Từ vựng HSK

454
Click để xem flashcard
再见
zàijiàn - tạm biệt
我们明天再见。
wǒmen míngtiān zàijiàn - Ngày mai gặp lại nhé.
454
Click để xem flashcard
全国
quánguó - cả nước
全国人民。
Quánguó rénmín. - Nhân dân cả nước.
455
Click để xem flashcard
全家
quánjiā - cả gia đình
全家一起吃饭。
Quánjiā yìqǐ chīfàn. - Cả gia đình cùng ăn cơm.
455
Click để xem flashcard
le - rồi (trợ từ)
下雨了。
Xiàyǔ le. - Trời mưa rồi.
455
Click để xem flashcard
zài - ở; đang
我在家。
wǒ zài jiā - Tôi ở nhà.
455
Click để xem flashcard
là - Cay
这个菜很辣。
Zhège cài hěn là. - Món này rất cay.
456
Click để xem flashcard
全年
quánnián - cả năm
他全年都很忙。
Tā quánnián dōu hěn máng. - Cả năm anh ấy đều rất bận.
456
Click để xem flashcard
在家
zàijiā - ở nhà
今天我在家休息。
jīntiān wǒ zài jiā xiūxi - Hôm nay tôi nghỉ ngơi ở nhà.
456
Click để xem flashcard
lǐng - nhận; lĩnh
领工资。
Lǐng gōngzī. - Nhận lương.
456
Click để xem flashcard
来不及
láibují - Không kịp
来不及解释。
Láibují jiěshì. - Không kịp giải thích.
457
Click để xem flashcard
zǎo - sớm
早上好!
zǎoshang hǎo - Chào buổi sáng!
457
Click để xem flashcard
全身
quánshēn - toàn thân
我全身不舒服。
Wǒ quánshēn bù shūfu. - Toàn thân tôi không khỏe.
457
Click để xem flashcard
领导
lǐng dǎo - lãnh đạo
公司领导。
Gōngsī lǐngdǎo. - Lãnh đạo công ty.
457
Click để xem flashcard
来得及
láidejí - Kịp
现在来得及。
Xiànzài láidejí. - Bây giờ vẫn kịp.
458
Click để xem flashcard
早饭
zǎofàn - bữa sáng
我吃早饭了。
wǒ chī zǎofàn le - Tôi ăn sáng rồi.
458
Click để xem flashcard
全体
quántǐ - toàn thể
全体学生集合。
Quántǐ xuéshēng jíhé. - Toàn thể học sinh tập hợp.
458
Click để xem flashcard
领先
lǐng xiān - dẫn đầu
技术领先。
Jìshù lǐngxiān. - Dẫn đầu về công nghệ.
458
Click để xem flashcard
来源
láiyuán - Nguồn gốc
资金来源。
Zījīn láiyuán. - Nguồn vốn.
459
Click để xem flashcard
然后
ránhòu - sau đó
吃饭然后学习。
Chīfàn ránhòu xuéxí. - Ăn cơm rồi học.
459
Click để xem flashcard
另外
lìng wài - ngoài ra
另外再说。
Lìngwài zài shuō. - Chuyện khác nói sau.
459
Click để xem flashcard
老公
lǎogōng - Chồng
我老公在家。
Wǒ lǎogōng zài jiā. - Chồng tôi ở nhà.
459
Click để xem flashcard
早上
zǎoshang - buổi sáng
早上我去学校。
zǎoshang wǒ qù xuéxiào - Buổi sáng tôi đi học.
460
Click để xem flashcard
ràng - để; nhường; khiến
让我来吧。
Ràng wǒ lái ba. - Để tôi làm nhé.
460
Click để xem flashcard
另一方面
lìng yì fāng miàn - mặt khác
另一方面考虑。
Lìng yì fāngmiàn kǎolǜ. - Xem xét từ một khía cạnh khác.
460
Click để xem flashcard
怎么
zěnme - như thế nào
这件事怎么做?
zhè jiàn shì zěnme zuò - Việc này làm như thế nào?
