HSK 3 Vocabulary

907
直播
zhíbō - phát sóng trực tiếp
直播比赛。
zhíbō bǐsài - Phát sóng trực tiếp trận đấu.
908
直到
zhídào - cho đến
直到今天。
zhídào jīntiān - Cho đến hôm nay.
909
zhí - đáng; giá trị
值一百。
zhí yì bǎi - Trị giá một trăm.
910
值得
zhídé - đáng
值得学习。
zhídé xuéxí - Đáng để học hỏi.
911
职工
zhígōng - công nhân viên; người lao động
公司职工。
gōngsī zhígōng - Công nhân viên công ty.
912
职业
zhíyè - nghề nghiệp
职业选择。
zhíyè xuǎnzé - Lựa chọn nghề nghiệp.
913
只好
zhǐhǎo - đành phải
只好回家。
zhǐhǎo huíjiā - Đành phải về nhà.
914
只是
zhǐshì - chỉ là
只是玩笑。
zhǐshì wánxiào - Chỉ là đùa thôi.
915
只有
zhǐyǒu - chỉ có
只有你。
zhǐyǒu nǐ - Chỉ có bạn.
916
zhǐ - chỉ; ngón tay
指方向。
zhǐ fāngxiàng - Chỉ phương hướng.
917
指出
zhǐchū - chỉ ra
指出问题。
zhǐchū wèntí - Chỉ ra vấn đề.
918
指导
zhǐdǎo - hướng dẫn
指导学生。
zhǐdǎo xuéshēng - Hướng dẫn học sinh.
919
至今
zhìjīn - cho đến nay
至今未见。
zhìjīn wèi jiàn - Đến nay vẫn chưa gặp.
920
至少
zhìshǎo - ít nhất
至少三天。
zhìshǎo sān tiān - Ít nhất ba ngày.
921
志愿
zhìyuàn - tình nguyện; nguyện vọng
志愿活动。
zhìyuàn huódòng - Hoạt động tình nguyện.
922
志愿者
zhìyuànzhě - tình nguyện viên
志愿者很多。
zhìyuànzhě hěn duō - Có rất nhiều tình nguyện viên.
923
制定
zhìdìng - xây dựng; đề ra
制定计划。
zhìdìng jìhuà - Lập kế hoạch.
924
制度
zhìdù - chế độ; hệ thống
管理制度。
guǎnlǐ zhìdù - Chế độ quản lý.
925
制造
zhìzào - chế tạo; sản xuất
制造产品。
zhìzào chǎnpǐn - Chế tạo sản phẩm.
926
制作
zhìzuò - làm; chế tác
制作视频。
zhìzuò shìpín - Làm video.
927
中部
zhōngbù - miền Trung
国家中部。
guójiā zhōngbù - Khu vực miền Trung của đất nước.
928
中华民族
zhōnghuá mínzú - dân tộc Trung Hoa
中华民族文化。
zhōnghuá mínzú wénhuà - Văn hóa dân tộc Trung Hoa.
929
终于
zhōngyú - cuối cùng
终于成功。
zhōngyú chénggōng - Cuối cùng cũng thành công.
930
zhōng - đồng hồ; chuông
看钟。
kàn zhōng - Xem đồng hồ.
931
zhǒng - loại; trồng
一种方法。
yì zhǒng fāngfǎ - Một phương pháp.
932
种子
zhǒngzi - hạt giống
种子发芽。
zhǒngzi fāyá - Hạt giống nảy mầm.
933
重大
zhòngdà - trọng đại
重大决定。
zhòngdà juédìng - Quyết định quan trọng.
934
周围
zhōuwéi - xung quanh
周围环境。
zhōuwéi huánjìng - Môi trường xung quanh.
935
zhū - lợn
一头猪。
yì tóu zhū - Một con lợn.
936
主持
zhǔchí - chủ trì; dẫn chương trình
主持会议。
zhǔchí huìyì - Chủ trì cuộc họp.
937
主动
zhǔdòng - chủ động
主动联系。
zhǔdòng liánxì - Chủ động liên hệ.
938
主任
zhǔrèn - chủ nhiệm; trưởng phòng
班主任。
bān zhǔrèn - Giáo viên chủ nhiệm.
939
主意
zhǔyì - ý kiến; ý định
好主意。
hǎo zhǔyì - Ý kiến hay.
