Từ vựng HSK

539
Click để xem flashcard
内科
nèikē - Khoa nội
去内科检查。
Qù nèikē jiǎnchá. - Đi khám khoa nội.
540
Click để xem flashcard
pò - vỡ; phá
破纪录。
pò jìlù. - Phá kỷ lục.
540
Click để xem flashcard
停车场
tíngchēchǎng - bãi đỗ xe
停车场在哪儿?
Tíngchēchǎng zài nǎr? - Bãi đỗ xe ở đâu?
540
Click để xem flashcard
能干
nénggàn - Giỏi giang
他很能干。
Tā hěn nénggàn. - Anh ấy rất giỏi.
541
Click để xem flashcard
破坏
pòhuài - phá hoại
破坏环境。
pòhuài huánjìng. - Phá hoại môi trường.
541
Click để xem flashcard
tǐng - khá, rất
挺好的。
Tǐng hǎo de. - Khá tốt.
541
Click để xem flashcard
宁静
níngjìng - Yên tĩnh
夜晚很宁静。
Yèwǎn hěn níngjìng. - Đêm rất yên tĩnh.
542
Click để xem flashcard
普遍
pǔbiàn - phổ biến
普遍现象。
pǔbiàn xiànxiàng. - Hiện tượng phổ biến.
542
Click để xem flashcard
挺好
tǐnghǎo - khá tốt
这个挺好。
Zhège tǐnghǎo. - Cái này khá tốt.
542
Click để xem flashcard
nóng - Đậm
味道很浓。
Wèidào hěn nóng. - Mùi vị rất đậm.
543
Click để xem flashcard
女士
nǚshì - Quý bà, quý cô
女士优先。
Nǚshì yōuxiān. - Ưu tiên phụ nữ.
543
Click để xem flashcard
普及
pǔjí - phổ cập
普及教育。
pǔjí jiàoyù. - Phổ cập giáo dục.
543
Click để xem flashcard
tōng - thông; thông qua
路通了。
Lù tōng le. - Đường đã thông rồi.
544
Click để xem flashcard
暖气
nuǎnqì - Hệ thống sưởi
开暖气。
Kāi nuǎnqì. - Bật máy sưởi.
544
Click để xem flashcard
qī - kỳ; thời hạn
学期。
xuéqī. - Học kỳ.
544
Click để xem flashcard
通过
tōngguò - thông qua; vượt qua
通过考试。
Tōngguò kǎoshì. - Thi đỗ.
545
Click để xem flashcard
拍照
pāizhào - Chụp ảnh
给我拍照。
Gěi wǒ pāizhào. - Chụp ảnh cho tôi.
545
Click để xem flashcard
qí - đều; đầy đủ
到齐了。
dào qí le. - Mọi người đã đến đủ.
545
Click để xem flashcard
通知
tōngzhī - thông báo
通知大家。
Tōngzhī dàjiā. - Thông báo cho mọi người.
546
Click để xem flashcard
排列
páiliè - Sắp xếp
排列整齐。
Páiliè zhěngqí. - Sắp xếp ngay ngắn.
546
Click để xem flashcard
其次
qícì - tiếp theo; thứ hai
其次考虑。
qícì kǎolǜ. - Tiếp theo sẽ xem xét.
546
Click để xem flashcard
同时
tóngshí - đồng thời
同时进行。
Tóngshí jìnxíng. - Tiến hành đồng thời.
547
Click để xem flashcard
pái - Biển hiệu; quân bài
扑克牌。
Pūkèpái. - Bộ bài tây.
547
Click để xem flashcard
其实
qíshí - thật ra
其实不难。
qíshí bù nán. - Thực ra không khó.
547
Click để xem flashcard
同事
tóngshì - đồng nghiệp
我的同事。
Wǒ de tóngshì. - Đồng nghiệp của tôi.
548
Click để xem flashcard
pán - Đĩa; khay
一盘菜。
Yī pán cài. - Một đĩa thức ăn.
548
Click để xem flashcard
奇怪
qíguài - kỳ lạ
很奇怪。
hěn qíguài. - Rất kỳ lạ.
548
Click để xem flashcard
同样
tóngyàng - giống nhau
我们同样忙。
Wǒmen tóngyàng máng. - Chúng tôi cũng bận như nhau.
549
Click để xem flashcard
盘子
pánzi - Cái đĩa
洗盘子。
Xǐ pánzi. - Rửa bát đĩa.
549
Click để xem flashcard
气候
qìhòu - khí hậu
气候变化。
qìhòu biànhuà. - Biến đổi khí hậu.
549
Click để xem flashcard
tóu - đầu
他点头。
Tā diǎntóu. - Anh ấy gật đầu.
550
Click để xem flashcard
胖子
pàngzi - Người béo
他是个胖子。
Tā shì gè pàngzi. - Anh ấy là người béo.
550
Click để xem flashcard
千万
qiānwàn - mười triệu; nhất định (dùng trong câu khuyên)
千万别忘。
qiānwàn bié wàng. - Tuyệt đối đừng quên.