460
Click để xem flashcard
老家
lǎojiā - Quê nhà
回老家。
Huí lǎojiā. - Về quê.
461
Click để xem flashcard
留学
liú xué - du học
出国留学。
Chūguó liúxué. - Đi du học.
461
Click để xem flashcard
老婆
lǎopó - Vợ
他老婆很漂亮。
Tā lǎopó hěn piàoliang. - Vợ anh ấy rất xinh đẹp.
461
Click để xem flashcard
zhàn - đứng
火车站在哪儿?
huǒchēzhàn zài nǎr - Ga tàu hỏa ở đâu?
461
Click để xem flashcard
热情
rèqíng - nhiệt tình
她对人很热情。
Tā duì rén hěn rèqíng. - Cô ấy rất nhiệt tình với mọi người.
462
Click để xem flashcard
lóng - rồng
中国龙。
Zhōngguó lóng. - Rồng Trung Quốc.
462
Click để xem flashcard
老实
lǎoshi - Thành thật
他很老实。
Tā hěn lǎoshi. - Anh ấy rất thật thà.
462
Click để xem flashcard
zhǎo - tìm
我在找我的书。
wǒ zài zhǎo wǒ de shū - Tôi đang tìm sách của mình.
462
Click để xem flashcard
人口
rénkǒu - dân số
这个城市人口多。
Zhège chéngshì rénkǒu duō. - Thành phố này có dân số đông.
463
Click để xem flashcard
人们
rénmen - mọi người
人们很高兴。
Rénmen hěn gāoxìng. - Mọi người rất vui.
463
Click để xem flashcard
lù - ghi; ghi chép
录视频。
Lù shìpín. - Quay video.
463
Click để xem flashcard
乐趣
lèiqù - Niềm vui, thú vui
生活的乐趣。
Shēnghuó de lèiqù. - Niềm vui trong cuộc sống.
463
Click để xem flashcard
找到
zhǎodào - tìm thấy
我找到了钥匙。
wǒ zhǎodào le yàoshi - Tôi đã tìm thấy chìa khóa.
464
Click để xem flashcard
人数
rénshù - số người
人数不多。
Rénshù bù duō. - Số người không nhiều.
464
Click để xem flashcard
录音
lù yīn - ghi âm
录音文件。
Lùyīn wénjiàn. - Tệp ghi âm.
464
Click để xem flashcard
zhè - này
这是我的书。
zhè shì wǒ de shū - Đây là sách của tôi.
464
Click để xem flashcard
lèi - Nước mắt
眼中的泪。
Yǎnzhōng de lèi. - Nước mắt trong mắt.
465
Click để xem flashcard
认为
rènwéi - cho rằng
我认为他对。
Wǒ rènwéi tā duì. - Tôi cho rằng anh ấy đúng.
465
Click để xem flashcard
路线
lù xiàn - tuyến đường
旅行路线。
Lǚxíng lùxiàn. - Lộ trình du lịch.
465
Click để xem flashcard
这边
zhèbian - bên này
请到这边来。
qǐng dào zhèbian lái - Xin mời đến bên này.
465
Click để xem flashcard
泪水
lèishuǐ - Nước mắt
流下泪水。
Liúxià lèishuǐ. - Nước mắt chảy xuống.
466
Click để xem flashcard
日报
rìbào - nhật báo
我每天看日报。
Wǒ měitiān kàn rìbào. - Tôi đọc báo hằng ngày mỗi ngày.
466
Click để xem flashcard
这里
zhèlǐ - ở đây
这里很安静。
zhèlǐ hěn ānjìng - Nơi đây rất yên tĩnh.
466
Click để xem flashcard
旅馆
lǚ guǎn - khách sạn
住旅馆。
Zhù lǚguǎn. - Ở khách sạn.
466
Click để xem flashcard
类型
lèixíng - Loại, kiểu
不同类型。
Bùtóng lèixíng. - Các loại khác nhau.
