Từ vựng HSK

506
Click để xem flashcard
司机
sījī - tài xế
他是司机。
Tā shì sījī. - Anh ấy là tài xế.
506
Click để xem flashcard
没想到
méixiǎngdào - Không ngờ
没想到他会来。
Méixiǎngdào tā huì lái. - Không ngờ anh ấy lại đến.
507
Click để xem flashcard
美金
Měijīn - Đô la Mỹ
用美金结账。
Yòng Měijīn jiézhàng. - Thanh toán bằng đô la Mỹ.
507
Click để xem flashcard
内心
nèixīn - nội tâm
内心感受。
nèixīn gǎnshòu. - Cảm nhận trong lòng.
507
Click để xem flashcard
送到
sòngdào - gửi đến
送到家里。
Sòngdào jiālǐ. - Gửi đến tận nhà.
508
Click để xem flashcard
美女
měinǚ - Người đẹp
她是个美女。
Tā shì gè měinǚ. - Cô ấy là một người đẹp.
508
Click để xem flashcard
能不能
néng bu néng - có thể... hay không
能不能帮我?
Néng bu néng bāng wǒ? - Bạn có thể giúp tôi được không?
508
Click để xem flashcard
送给
sònggěi - tặng cho
送给朋友。
Sònggěi péngyou. - Tặng cho bạn bè.
509
Click để xem flashcard
能力
nénglì - năng lực
工作能力。
gōngzuò nénglì. - Năng lực làm việc.
509
Click để xem flashcard
suàn - tính; coi như
这样算对。
Zhèyàng suàn duì. - Tính như vậy là đúng.
509
Click để xem flashcard
mèng - Giấc mơ
做了一个梦。
Zuòle yīgè mèng. - Đã có một giấc mơ.
510
Click để xem flashcard
年初
niánchū - đầu năm
年初计划。
niánchū jìhuà. - Kế hoạch đầu năm.
510
Click để xem flashcard
虽然
suīrán - mặc dù
虽然很累,但很开心。
Suīrán hěn lèi, dàn hěn kāixīn. - Tuy rất mệt nhưng rất vui.
510
Click để xem flashcard
梦见
mèngjiàn - Mơ thấy
我梦见你了。
Wǒ mèngjiàn nǐ le. - Tôi mơ thấy bạn.
511
Click để xem flashcard
年代
niándài - thời đại
八十年代。
bāshí niándài. - Thập niên 80.
511
Click để xem flashcard
随便
suíbiàn - tùy ý
随便坐。
Suíbiàn zuò. - Cứ tự nhiên ngồi.
511
Click để xem flashcard
梦想
mèngxiǎng - Ước mơ
实现梦想。
Shíxiàn mèngxiǎng. - Thực hiện ước mơ.
512
Click để xem flashcard
年底
niándǐ - cuối năm
年底总结。
niándǐ zǒngjié. - Tổng kết cuối năm.
512
Click để xem flashcard
随时
suíshí - bất cứ lúc nào
随时联系我。
Suíshí liánxì wǒ. - Liên lạc với tôi bất cứ lúc nào.
512
Click để xem flashcard
秘密
mìmì - Bí mật
这是秘密。
Zhè shì mìmì. - Đây là bí mật.
513
Click để xem flashcard
年纪
niánjì - tuổi tác
年纪不大。
niánjì bù dà. - Tuổi còn trẻ.
513
Click để xem flashcard
所以
suǒyǐ - vì vậy
下雨了,所以不去。
Xiàyǔ le, suǒyǐ bù qù. - Trời mưa nên không đi.
513
Click để xem flashcard
秘书
mìshū - Thư ký
她是经理的秘书。
Tā shì jīnglǐ de mìshū. - Cô ấy là thư ký của giám đốc.
514
Click để xem flashcard
niàn - đọc; nhớ
念名字。
niàn míngzi. - Đọc tên.
514
Click để xem flashcard
所有
suǒyǒu - tất cả
所有人来了。
Suǒyǒu rén lái le. - Mọi người đều đến rồi.
514
Click để xem flashcard
mì - Dày đặc; kín
人群很密。
Rénqún hěn mì. - Đám đông rất đông đúc.
515
Click để xem flashcard
niú -
一头牛。
yì tóu niú. - Một con bò.
515
Click để xem flashcard
tā -
它很可爱。
Tā hěn kě'ài. - Nó rất đáng yêu.
515
Click để xem flashcard
密码
mìmǎ - Mật khẩu
输入密码。
Shūrù mìmǎ. - Nhập mật khẩu.
516
Click để xem flashcard
农村
nóngcūn - nông thôn
农村生活。
nóngcūn shēnghuó. - Cuộc sống nông thôn.
516
Click để xem flashcard
它们
tāmen - chúng
它们在哪儿?
Tāmen zài nǎr? - Chúng ở đâu?
516
Click để xem flashcard
密切
mìqiè - Mật thiết
密切关系。
Mìqiè guānxì. - Mối quan hệ mật thiết.
