HSK 3 Vocabulary

706
天空
tiānkōng - bầu trời
蓝色天空。
lánsè tiānkōng - Bầu trời xanh.
707
tián - ngọt
很甜。
hěn tián - Rất ngọt.
708
tiáo - điều chỉnh
调时间。
tiáo shíjiān - Chỉnh thời gian.
709
调整
tiáozhěng - điều chỉnh
调整计划。
tiáozhěng jìhuà - Điều chỉnh kế hoạch.
710
tiào - nhảy
跳起来。
tiào qǐlái - Nhảy lên.
711
跳高
tiàogāo - nhảy cao
跳高比赛。
tiàogāo bǐsài - Thi nhảy cao.
712
跳舞
tiàowǔ - nhảy múa
跳舞很好看。
tiàowǔ hěn hǎokàn - Múa rất đẹp.
713
跳远
tiàoyuǎn - nhảy xa
跳远项目。
tiàoyuǎn xiàngmù - Môn nhảy xa.
714
tiě - sắt
铁门。
tiěmén - Cổng sắt.
715
铁路
tiělù - đường sắt
铁路运输。
tiělù yùnshū - Vận tải đường sắt.
716
听力
tīnglì - kỹ năng nghe
听力考试。
tīnglì kǎoshì - Bài thi nghe.
717
听众
tīngzhòng - thính giả
听众很多。
tīngzhòng hěn duō - Có rất nhiều khán thính giả.
718
停止
tíngzhǐ - dừng; ngừng
停止工作。
tíngzhǐ gōngzuò - Dừng làm việc.
719
通常
tōngcháng - thông thường
通常这样。
tōngcháng zhèyàng - Thường là như vậy.
720
通信
tōngxìn - liên lạc; thông tin liên lạc
通信方式。
tōngxìn fāngshì - Phương thức liên lạc.
721
同意
tóngyì - đồng ý
我同意。
wǒ tóngyì - Tôi đồng ý.
722
tòng - đau
头很痛。
tóu hěn tòng - Đầu rất đau.
723
痛苦
tòngkǔ - đau khổ
痛苦经历。
tòngkǔ jīnglì - Trải nghiệm đau khổ.
724
tóu - đầu
头等重要。
tóuděng zhòngyào - Quan trọng hàng đầu.
725
头脑
tóunǎo - đầu óc; tư duy
头脑清楚。
tóunǎo qīngchǔ - Đầu óc minh mẫn.
726
突出
tūchū - nổi bật
特点突出。
tèdiǎn tūchū - Đặc điểm nổi bật.
727
突然
tūrán - đột nhiên
突然下雨。
tūrán xiàyǔ - Đột nhiên trời mưa.
728
tú - hình; sơ đồ
看图。
kàn tú - Xem tranh.
729
图画
túhuà - tranh vẽ
儿童图画。
értóng túhuà - Tranh thiếu nhi.
730
tǔ - đất
土地。
tǔdì - Đất đai.
731
tuán - đoàn; nhóm
旅游团。
lǚyóu tuán - Đoàn du lịch.
732
团结
tuánjié - đoàn kết
团结合作。
tuánjié hézuò - Đoàn kết hợp tác.
733
团体
tuántǐ - tập thể; đoàn thể
社会团体。
shèhuì tuántǐ - Tổ chức xã hội.
734
推动
tuīdòng - thúc đẩy
推动发展。
tuīdòng fāzhǎn - Thúc đẩy phát triển.
735
推广
tuīguǎng - phổ biến; quảng bá
推广产品。
tuīguǎng chǎnpǐn - Quảng bá sản phẩm.
736
推进
tuījìn - thúc đẩy; đẩy mạnh
推进工作。
tuījìn gōngzuò - Thúc đẩy công việc.
737
推开
tuīkāi - đẩy ra; mở bằng cách đẩy
推开门。
tuīkāi mén - Đẩy cửa ra.
738
退
tuì - lùi; trả lại
退钱。
tuì qián - Hoàn tiền.