467
Click để xem flashcard
这儿
zhèr - chỗ này
我在这儿等你。
wǒ zài zhèr děng nǐ - Tôi đợi bạn ở đây.
467
Click để xem flashcard
日子
rìzi - ngày tháng; cuộc sống
日子过得很快。
Rìzi guò de hěn kuài. - Thời gian trôi rất nhanh.
467
Click để xem flashcard
旅行社
lǚ xíng shè - công ty du lịch
旅行社报名。
Lǚxíngshè bàomíng. - Đăng ký tại công ty du lịch.
467
Click để xem flashcard
冷静
lěngjìng - Bình tĩnh
保持冷静。
Bǎochí lěngjìng. - Giữ bình tĩnh.
468
Click để xem flashcard
这些
zhèxiē - những cái này
这些书很贵。
zhèxiē shū hěn guì - Những quyển sách này rất đắt.
468
Click để xem flashcard
如果
rúguǒ - nếu
如果有时间,我去。
Rúguǒ yǒu shíjiān, wǒ qù. - Nếu có thời gian, tôi sẽ đi.
468
Click để xem flashcard
绿茶
lǜ chá - trà xanh
喝绿茶。
Hē lǜchá. - Uống trà xanh.
468
Click để xem flashcard
厘米
límǐ - Xentimét
十厘米。
Shí límǐ. - Mười xentimét.
469
Click để xem flashcard
zhe - đang (trợ từ chỉ trạng thái)
他笑着说。
tā xiàozhe shuō - Anh ấy vừa cười vừa nói.
469
Click để xem flashcard
离不开
líbukāi - Không thể rời khỏi
离不开手机。
Líbukāi shǒujī. - Không thể rời điện thoại.
469
Click để xem flashcard
入口
rùkǒu - lối vào
入口在那边。
Rùkǒu zài nàbiān. - Lối vào ở bên kia.
469
Click để xem flashcard
luàn - lộn xộn
房间很乱。
Fángjiān hěn luàn. - Căn phòng rất bừa bộn.
470
Click để xem flashcard
力气
lìqi - Sức lực
用力气。
Yòng lìqi. - Dùng sức.
470
Click để xem flashcard
商量
shāngliang - bàn bạc
我们商量一下。
Wǒmen shāngliang yíxià. - Chúng ta bàn bạc một chút.
470
Click để xem flashcard
落后
luò hòu - lạc hậu; tụt hậu
技术落后。
Jìshù luòhòu. - Công nghệ lạc hậu.
470
Click để xem flashcard
zhēn - thật, rất
他真高。
tā zhēn gāo - Anh ấy thật cao.
471
Click để xem flashcard
历史
lìshǐ - Lịch sử
学习历史。
Xuéxí lìshǐ. - Học lịch sử.
471
Click để xem flashcard
商人
shāngrén - thương nhân
他是中国商人。
Tā shì Zhōngguó shāngrén. - Anh ấy là doanh nhân Trung Quốc.
471
Click để xem flashcard
真的
zhēnde - thật
这是真的。
zhè shì zhēnde - Điều này là thật.
471
Click để xem flashcard
麻烦
má fan - phiền phức
很麻烦。
Hěn máfan. - Rất phiền phức.
472
Click để xem flashcard
mǎ - ngựa
骑马。
Qí mǎ. - Cưỡi ngựa.
472
Click để xem flashcard
立即
lìjí - Lập tức
立即行动。
Lìjí xíngdòng. - Hành động ngay lập tức.
472
Click để xem flashcard
zhèng - đúng; chính
他正看书。
tā zhèng kànshū - Anh ấy đang đọc sách.
472
Click để xem flashcard
上周
shàngzhōu - tuần trước
上周我很忙。
Shàngzhōu wǒ hěn máng. - Tuần trước tôi rất bận.
473
Click để xem flashcard
满足
mǎn zú - hài lòng; thỏa mãn
满足需求。
Mǎnzú xūqiú. - Đáp ứng nhu cầu.
473
Click để xem flashcard
利息
lìxī - Tiền lãi
银行利息。
Yínháng lìxī. - Lãi suất ngân hàng.
