Từ vựng HSK

479
Click để xem flashcard
měi - mỗi
每个人。
Měi gèrén. - Mỗi người.
479
Click để xem flashcard
两边
liǎngbiān - Hai bên
道路两边。
Dàolù liǎngbiān. - Hai bên đường.
480
Click để xem flashcard
疗养
liáoyǎng - Điều dưỡng
去疗养院。
Qù liáoyǎngyuàn. - Đi viện điều dưỡng.
480
Click để xem flashcard
声音
shēngyīn - âm thanh; giọng nói
声音很大。
Shēngyīn hěn dà. - Âm thanh rất lớn.
480
Click để xem flashcard
měi - đẹp
很美。
Hěn měi. - Rất đẹp.
480
Click để xem flashcard
中午
zhōngwǔ - buổi trưa
中午我们吃饭。
zhōngwǔ wǒmen chīfàn - Buổi trưa chúng tôi ăn cơm.
481
Click để xem flashcard
美好
měi hǎo - tốt đẹp
美好生活。
Měihǎo shēnghuó. - Cuộc sống tốt đẹp.
481
Click để xem flashcard
了不起
liǎobuqǐ - Giỏi, đáng nể
真了不起!
Zhēn liǎobuqǐ! - Thật tuyệt vời!
481
Click để xem flashcard
中学
zhōngxué - trường trung học
他在中学学习。
tā zài zhōngxué xuéxí - Anh ấy học ở trường trung học.
482
Click để xem flashcard
shěng - tiết kiệm
省点儿钱。
Shěng diǎnr qián. - Tiết kiệm một ít tiền.
482
Click để xem flashcard
美丽
měi lì - xinh đẹp
美丽的城市。
Měilì de chéngshì. - Thành phố xinh đẹp.
482
Click để xem flashcard
了解
liǎojiě - Hiểu rõ
了解情况。
Liǎojiě qíngkuàng. - Tìm hiểu tình hình.
482
Click để xem flashcard
中学生
zhōngxuéshēng - học sinh trung học
我是中学生。
wǒ shì zhōngxuéshēng - Tôi là học sinh trung học.
483
Click để xem flashcard
十分
shífēn - vô cùng; rất
这个十分重要。
Zhège shífēn zhòngyào. - Điều này vô cùng quan trọng.
483
Click để xem flashcard
美食
měi shí - món ăn ngon; ẩm thực
当地美食。
Dāngdì měishí. - Đặc sản địa phương.
483
Click để xem flashcard
liè - Xếp hàng; liệt kê
列出名单。
Lièchū míngdān. - Liệt kê danh sách.
483
Click để xem flashcard
zhòng - nặng
这个箱子很重。
zhège xiāngzi hěn zhòng - Chiếc va-li này rất nặng.
484
Click để xem flashcard
实际
shíjì - thực tế
实际情况不同。
Shíjì qíngkuàng bùtóng. - Tình hình thực tế khác nhau.
484
Click để xem flashcard
美术
měi shù - mỹ thuật
学美术。
Xué měishù. - Học mỹ thuật.
484
Click để xem flashcard
重要
zhòngyào - quan trọng
这是很重要的事情。
zhè shì hěn zhòngyào de shìqing - Đây là một việc rất quan trọng.
484
Click để xem flashcard
列车
lièchē - Tàu hỏa
列车到站了。
Lièchē dàozhàn le. - Tàu hỏa đã đến ga.
485
Click để xem flashcard
实习
shíxí - thực tập
我在公司实习。
Wǒ zài gōngsī shíxí. - Tôi thực tập ở công ty.
485
Click để xem flashcard
zhù - ở; sống
我住在北京。
wǒ zhù zài běijīng - Tôi sống ở Bắc Kinh.
485
Click để xem flashcard
美元
měi yuán - đô la Mỹ
一百美元。
Yì bǎi měiyuán. - Một trăm đô la Mỹ.
