Lè zài qízhōng. - Tìm thấy niềm vui trong đó.
434
Click để xem flashcard
看来
kànlái - Xem ra, có vẻ
看来要下雨。
Kànlái yào xiàyǔ. - Có vẻ sắp mưa.
434
Click để xem flashcard
一下儿
yíxiàr - một chút
请等我一下儿。
qǐng děng wǒ yíxiàr - Xin hãy đợi tôi một chút.
434
Click để xem flashcard
千克
qiānkè - ki-lô-gam
两千克。
Liǎng qiānkè. - Hai ki-lô-gam.
434
Click để xem flashcard
乐观
lè guān - lạc quan
保持乐观。
Bǎochí lèguān. - Giữ thái độ lạc quan.
435
Click để xem flashcard
lèi - loại
同一类。
Tóng yí lèi. - Cùng một loại.
435
Click để xem flashcard
一样
yíyàng - giống nhau
他们的衣服一样。
tāmen de yīfu yíyàng - Quần áo của họ giống nhau.
435
Click để xem flashcard
看望
kànwàng - Thăm hỏi
看望老人。
Kànwàng lǎorén. - Thăm người già.
435
Click để xem flashcard
前年
qiánnián - năm kia
前年来的。
Qiánnián lái de. - Đến từ năm kia.
436
Click để xem flashcard
一边
yìbiān - một bên; vừa...vừa...
我一边吃饭一边看书。
wǒ yìbiān chīfàn yìbiān kànshū - Tôi vừa ăn cơm vừa đọc sách.
436
Click để xem flashcard
类似
lèi sì - tương tự
情况类似。
Qíngkuàng lèisì. - Tình huống tương tự.
436
Click để xem flashcard
考察
kǎochá - Khảo sát, khảo sát thực tế
实地考察。
Shídì kǎochá. - Khảo sát thực tế.
436
Click để xem flashcard
qiáng - tường
墙很高。
Qiáng hěn gāo. - Bức tường rất cao.
437
Click để xem flashcard
一点儿
yìdiǎnr - một chút
我要一点儿水。
wǒ yào yìdiǎnr shuǐ - Tôi muốn một ít nước.
437
Click để xem flashcard
青年
qīngnián - thanh niên
青年学生。
Qīngnián xuéshēng. - Sinh viên/thanh niên.
437
Click để xem flashcard
离婚
lí hūn - ly hôn
他们离婚了。
Tāmen líhūn le. - Họ đã ly hôn.
437
Click để xem flashcard
考虑
kǎolǜ - Cân nhắc
考虑一下。
Kǎolǜ yīxià. - Cân nhắc một chút.
438
Click để xem flashcard
青少年
qīngshàonián - thanh thiếu niên
青少年很重要。
Qīngshàonián hěn zhòngyào. - Thanh thiếu niên rất quan trọng.
438
Click để xem flashcard
里面
lǐ miàn - bên trong
在里面。
Zài lǐmiàn. - Ở bên trong.
438
Click để xem flashcard
kē - Cây (lượng từ)
一棵树。
Yī kē shù. - Một cái cây.
438
Click để xem flashcard
一起
yìqǐ - cùng nhau
我们一起去吧。
wǒmen yìqǐ qù ba - Chúng ta cùng đi nhé.
439
Click để xem flashcard
qīng - nhẹ
包很轻。
Bāo hěn qīng. - Cái túi rất nhẹ.
439
Click để xem flashcard
理发
lǐ fà - cắt tóc
去理发。
Qù lǐfà. - Đi cắt tóc.
439
Click để xem flashcard
可见
kějiàn - Có thể thấy
由此可见。
Yóucǐ kějiàn. - Từ đó có thể thấy.
439
Click để xem flashcard
一些
yìxiē - một số, một ít
我买了一些水果。
wǒ mǎi le yìxiē shuǐguǒ - Tôi đã mua một ít trái cây.
440
Click để xem flashcard
清楚
qīngchu - rõ ràng
听清楚了。
Tīng qīngchu le. - Nghe rõ rồi.
440
Click để xem flashcard
理解
lǐ jiě - hiểu
理解别人。
Lǐjiě biérén. - Thấu hiểu người khác.
440
Click để xem flashcard
空间
kōngjiān - Không gian
生活空间。
Shēnghuó kōngjiān. - Không gian sống.