739
退出
tuìchū - rút lui; thoát
退出比赛。
tuìchū bǐsài - Rút khỏi cuộc thi.
740
退休
tuìxiū - nghỉ hưu
父亲退休了。
fùqīn tuìxiū le - Bố đã nghỉ hưu.
741
外交
wàijiāo - ngoại giao
外交关系。
wàijiāo guānxì - Quan hệ ngoại giao.
742
外面
wàimiàn - bên ngoài
在外面等。
zài wàimiàn děng - Đợi ở bên ngoài.
743
外文
wàiwén - ngoại ngữ; văn bản nước ngoài
外文资料。
wàiwén zīliào - Tài liệu tiếng nước ngoài.
744
完美
wánměi - hoàn hảo
完美计划。
wánměi jìhuà - Kế hoạch hoàn hảo.
745
完善
wánshàn - hoàn thiện
完善制度。
wánshàn zhìdù - Hoàn thiện chế độ.
746
完整
wánzhěng - hoàn chỉnh
内容完整。
nèiróng wánzhěng - Nội dung đầy đủ.
747
玩具
wánjù - đồ chơi
儿童玩具。
értóng wánjù - Đồ chơi trẻ em.
748
往往
wǎngwǎng - thường thường
往往如此。
wǎngwǎng rúcǐ - Thường là như vậy.
749
危害
wēihài - gây hại; tác hại
危害健康。
wēihài jiànkāng - Gây hại cho sức khỏe.
750
危险
wēixiǎn - nguy hiểm
很危险。
hěn wēixiǎn - Rất nguy hiểm.
752
wèi - làm; trở thành
为你着想。
wèi nǐ zhuóxiǎng - Nghĩ cho bạn.
753
wéi - bao quanh
围着桌子。
wéi zhe zhuōzi - Quây quanh bàn.
754
伟大
wěidà - vĩ đại
伟大人物。
wěidà rénwù - Nhân vật vĩ đại.
755
卫生
wèishēng - vệ sinh
注意卫生。
zhùyì wèishēng - Chú ý vệ sinh.
756
卫生间
wèishēngjiān - nhà vệ sinh
去卫生间。
qù wèishēngjiān - Đi nhà vệ sinh.
757
为了
wèile - để; nhằm
为了学习。
wèile xuéxí - Để học tập.
758
温暖
wēnnuǎn - ấm áp
温暖的家。
wēnnuǎn de jiā - Ngôi nhà ấm áp.
759
文化
wénhuà - văn hóa
中国文化。
zhōngguó wénhuà - Văn hóa Trung Quốc.
760
文件
wénjiàn - tài liệu; văn bản
公司文件。
gōngsī wénjiàn - Tài liệu công ty.
761
文明
wénmíng - văn minh
文明社会。
wénmíng shèhuì - Xã hội văn minh.
762
文学
wénxué - văn học
文学作品。
wénxué zuòpǐn - Tác phẩm văn học.
763
文章
wénzhāng - bài viết
写文章。
xiě wénzhāng - Viết bài.
764
文字
wénzì - chữ viết; văn bản
汉字文字。
hànzì wénzì - Chữ Hán.
765
握手
wòshǒu - bắt tay
跟他握手。
gēn tā wòshǒu - Bắt tay với anh ấy.
766
屋子
wūzi - căn phòng; ngôi nhà
小屋子。
xiǎo wūzi - Căn phòng nhỏ.
767
武器
wǔqì - vũ khí
军事武器。
jūnshì wǔqì - Vũ khí quân sự.
768
武术
wǔshù - võ thuật
中国武术。
zhōngguó wǔshù - Võ thuật Trung Quốc.
769
舞台
wǔtái - sân khấu
上舞台。
shàng wǔtái - Lên sân khấu.
770
西部
xībù - miền Tây
西部地区。
xībù dìqū - Khu vực miền Tây.
771
希望
xīwàng - hy vọng
有希望。
yǒu xīwàng - Có hy vọng.
772
xì - khoa; hệ
太阳系。
tàiyáng xì - Hệ Mặt Trời.