517
Click để xem flashcard
免费
miǎnfèi - Miễn phí
免费停车。
Miǎnfèi tíngchē. - Đỗ xe miễn phí.
517
Click để xem flashcard
农民
nóngmín - nông dân
农民工作。
nóngmín gōngzuò. - Công việc của nông dân.
517
Click để xem flashcard
太太
tàitai - bà; vợ
王太太。
Wáng tàitai. - Bà Vương.
518
Click để xem flashcard
面临
miànlín - Đối mặt
面临挑战。
Miànlín tiǎozhàn. - Đối mặt với thử thách.
518
Click để xem flashcard
农业
nóngyè - nông nghiệp
发展农业。
fāzhǎn nóngyè. - Phát triển nông nghiệp.
518
Click để xem flashcard
太阳
tàiyáng - mặt trời
太阳出来了。
Tàiyáng chūlái le. - Mặt trời mọc rồi.
519
Click để xem flashcard
面试
miànshì - Phỏng vấn
通过面试。
Tōngguò miànshì. - Vượt qua buổi phỏng vấn.
519
Click để xem flashcard
女子
nǚzǐ - nữ giới
女子运动员。
nǚzǐ yùndòngyuán. - Nữ vận động viên.
519
Click để xem flashcard
态度
tàidù - thái độ
态度很好。
Tàidù hěn hǎo. - Thái độ rất tốt.
520
Click để xem flashcard
暖和
nuǎnhuo - ấm áp
天气暖和。
tiānqì nuǎnhuo. - Thời tiết ấm áp.
520
Click để xem flashcard
讨论
tǎolùn - thảo luận
讨论问题。
Tǎolùn wèntí. - Thảo luận vấn đề.
520
Click để xem flashcard
描述
miáoshù - Miêu tả
描述情况。
Miáoshù qíngkuàng. - Mô tả tình hình.
521
Click để xem flashcard
pà - sợ
怕来不及。
pà lái bu jí. - Sợ không kịp.
521
Click để xem flashcard
tào - bộ; cái (lượng từ)
一套衣服。
Yí tào yīfu. - Một bộ quần áo.
521
Click để xem flashcard
描写
miáoxiě - Miêu tả
描写细节。
Miáoxiě xìjié. - Miêu tả chi tiết.
522
Click để xem flashcard
pāi - chụp; vỗ
拍照片。
pāi zhàopiàn. - Chụp ảnh.
522
Click để xem flashcard
特别
tèbié - đặc biệt
今天特别忙。
Jīntiān tèbié máng. - Hôm nay đặc biệt bận.
522
Click để xem flashcard
名牌儿
míngpáir - Hàng hiệu
名牌儿衣服。
Míngpáir yīfu. - Quần áo hàng hiệu.
523
Click để xem flashcard
pái - hàng; xếp
排队。
pái duì. - Xếp hàng.
523
Click để xem flashcard
特点
tèdiǎn - đặc điểm
这个特点很好。
Zhège tèdiǎn hěn hǎo. - Đặc điểm này rất tốt.
523
Click để xem flashcard
名片
míngpiàn - Danh thiếp
交换名片。
Jiāohuàn míngpiàn. - Trao đổi danh thiếp.
524
Click để xem flashcard
排名
páimíng - xếp hạng
世界排名。
shìjiè páimíng. - Xếp hạng thế giới.
524
Click để xem flashcard
téng - đau
头疼。
Tóu téng. - Đau đầu.
524
Click để xem flashcard
名人
míngrén - Người nổi tiếng
历史名人。
Lìshǐ míngrén. - Danh nhân lịch sử.
525
Click để xem flashcard
mō - Sờ
别摸那个。
Bié mō nàge. - Đừng sờ vào cái đó.
525
Click để xem flashcard
牌子
páizi - nhãn hiệu; biển hiệu
名牌。
míngpái. - Thương hiệu nổi tiếng.
525
Click để xem flashcard
tí - xách; nêu
提包。
Tíbāo. - Túi xách tay.
526
Click để xem flashcard
模特儿
mótèr - Người mẫu
她是模特儿。
Tā shì mótèr. - Cô ấy là người mẫu.
526
Click để xem flashcard
pài - phái; cử
派人去。
pài rén qù. - Cử người đi.
526
Click để xem flashcard
提出
tíchū - đưa ra
提出问题。
Tíchū wèntí. - Đưa ra câu hỏi.
527
Click để xem flashcard
模型
móxíng - Mô hình
建筑模型。
Jiànzhù móxíng. - Mô hình kiến trúc.
527
Click để xem flashcard
判断
pànduàn - phán đoán
判断正确。
pànduàn zhèngquè. - Phán đoán chính xác.
527
Click để xem flashcard
提到
tídào - nhắc đến
提到名字。
Tídào míngzi. - Nhắc đến tên.
528
Click để xem flashcard
pàng - béo
有点儿胖。
yǒudiǎnr pàng. - Hơi béo.