440
Click để xem flashcard
yòng - dùng
我用电脑。
wǒ yòng diànnǎo - Tôi dùng máy tính.
441
Click để xem flashcard
kōng - Trống, rỗng
房间是空的。
Fángjiān shì kōng de. - Căn phòng trống.
441
Click để xem flashcard
yǒu -
我有一本书。
wǒ yǒu yì běn shū - Tôi có một quyển sách.
441
Click để xem flashcard
qíng - quang, nắng
今天晴。
Jīntiān qíng. - Hôm nay trời nắng.
441
Click để xem flashcard
理论
lǐ lùn - lý luận; lý thuyết
基本理论。
Jīběn lǐlùn. - Lý luận cơ bản.
442
Click để xem flashcard
口袋
kǒudài - Túi
裤子口袋。
Kùzi kǒudài. - Túi quần.
442
Click để xem flashcard
有的
yǒude - có cái; một số
有的人喜欢运动。
yǒude rén xǐhuan yùndòng - Có người thích vận động.
442
Click để xem flashcard
晴天
qíngtiān - trời nắng
我喜欢晴天。
Wǒ xǐhuan qíngtiān. - Tôi thích ngày nắng.
442
Click để xem flashcard
理由
lǐ yóu - lý do
找理由。
Zhǎo lǐyóu. - Tìm lý do.
443
Click để xem flashcard
lì - sức; lực
用力。
Yòng lì. - Dùng sức.
443
Click để xem flashcard
口语
kǒuyǔ - Khẩu ngữ
口语表达。
Kǒuyǔ biǎodá. - Diễn đạt bằng lời nói.
443
Click để xem flashcard
有名
yǒumíng - nổi tiếng
北京是有名的城市。
běijīng shì yǒumíng de chéngshì - Bắc Kinh là một thành phố nổi tiếng.
443
Click để xem flashcard
请客
qǐngkè - mời khách
我请客。
Wǒ qǐngkè. - Tôi mời.
444
Click để xem flashcard
力量
lì liàng - sức mạnh
团队力量。
Tuánduì lìliàng. - Sức mạnh của đội nhóm.
444
Click để xem flashcard
有时候
yǒushíhou - đôi khi
我有时候去图书馆。
wǒ yǒushíhou qù túshūguǎn - Đôi khi tôi đến thư viện.
444
Click để xem flashcard
kǔ - Đắng; khổ
生活很苦。
Shēnghuó hěn kǔ. - Cuộc sống rất vất vả.
444
Click để xem flashcard
请求
qǐngqiú - yêu cầu
请求帮助。
Qǐngqiú bāngzhù. - Xin được giúp đỡ.
445
Click để xem flashcard
秋天
qiūtiān - mùa thu
秋天来了。
Qiūtiān lái le. - Mùa thu đến rồi.
445
Click để xem flashcard
立刻
lì kè - lập tức
立刻回答。
Lìkè huídá. - Trả lời ngay lập tức.
445
Click để xem flashcard
有一些
yǒuyìxiē - có một ít
我有一些问题。
wǒ yǒu yìxiē wèntí - Tôi có một vài câu hỏi.
445
Click để xem flashcard
会计
kuàijì - Kế toán
她是会计。
Tā shì kuàijì. - Cô ấy là kế toán.
446
Click để xem flashcard
qiú - cầu, xin
求你了。
Qiú nǐ le. - Xin bạn đấy.
446
Click để xem flashcard
有用
yǒuyòng - có ích
这本书很有用。
zhè běn shū hěn yǒuyòng - Quyển sách này rất hữu ích.
446
Click để xem flashcard
利用
lì yòng - tận dụng; sử dụng
利用时间。
Lìyòng shíjiān. - Tận dụng thời gian.
446
Click để xem flashcard
快递
kuàidì - Chuyển phát nhanh
收到快递。
Shōudào kuàidì. - Nhận hàng chuyển phát nhanh.
447
Click để xem flashcard
yòu - bên phải
右边是商店。
yòubian shì shāngdiàn - Bên phải là cửa hàng.
447
Click để xem flashcard
球场
qiúchǎng - sân bóng
去球场。
Qù qiúchǎng. - Đi sân bóng.
447
Click để xem flashcard
lián - ngay cả
连他也来了。
Lián tā yě lái le. - Ngay cả anh ấy cũng đến rồi.