485
Click để xem flashcard
列入
lièrù - Đưa vào
被列入名单。
Bèi lièrù míngdān. - Được đưa vào danh sách.
486
Click để xem flashcard
准备
zhǔnbèi - chuẩn bị
我准备好了。
wǒ zhǔnbèi hǎo le - Tôi chuẩn bị xong rồi.
486
Click để xem flashcard
实现
shíxiàn - thực hiện
实现梦想。
Shíxiàn mèngxiǎng. - Thực hiện ước mơ.
486
Click để xem flashcard
mí - mê; lạc đường
迷音乐。
Mí yīnyuè. - Say mê âm nhạc.
486
Click để xem flashcard
列为
lièwéi - Xếp vào
列为重点。
Lièwéi zhòngdiǎn. - Được xếp vào trọng điểm.
487
Click để xem flashcard
桌子
zhuōzi - cái bàn
桌子上有书。
zhuōzi shàng yǒu shū - Trên bàn có sách.
487
Click để xem flashcard
mǐ - mét
买米。
Mǎi mǐ. - Mua gạo.
487
Click để xem flashcard
临时
línshí - Tạm thời
临时决定。
Línshí juédìng. - Quyết định tạm thời.
488
Click để xem flashcard
零食
língshí - Đồ ăn vặt
吃零食。
Chī língshí. - Ăn đồ ăn vặt.
488
Click để xem flashcard
zì - chữ
我会写汉字。
wǒ huì xiě hànzì - Tôi biết viết chữ Hán.
488
Click để xem flashcard
实在
shízài - thành thật; thực sự
实在太累了。
Shízài tài lèi le. - Thật sự quá mệt rồi.
488
Click để xem flashcard
面对
miàn duì - đối mặt
面对现实。
Miànduì xiànshí. - Đối mặt với hiện thực.
489
Click để xem flashcard
zi - con; hậu tố danh từ
桌子很大。
zhuōzi hěn dà - Cái bàn rất lớn.
489
Click để xem flashcard
流传
liúchuán - Lưu truyền
故事流传下来。
Gùshì liúchuán xiàlái. - Câu chuyện được lưu truyền.
489
Click để xem flashcard
食物
shíwù - thực phẩm
食物很好吃。
Shíwù hěn hǎochī. - Thức ăn rất ngon.
489
Click để xem flashcard
面积
miàn jī - diện tích
房屋面积。
Fángwū miànjī. - Diện tích nhà.
490
Click để xem flashcard
zǒu - đi
我走回家。
wǒ zǒu huí jiā - Tôi đi bộ về nhà.
490
Click để xem flashcard
楼梯
lóutī - Cầu thang
上楼梯。
Shàng lóutī. - Lên cầu thang.
490
Click để xem flashcard
使用
shǐyòng - sử dụng
使用电脑。
Shǐyòng diànnǎo. - Sử dụng máy tính.
490
Click để xem flashcard
民间
mín jiān - dân gian
民间文化。
Mínjiān wénhuà. - Văn hóa dân gian.
491
Click để xem flashcard
民族
mín zú - dân tộc
少数民族。
Shǎoshù mínzú. - Dân tộc thiểu số.
491
Click để xem flashcard
陆地
lùdì - Đất liền
回到陆地。
Huídào lùdì. - Trở về đất liền.
491
Click để xem flashcard
shì - thành phố
市中心很热闹。
Shì zhōngxīn hěn rènào. - Trung tâm thành phố rất nhộn nhịp.
491
Click để xem flashcard
走路
zǒulù - đi bộ
我喜欢走路。
wǒ xǐhuan zǒulù - Tôi thích đi bộ.
492
Click để xem flashcard
明确
míng què - rõ ràng
目标明确。
Mùbiāo míngquè. - Mục tiêu rõ ràng.
492
Click để xem flashcard
陆续
lùxù - Lần lượt
人们陆续到达。
Rénmen lùxù dàodá. - Mọi người lần lượt đến.