528
Click để xem flashcard
提高
tígāo - nâng cao
提高水平。
Tígāo shuǐpíng. - Nâng cao trình độ.
528
Click để xem flashcard
mò - Cuối
月末。
Yuèmò. - Cuối tháng.
529
Click để xem flashcard
跑步
pǎobù - chạy bộ
早上跑步。
zǎoshang pǎobù. - Chạy bộ vào buổi sáng.
529
Click để xem flashcard
tí - đề; câu hỏi
这道题很难。
Zhè dào tí hěn nán. - Bài này rất khó.
529
Click để xem flashcard
默默
mòmò - Lặng lẽ
默默付出。
Mòmò fùchū. - Âm thầm cống hiến.
530
Click để xem flashcard
pèi - phối; ghép
配衣服。
pèi yīfu. - Phối quần áo.
530
Click để xem flashcard
体育
tǐyù - thể dục, thể thao
喜欢体育。
Xǐhuan tǐyù. - Thích thể thao.
530
Click để xem flashcard
哪怕
nǎpà - Dù cho
哪怕下雨也去。
Nǎpà xiàyǔ yě qù. - Dù trời mưa cũng đi.
531
Click để xem flashcard
配合
pèihé - phối hợp
配合工作。
pèihé gōngzuò. - Phối hợp công việc.
531
Click để xem flashcard
体育场
tǐyùchǎng - sân vận động
去体育场。
Qù tǐyùchǎng. - Đi sân vận động.
531
Click để xem flashcard
nǎ - Nào, đâu
你去哪?
Nǐ qù nǎ? - Bạn đi đâu?
532
Click để xem flashcard
批评
pīpíng - phê bình
批评错误。
pīpíng cuòwù. - Phê bình sai sót.
532
Click để xem flashcard
体育馆
tǐyùguǎn - nhà thi đấu
体育馆很大。
Tǐyùguǎn hěn dà. - Nhà thi đấu rất lớn.
532
Click để xem flashcard
男女
nánnǚ - Nam nữ
男女平等。
Nánnǚ píngděng. - Nam nữ bình đẳng.
533
Click để xem flashcard
批准
pīzhǔn - phê duyệt
批准申请。
pīzhǔn shēnqǐng. - Phê duyệt đơn xin.
533
Click để xem flashcard
天上
tiānshàng - trên trời
天上有云。
Tiānshàng yǒu yún. - Trên trời có mây.
533
Click để xem flashcard
男士
nánshì - Quý ông
男士优先。
Nánshì yōuxiān. - Ưu tiên nam giới.
534
Click để xem flashcard
pí - da; vỏ
皮鞋。
píxié. - Giày da.
534
Click để xem flashcard
tiáo - cái, con (lượng từ)
一条路。
Yì tiáo lù. - Một con đường.
534
Click để xem flashcard
难免
nánmiǎn - Khó tránh khỏi
难免出错。
Nánmiǎn chūcuò. - Khó tránh khỏi sai sót.
535
Click để xem flashcard
皮包
píbāo - túi da
一个皮包。
yí ge píbāo. - Một chiếc túi da.
535
Click để xem flashcard
条件
tiáojiàn - điều kiện
条件很好。
Tiáojiàn hěn hǎo. - Điều kiện rất tốt.
535
Click để xem flashcard
脑袋
nǎodai - Đầu
动动脑袋。
Dòngdòng nǎodai. - Động não một chút.
536
Click để xem flashcard
nào - Làm ồn
别闹了。
Bié nào le. - Đừng đùa nữa.
536
Click để xem flashcard
啤酒
píjiǔ - bia
喝啤酒。
hē píjiǔ. - Uống bia.
536
Click để xem flashcard
听讲
tīngjiǎng - nghe giảng
上课听讲。
Shàngkè tīngjiǎng. - Chú ý nghe giảng trong giờ học.
537
Click để xem flashcard
闹钟
nàozhōng - Đồng hồ báo thức
设闹钟。
Shè nàozhōng. - Đặt báo thức.
537
Click để xem flashcard
票价
piàojià - giá vé
票价很贵。
piàojià hěn guì. - Giá vé rất đắt.
537
Click để xem flashcard
听说
tīngshuō - nghe nói
听说你来了。
Tīngshuō nǐ lái le. - Nghe nói bạn đến rồi.
538
Click để xem flashcard
内部
nèibù - Nội bộ
内部问题。
Nèibù wèntí. - Vấn đề nội bộ.
538
Click để xem flashcard
评价
píngjià - đánh giá
评价很高。
píngjià hěn gāo. - Được đánh giá rất cao.
538
Click để xem flashcard
tíng - dừng
停一下。
Tíng yíxià. - Dừng một chút.
539
Click để xem flashcard
苹果
píngguǒ - táo
吃苹果。
chī píngguǒ. - Ăn táo.
539
Click để xem flashcard
停车
tíngchē - đỗ xe
这里不能停车。
Zhèlǐ bù néng tíngchē. - Ở đây không được đỗ xe.
1 19 20 21 22 23 33