447
Click để xem flashcard
kuān - Rộng
路很宽。
Lù hěn kuān. - Con đường rất rộng.
448
Click để xem flashcard
球队
qiúduì - đội bóng
他在球队。
Tā zài qiúduì. - Anh ấy ở trong đội bóng.
448
Click để xem flashcard
连忙
lián máng - vội vàng
连忙道歉。
Liánmáng dàoqiàn. - Vội vàng xin lỗi.
448
Click để xem flashcard
宽广
kuānguǎng - Rộng lớn
宽广的胸怀。
Kuānguǎng de xiōnghuái. - Tấm lòng rộng mở.
448
Click để xem flashcard
右边
yòubian - phía bên phải
教室在右边。
jiàoshì zài yòubian - Phòng học ở bên phải.
449
Click để xem flashcard
球鞋
qiúxié - giày thể thao
买球鞋。
Mǎi qiúxié. - Mua giày thể thao.
449
Click để xem flashcard
连续
lián xù - liên tục
连续下雨。
Liánxù xiàyǔ. - Mưa liên tục.
449
Click để xem flashcard
yǔ - mưa
外面下雨了。
wàimian xiàyǔ le - Bên ngoài trời mưa rồi.
449
Click để xem flashcard
矿泉水
kuàngquánshuǐ - Nước khoáng
买瓶矿泉水。
Mǎi píng kuàngquánshuǐ. - Mua một chai nước khoáng.
450
Click để xem flashcard
qǔ - lấy
去取钱。
Qù qǔ qián. - Đi rút tiền.
450
Click để xem flashcard
连续剧
lián xù jù - phim truyền hình nhiều tập
看连续剧。
Kàn liánxùjù. - Xem phim truyền hình dài tập.
450
Click để xem flashcard
yuán - nhân dân tệ; đồng (đơn vị tiền)
这个多少钱?五十元。
zhège duōshao qián wǔshí yuán - Cái này bao nhiêu tiền? Năm mươi tệ.
450
Click để xem flashcard
扩大
kuòdà - Mở rộng
扩大规模。
Kuòdà guīmó. - Mở rộng quy mô.
451
Click để xem flashcard
扩展
kuòzhǎn - Mở rộng, mở rộng phạm vi
扩展业务。
Kuòzhǎn yèwù. - Mở rộng hoạt động kinh doanh.
451
Click để xem flashcard
取得
qǔdé - đạt được
取得成功。
Qǔdé chénggōng. - Đạt được thành công.
451
Click để xem flashcard
yuǎn - xa
我家离学校很远。
wǒ jiā lí xuéxiào hěn yuǎn - Nhà tôi cách trường rất xa.
451
Click để xem flashcard
联合
lián hé - liên hợp; liên kết
联合行动。
Liánhé xíngdòng. - Hành động phối hợp.
452
Click để xem flashcard
括号
kuòhào - Dấu ngoặc
写在括号里。
Xiě zài kuòhào lǐ. - Viết trong dấu ngoặc.
452
Click để xem flashcard
yuè - tháng
这个月很热。
zhège yuè hěn rè - Tháng này rất nóng.
452
Click để xem flashcard
quán - toàn bộ
全家都来了。
Quánjiā dōu lái le. - Cả gia đình đều đến rồi.
452
Click để xem flashcard
联合国
Lián Hé Guó - Liên Hợp Quốc
联合国会议。
Liánhéguó huìyì. - Hội nghị Liên Hợp Quốc.
453
Click để xem flashcard
联系
lián xì - liên hệ
联系客户。
Liánxì kèhù. - Liên hệ khách hàng.
453
Click để xem flashcard
垃圾
lājī - Rác
倒垃圾。
Dào lājī. - Đổ rác.
453
Click để xem flashcard
zài - lại; nữa
再见!
zàijiàn - Tạm biệt!
453
Click để xem flashcard
全部
quánbù - toàn bộ
工作全部完成了。
Gōngzuò quánbù wánchéng le. - Công việc đã hoàn thành toàn bộ.
454
Click để xem flashcard
凉水
liáng shuǐ - nước mát
喝凉水。
Hē liángshuǐ. - Uống nước mát.
454
Click để xem flashcard
拉开
lākāi - Kéo ra, mở ra
把窗帘拉开。
Bǎ chuānglián lākāi. - Kéo rèm cửa ra.
1 16 17 18 19 20 33