940
主张
zhǔzhāng - chủ trương; quan điểm
主张改革。
zhǔzhāng gǎigé - Chủ trương cải cách.
941
注意
zhùyì - chú ý
注意安全。
zhùyì ānquán - Chú ý an toàn.
942
zhù - chúc
祝你成功。
zhù nǐ chénggōng - Chúc bạn thành công.
943
zhuā - bắt; nắm
抓机会。
zhuā jīhuì - Nắm bắt cơ hội.
944
抓住
zhuāzhù - nắm bắt; bắt lấy
抓住时间。
zhuāzhù shíjiān - Tranh thủ thời gian.
945
专家
zhuānjiā - chuyên gia
医学专家。
yīxué zhuānjiā - Chuyên gia y học.
946
专门
zhuānmén - chuyên; chuyên môn
专门学习。
zhuānmén xuéxí - Học chuyên sâu.
947
专题
zhuāntí - chuyên đề
专题研究。
zhuāntí yánjiū - Nghiên cứu chuyên đề.
948
专业
zhuānyè - chuyên ngành; chuyên môn
我的专业。
wǒ de zhuānyè - Chuyên ngành của tôi.
949
zhuǎn - chuyển; quay
转方向。
zhuǎn fāngxiàng - Chuyển hướng.
950
转变
zhuǎnbiàn - chuyển biến; thay đổi
转变想法。
zhuǎnbiàn xiǎngfǎ - Thay đổi suy nghĩ.
951
状况
zhuàngkuàng - tình trạng
身体状况。
shēntǐ zhuàngkuàng - Tình trạng sức khỏe.
952
状态
zhuàngtài - trạng thái
工作状态。
gōngzuò zhuàngtài - Trạng thái làm việc.
953
zhuī - đuổi; theo đuổi
追目标。
zhuī mùbiāo - Theo đuổi mục tiêu.
954
zhǔn - chính xác; cho phép
时间准。
shíjiān zhǔn - Đúng giờ.
955
资格
zīgé - tư cách; tiêu chuẩn
有资格。
yǒu zīgé - Có đủ tư cách.
956
资金
zījīn - vốn; nguồn vốn
投资资金。
tóuzī zījīn - Vốn đầu tư.
957
子女
zǐnǚ - con cái
子女教育。
zǐnǚ jiàoyù - Giáo dục con cái.
958
自从
zìcóng - kể từ
自从毕业。
zìcóng bìyè - Kể từ khi tốt nghiệp.
959
自动
zìdòng - tự động
自动运行。
zìdòng yùnxíng - Tự động vận hành.
960
自觉
zìjué - tự giác
自觉学习。
zìjué xuéxí - Tự giác học tập.
961
自然
zìrán - tự nhiên
表现自然。
biǎoxiàn zìrán - Thể hiện tự nhiên.
962
自身
zìshēn - bản thân
自身问题。
zìshēn wèntí - Vấn đề của bản thân.
963
自主
zìzhǔ - tự chủ
自主学习。
zìzhǔ xuéxí - Tự học.
964
zǒng - luôn; tổng
总人数。
zǒng rénshù - Tổng số người.
965
总结
zǒngjié - tổng kết
总结经验。
zǒngjié jīngyàn - Tổng kết kinh nghiệm.
966
总是
zǒngshì - luôn luôn
总是迟到。
zǒngshì chídào - Luôn luôn đến muộn.
967
足够
zúgòu - đủ
时间足够。
shíjiān zúgòu - Thời gian đủ.
968
足球
zúqiú - bóng đá
踢足球。
tī zúqiú - Đá bóng.
969
组合
zǔhé - tổ hợp; kết hợp
音乐组合。
yīnyuè zǔhé - Nhóm nhạc.
970
左右
zuǒyòu - khoảng; trái phải
十点左右。
shí diǎn zuǒyòu - Khoảng mười giờ.
971
作品
zuòpǐn - tác phẩm
文学作品。
wénxué zuòpǐn - Tác phẩm văn học.
972
作者
zuòzhě - tác giả
这位作者。
zhè wèi zuòzhě - Vị tác giả này.
973
做客
zuòkè - làm khách; đến chơi
去朋友家做客。
qù péngyǒu jiā zuòkè - Đến nhà bạn chơi.