492
Click để xem flashcard
zuì - nhất
他最高。
tā zuì gāo - Anh ấy cao nhất.
492
Click để xem flashcard
市长
shìzhǎng - thị trưởng
市长来了。
Shìzhǎng lái le. - Thị trưởng đến rồi.
493
Click để xem flashcard
事情
shìqing - sự việc
有事情找你。
Yǒu shìqing zhǎo nǐ. - Có việc tìm bạn.
493
Click để xem flashcard
明显
míng xiǎn - rõ rệt
效果明显。
Xiàoguǒ míngxiǎn. - Hiệu quả rõ rệt.
493
Click để xem flashcard
录取
lùqǔ - Tuyển, trúng tuyển
被大学录取。
Bèi dàxué lùqǔ. - Được trường đại học nhận.
493
Click để xem flashcard
最好
zuìhǎo - tốt nhất
你最好休息一下。
nǐ zuìhǎo xiūxi yíxià - Tốt nhất bạn nên nghỉ một chút.
494
Click để xem flashcard
shōu - nhận; thu
收礼物。
Shōu lǐwù. - Nhận quà.
494
Click để xem flashcard
命运
mìng yùn - số phận
改变命运。
Gǎibiàn mìngyùn. - Thay đổi số phận.
494
Click để xem flashcard
律师
lǜshī - Luật sư
请律师。
Qǐng lǜshī. - Thuê luật sư.
494
Click để xem flashcard
最后
zuìhòu - cuối cùng
最后我们去了商店。
zuìhòu wǒmen qù le shāngdiàn - Cuối cùng chúng tôi đã đến cửa hàng.
495
Click để xem flashcard
收到
shōudào - nhận được
收到短信。
Shōudào duǎnxìn. - Nhận được tin nhắn.
495
Click để xem flashcard
mǒu - nào đó
某一天。
Mǒu yì tiān. - Một ngày nào đó.
495
Click để xem flashcard
昨天
zuótiān - hôm qua
昨天我去学校。
zuótiān wǒ qù xuéxiào - Hôm qua tôi đến trường.
495
Click để xem flashcard
lún - Bánh xe; lượt
轮到我了。
Lúndào wǒ le. - Đến lượt tôi rồi.
496
Click để xem flashcard
收入
shōurù - thu nhập
收入不高。
Shōurù bù gāo. - Thu nhập không cao.
496
Click để xem flashcard
zuǒ - bên trái
左边有商店。
zuǒbian yǒu shāngdiàn - Bên trái có cửa hàng.
496
Click để xem flashcard
母亲
mǔ qīn - mẹ
我的母亲。
Wǒ de mǔqīn. - Mẹ của tôi.
496
Click để xem flashcard
轮船
lúnchuán - Tàu thủy
坐轮船。
Zuò lúnchuán. - Đi tàu thủy.
497
Click để xem flashcard
左边
zuǒbian - phía bên trái
教室在左边。
jiàoshì zài zuǒbian - Phòng học ở bên trái.
497
Click để xem flashcard
手表
shǒubiǎo - đồng hồ đeo tay
买了一块手表。
Mǎi le yí kuài shǒubiǎo. - Mua một chiếc đồng hồ đeo tay.
497
Click để xem flashcard
木头
mù tou - gỗ
木头桌子。
Mùtou zhuōzi. - Bàn gỗ.
497
Click để xem flashcard
轮椅
lúnyǐ - Xe lăn
推轮椅。
Tuī lúnyǐ. - Đẩy xe lăn.
498
Click để xem flashcard
zuò - ngồi
请坐!
qǐng zuò - Mời ngồi!
498
Click để xem flashcard
受到
shòudào - chịu; nhận được
受到表扬。
Shòudào biǎoyáng. - Được khen ngợi.
498
Click để xem flashcard
目标
mù biāo - mục tiêu
实现目标。
Shíxiàn mùbiāo. - Thực hiện mục tiêu.