473
Click để xem flashcard
正在
zhèngzài - đang
我正在吃饭。
wǒ zhèngzài chīfàn - Tôi đang ăn cơm.
473
Click để xem flashcard
少数
shǎoshù - thiểu số
少数人同意。
Shǎoshù rén tóngyì. - Chỉ có số ít người đồng ý.
474
Click để xem flashcard
少年
shàonián - thiếu niên
少年时期。
Shàonián shíqī. - Thời niên thiếu.
474
Click để xem flashcard
慢慢
màn màn - từ từ
慢慢来。
Mànmàn lái. - Cứ từ từ.
474
Click để xem flashcard
利益
lìyì - Lợi ích
个人利益。
Gèrén lìyì. - Lợi ích cá nhân.
474
Click để xem flashcard
知道
zhīdào - biết
我知道这个问题。
wǒ zhīdào zhège wèntí - Tôi biết câu hỏi này.
475
Click để xem flashcard
身边
shēnbiān - bên cạnh
他在我身边。
Tā zài wǒ shēnbiān. - Anh ấy ở bên cạnh tôi.
475
Click để xem flashcard
máo - lông; mao (đơn vị tiền)
一根毛。
Yì gēn máo. - Một sợi lông.
475
Click để xem flashcard
知识
zhīshi - kiến thức
学习知识很重要。
xuéxí zhīshi hěn zhòngyào - Học kiến thức rất quan trọng.
475
Click để xem flashcard
liǎ - Hai (người)
我们俩。
Wǒmen liǎ. - Hai chúng tôi.
476
Click để xem flashcard
什么样
shénmeyàng - như thế nào
你喜欢什么样的?
Nǐ xǐhuan shénmeyàng de? - Bạn thích loại nào?
476
Click để xem flashcard
zhōng - giữa; trong
中国在亚洲。
zhōngguó zài yàzhōu - Trung Quốc nằm ở châu Á.
476
Click để xem flashcard
毛病
máo bing - khuyết điểm; bệnh
有毛病。
Yǒu máobing. - Có vấn đề; có bệnh.
476
Click để xem flashcard
良好
liánghǎo - Tốt đẹp
良好关系。
Liánghǎo guānxì. - Mối quan hệ tốt đẹp.
477
Click để xem flashcard
中国
Zhōngguó - Trung Quốc
我爱中国。
wǒ ài zhōngguó - Tôi yêu Trung Quốc.
477
Click để xem flashcard
shēng - sinh; sống
她生孩子了。
Tā shēng háizi le. - Cô ấy sinh em bé rồi.
477
Click để xem flashcard
没用
méi yòng - vô dụng; không có ích
这样没用。
Zhèyàng méi yòng. - Làm như vậy không có tác dụng.
477
Click để xem flashcard
liáng - Lượng; đo
量体温。
Liáng tǐwēn. - Đo nhiệt độ cơ thể.
478
Click để xem flashcard
中间
zhōngjiān - ở giữa
桌子中间有花。
zhuōzi zhōngjiān yǒu huā - Giữa bàn có hoa.
478
Click để xem flashcard
生词
shēngcí - từ mới
这课生词不多。
Zhè kè shēngcí bù duō. - Bài học này không có nhiều từ mới.
478
Click để xem flashcard
媒体
méi tǐ - truyền thông
新闻媒体。
Xīnwén méitǐ. - Cơ quan truyền thông.
478
Click để xem flashcard
粮食
liángshi - Lương thực
粮食安全。
Liángshi ānquán. - An ninh lương thực.
479
Click để xem flashcard
中文
Zhōngwén - tiếng Trung
我会说中文。
wǒ huì shuō zhōngwén - Tôi biết nói tiếng Trung.
479
Click để xem flashcard
生活
shēnghuó - cuộc sống; sinh hoạt
我的生活很好。
Wǒ de shēnghuó hěn hǎo. - Cuộc sống của tôi rất tốt.
1 17 18 19 20 21 33