773
下来
xiàlái - xuống đây; hạ xuống
走下来。
zǒu xiàlái - Đi xuống.
774
下面
xiàmiàn - phía dưới
在下面。
zài xiàmiàn - Ở phía dưới.
775
下去
xiàqù - đi xuống; tiếp tục
跳下去。
tiào xiàqù - Nhảy xuống.
776
先进
xiānjìn - tiên tiến
技术先进。
jìshù xiānjìn - Công nghệ tiên tiến.
777
显得
xiǎndé - tỏ ra; có vẻ
显得紧张。
xiǎndé jǐnzhāng - Trông có vẻ căng thẳng.
778
显然
xiǎnrán - rõ ràng
显然不同。
xiǎnrán bùtóng - Rõ ràng khác nhau.
779
显示
xiǎnshì - hiển thị; cho thấy
显示结果。
xiǎnshì jiéguǒ - Hiển thị kết quả.
780
现场
xiànchǎng - hiện trường
事故现场。
shìgù xiànchǎng - Hiện trường tai nạn.
781
现代
xiàndài - hiện đại
现代社会。
xiàndài shèhuì - Xã hội hiện đại.
782
现金
xiànjīn - tiền mặt
付现金。
fù xiànjīn - Trả tiền mặt.
783
现实
xiànshí - hiện thực; thực tế
面对现实。
miànduì xiànshí - Đối mặt với hiện thực.
784
现象
xiànxiàng - hiện tượng
社会现象。
shèhuì xiànxiàng - Hiện tượng xã hội.
785
线
xiàn - đường; dây
电线。
diànxiàn - Dây điện.
786
相比
xiāngbǐ - so với
相比以前。
xiāngbǐ yǐqián - So với trước đây.
787
相当
xiāngdāng - tương đối; tương đương
相当不错。
xiāngdāng bùcuò - Khá tốt.
788
相关
xiāngguān - liên quan
相关问题。
xiāngguān wèntí - Vấn đề liên quan.
789
相互
xiānghù - lẫn nhau
相互帮助。
xiānghù bāngzhù - Giúp đỡ lẫn nhau.
790
相似
xiāngsì - giống nhau; tương tự
非常相似。
fēicháng xiāngsì - Rất giống nhau.
791
xiāng - thơm
很香。
hěn xiāng - Rất thơm.
792
香蕉
xiāngjiāo - chuối
吃香蕉。
chī xiāngjiāo - Ăn chuối.
793
消费
xiāofèi - tiêu dùng
消费水平。
xiāofèi shuǐpíng - Mức tiêu dùng.
794
消失
xiāoshī - biến mất
消失不见。
xiāoshī bùjiàn - Biến mất.
795
消息
xiāoxī - tin tức
好消息。
hǎo xiāoxī - Tin tốt.
796
效果
xiàoguǒ - hiệu quả
学习效果。
xuéxí xiàoguǒ - Hiệu quả học tập.
797
写作
xiězuò - viết; sáng tác
写作能力。
xiězuò nénglì - Khả năng viết.
798
xuè - máu
流血。
liúxuè - Chảy máu.
799
xīn - tim; lòng
用心学习。
yòngxīn xuéxí - Chăm chỉ học tập.
800
xìn - thư; tin; tin tưởng
我信你。
wǒ xìn nǐ - Tôi tin bạn.
801
信封
xìnfēng - phong bì
写信封。
xiě xìnfēng - Viết phong bì thư.
802
信任
xìnrèn - tin tưởng
信任朋友。
xìnrèn péngyǒu - Tin tưởng bạn bè.
803
行李
xíngli - hành lý
带行李。
dài xíngli - Mang hành lý.
804
形成
xíngchéng - hình thành
形成习惯。
xíngchéng xíguàn - Hình thành thói quen.
805
形式
xíngshì - hình thức
表现形式。
biǎoxiàn xíngshì - Hình thức thể hiện.
806
形象
xíngxiàng - hình tượng; hình ảnh
企业形象。
qǐyè xíngxiàng - Hình ảnh doanh nghiệp.