550
Click để xem flashcard
头(里头)
tóu - đầu; bên trong
里头很热。
Lǐtou hěn rè. - Bên trong rất nóng.
551
Click để xem flashcard
前后
qiánhòu - trước sau
前后变化。
qiánhòu biànhuà. - Sự thay đổi trước và sau.
551
Click để xem flashcard
头发
tóufa - tóc
她的头发很长。
Tā de tóufa hěn cháng. - Tóc của cô ấy rất dài.
551
Click để xem flashcard
培训
péixùn - Đào tạo
员工培训。
Yuángōng péixùn. - Đào tạo nhân viên.
552
Click để xem flashcard
前进
qiánjìn - tiến lên
向前进。
xiàng qiánjìn. - Tiến về phía trước.
552
Click để xem flashcard
图片
túpiàn - hình ảnh
看图片。
Kàn túpiàn. - Xem hình ảnh.
552
Click để xem flashcard
培训班
péixùnbān - Lớp đào tạo
报名培训班。
Bàomíng péixùnbān. - Đăng ký lớp đào tạo.
553
Click để xem flashcard
前面
qiánmiàn - phía trước
在前面。
zài qiánmiàn. - Ở phía trước.
553
Click để xem flashcard
tuī - đẩy
推门进去。
Tuī mén jìnqù. - Đẩy cửa đi vào.
553
Click để xem flashcard
培养
péiyǎng - Bồi dưỡng
培养能力。
Péiyǎng nénglì. - Bồi dưỡng năng lực.
554
Click để xem flashcard
培育
péiyù - Nuôi dưỡng
培育人才。
Péiyù réncái. - Đào tạo nhân tài.
554
Click để xem flashcard
前往
qiánwǎng - đi đến
前往北京。
qiánwǎng Běijīng. - Đi đến Bắc Kinh.
554
Click để xem flashcard
tuǐ - chân
我的腿疼。
Wǒ de tuǐ téng. - Chân tôi đau.
555
Click để xem flashcard
qiáng - mạnh
能力强。
nénglì qiáng. - Năng lực mạnh.
555
Click để xem flashcard
外地
wàidì - nơi khác
他是外地人。
Tā shì wàidìrén. - Anh ấy là người nơi khác.
556
Click để xem flashcard
pī - Phê duyệt
一批货。
Yī pī huò. - Một lô hàng.
556
Click để xem flashcard
强大
qiángdà - hùng mạnh
国家强大。
guójiā qiángdà. - Đất nước hùng mạnh.
556
Click để xem flashcard
外卖
wàimài - đồ ăn giao tận nơi
点外卖。
Diǎn wàimài. - Đặt đồ ăn giao tận nơi.
557
Click để xem flashcard
片面
piànmiàn - Phiến diện
看法片面。
Kànfǎ piànmiàn. - Quan điểm phiến diện.
557
Click để xem flashcard
强调
qiángdiào - nhấn mạnh
强调重点。
qiángdiào zhòngdiǎn. - Nhấn mạnh trọng điểm.
557
Click để xem flashcard
wán - xong
做完了。
Zuò wán le. - Làm xong rồi.
558
Click để xem flashcard
品质
pǐnzhì - Chất lượng
产品品质好。
Chǎnpǐn pǐnzhì hǎo. - Chất lượng sản phẩm tốt.
558
Click để xem flashcard
强烈
qiángliè - mãnh liệt
强烈反应。
qiángliè fǎnyìng. - Phản ứng mạnh mẽ.
558
Click để xem flashcard
完成
wánchéng - hoàn thành
完成任务。
Wánchéng rènwu. - Hoàn thành nhiệm vụ.
559
Click để xem flashcard
平方
píngfāng - Mét vuông; bình phương
一百平方米。
Yībǎi píngfāngmǐ. - Một trăm mét vuông.
559
Click để xem flashcard
qiáo - cầu
过桥。
guò qiáo. - Đi qua cầu.
559
Click để xem flashcard
完全
wánquán - hoàn toàn
我完全同意。
Wǒ wánquán tóngyì. - Tôi hoàn toàn đồng ý.
560
Click để xem flashcard
平静
píngjìng - Bình tĩnh
心情平静。
Xīnqíng píngjìng. - Tâm trạng bình tĩnh.
560
Click để xem flashcard
qiǎo - khéo; trùng hợp
手很巧。
shǒu hěn qiǎo. - Rất khéo tay.
560
Click để xem flashcard
晚安
wǎn'ān - chúc ngủ ngon
晚安!
Wǎn'ān! - Chúc ngủ ngon!
561
Click để xem flashcard
qīn - thân; thân yêu
亲朋友。
qīn péngyou. - Bạn bè thân thiết.
561
Click để xem flashcard
晚报
wǎnbào - báo chiều
看晚报。
Kàn wǎnbào. - Đọc báo chiều.
561
Click để xem flashcard
平均
píngjūn - Trung bình
平均水平。
Píngjūn shuǐpíng. - Mức trung bình.