498
Click để xem flashcard
轮子
lúnzi - Bánh xe
自行车轮子。
Zìxíngchē lúnzi. - Bánh xe đạp.
499
Click để xem flashcard
论文
lùnwén - Luận văn, bài luận
写论文。
Xiě lùnwén. - Viết luận văn.
499
Click để xem flashcard
坐下
zuòxia - ngồi xuống
请坐下。
qǐng zuòxia - Xin hãy ngồi xuống.
499
Click để xem flashcard
舒服
shūfu - dễ chịu
这样很舒服。
Zhèyàng hěn shūfu. - Như vậy rất thoải mái.
499
Click để xem flashcard
目前
mù qián - hiện nay
目前情况。
Mùqián qíngkuàng. - Tình hình hiện tại.
500
Click để xem flashcard
zuò - làm
我做作业。
wǒ zuò zuòyè - Tôi làm bài tập về nhà.
500
Click để xem flashcard
luò - Rơi, rụng
叶子落下。
Yèzi luòxià. - Lá rơi xuống.
500
Click để xem flashcard
shú - chín; quen
饭熟了。
Fàn shú le. - Cơm chín rồi.
500
Click để xem flashcard
奶茶
nǎi chá - trà sữa
买奶茶。
Mǎi nǎichá. - Mua trà sữa.
501
Click để xem flashcard
男子
nánzǐ - nam giới
一名男子。
yì míng nánzǐ. - Một người đàn ông.
501
Click để xem flashcard
shǔ - số; đếm
数人数。
Shǔ rénshù. - Đếm số người.
501
Click để xem flashcard
毛巾
máojīn - Khăn mặt
请给我一条毛巾。
Qǐng gěi wǒ yītiáo máojīn. - Làm ơn cho tôi một chiếc khăn.
502
Click để xem flashcard
南部
nánbù - miền Nam
中国南部。
Zhōngguó nánbù. - Miền Nam Trung Quốc.
502
Click để xem flashcard
数字
shùzì - chữ số
这个数字很大。
Zhège shùzì hěn dà. - Con số này rất lớn.
502
Click để xem flashcard
毛衣
máoyī - Áo len
冬天穿毛衣。
Dōngtiān chuān máoyī. - Mùa đông mặc áo len.
503
Click để xem flashcard
难道
nándào - lẽ nào
难道你不知道?
Nándào nǐ bù zhīdào? - Chẳng lẽ bạn không biết sao?
503
Click để xem flashcard
水平
shuǐpíng - trình độ
他的汉语水平高。
Tā de Hànyǔ shuǐpíng gāo. - Trình độ tiếng Trung của anh ấy cao.
503
Click để xem flashcard
帽子
màozi -
戴帽子。
Dài màozi. - Đội mũ.
504
Click để xem flashcard
难度
nándù - độ khó
增加难度。
zēngjiā nándù. - Tăng độ khó.
504
Click để xem flashcard
顺利
shùnlì - thuận lợi
工作很顺利。
Gōngzuò hěn shùnlì. - Công việc rất thuận lợi.
504
Click để xem flashcard
没错
méicuò - Đúng rồi
你说得没错。
Nǐ shuō dé méicuò. - Bạn nói không sai.
505
Click để xem flashcard
nèi - bên trong
国内。
guónèi. - Trong nước.
505
Click để xem flashcard
说明
shuōmíng - giải thích
请说明一下。
Qǐng shuōmíng yíxià. - Xin hãy giải thích một chút.
505
Click để xem flashcard
没法儿
méifǎr - Không có cách nào
这件事没法儿解决。
Zhè jiàn shì méifǎr jiějué. - Việc này không có cách giải quyết.
506
Click để xem flashcard
内容
nèiróng - nội dung
内容丰富。
nèiróng fēngfù. - Nội dung phong phú.
1 18 19 20 21 22 33