562
Click để xem flashcard
平稳
píngwěn - Ổn định
情况平稳。
Qíngkuàng píngwěn. - Tình hình ổn định.
562
Click để xem flashcard
亲切
qīnqiè - thân thiện
态度亲切。
tàidù qīnqiè. - Thái độ thân thiện.
562
Click để xem flashcard
晚餐
wǎncān - bữa tối
吃晚餐。
Chī wǎncān. - Ăn bữa tối.
563
Click để xem flashcard
迫切
pòqiè - Cấp bách
迫切需要。
Pòqiè xūyào. - Rất cần thiết.
563
Click để xem flashcard
亲人
qīnrén - người thân
家里亲人。
jiālǐ qīnrén. - Người thân trong gia đình.
563
Click để xem flashcard
晚会
wǎnhuì - buổi dạ hội; chương trình tối
参加晚会。
Cānjiā wǎnhuì. - Tham gia buổi tiệc tối.
564
Click để xem flashcard
破产
pòchǎn - Phá sản
公司破产了。
Gōngsī pòchǎn le. - Công ty phá sản rồi.
564
Click để xem flashcard
亲自
qīnzì - đích thân
亲自来。
qīnzì lái. - Đích thân đến.
564
Click để xem flashcard
wǎn - bát
一碗饭。
Yì wǎn fàn. - Một bát cơm.
565
Click để xem flashcard
情感
qínggǎn - tình cảm
情感丰富。
qínggǎn fēngfù. - Tình cảm phong phú.
565
Click để xem flashcard
wàn - mười nghìn
一万块。
Yí wàn kuài. - Mười nghìn tệ.
565
Click để xem flashcard
妻子
qīzi - Vợ
我的妻子。
Wǒ de qīzi. - Vợ tôi.
566
Click để xem flashcard
情况
qíngkuàng - tình hình
实际情况。
shíjì qíngkuàng. - Tình hình thực tế.
566
Click để xem flashcard
wǎng - mạng
上网。
Shàngwǎng. - Lên mạng.
566
Click để xem flashcard
期待
qīdài - Mong đợi
期待成功。
Qīdài chénggōng. - Mong đợi thành công.
567
Click để xem flashcard
请教
qǐngjiào - thỉnh giáo; hỏi ý kiến
请教老师。
qǐngjiào lǎoshī. - Thỉnh giáo giáo viên.
567
Click để xem flashcard
网球
wǎngqiú - quần vợt
打网球。
Dǎ wǎngqiú. - Chơi quần vợt.
567
Click để xem flashcard
期间
qījiān - Trong thời gian
会议期间。
Huìyì qījiān. - Trong thời gian hội nghị.
568
Click để xem flashcard
庆祝
qìngzhù - chúc mừng; kỷ niệm
庆祝生日。
qìngzhù shēngrì. - Chúc mừng sinh nhật.
568
Click để xem flashcard
网站
wǎngzhàn - trang web
这个网站很好。
Zhège wǎngzhàn hěn hǎo. - Trang web này rất tốt.
568
Click để xem flashcard
期末
qīmò - Cuối kỳ
期末考试。
Qīmò kǎoshì. - Kỳ thi cuối kỳ.
569
Click để xem flashcard
球迷
qiúmí - người hâm mộ thể thao
足球迷。
zúqiú mí. - Người hâm mộ bóng đá.
569
Click để xem flashcard
wǎng - hướng về
往前走。
Wǎng qián zǒu. - Đi về phía trước.
569
Click để xem flashcard
期限
qīxiàn - Thời hạn
完成期限。
Wánchéng qīxiàn. - Thời hạn hoàn thành.
570
Click để xem flashcard
qū - khu vực
市区。
shìqū. - Khu vực nội thành.
570
Click để xem flashcard
wèi - vì; làm
为你工作。
Wèi nǐ gōngzuò. - Làm việc vì bạn.
570
Click để xem flashcard
期中
qīzhōng - Giữa kỳ
期中考试。
Qīzhōng kǎoshì. - Kỳ thi giữa kỳ.
571
Click để xem flashcard
区别
qūbié - sự khác biệt; phân biệt
有区别。
yǒu qūbié. - Có sự khác biệt.
571
Click để xem flashcard
为什么
wèishénme - tại sao
为什么迟到?
Wèishénme chídào? - Tại sao đến muộn?
571
Click để xem flashcard
其余
qíyú - Còn lại
其余的人。
Qíyú de rén. - Những người còn lại.
572
Click để xem flashcard
企业
qǐyè - Doanh nghiệp
私人企业。
Sīrén qǐyè. - Doanh nghiệp tư nhân.
572
Click để xem flashcard
取消
qǔxiāo - hủy bỏ
取消计划。
qǔxiāo jìhuà. - Hủy kế hoạch.
572
Click để xem flashcard
wèi - vị (lượng từ kính trọng)
一位老师。
Yí wèi lǎoshī. - Một giáo viên.
573
Click để xem flashcard
气球
qìqiú - Bóng bay
放气球。
Fàng qìqiú. - Thả bóng bay.
1 20 21 22 23 24 33