HSK 3 Vocabulary

505
nèi - bên trong
国内。
guónèi. - Trong nước.
506
内容
nèiróng - nội dung
内容丰富。
nèiróng fēngfù. - Nội dung phong phú.
507
内心
nèixīn - nội tâm
内心感受。
nèixīn gǎnshòu. - Cảm nhận trong lòng.
508
能不能
néng bu néng - có thể... hay không
能不能帮我?
Néng bu néng bāng wǒ? - Bạn có thể giúp tôi được không?
509
能力
nénglì - năng lực
工作能力。
gōngzuò nénglì. - Năng lực làm việc.
510
年初
niánchū - đầu năm
年初计划。
niánchū jìhuà. - Kế hoạch đầu năm.
511
年代
niándài - thời đại
八十年代。
bāshí niándài. - Thập niên 80.
512
年底
niándǐ - cuối năm
年底总结。
niándǐ zǒngjié. - Tổng kết cuối năm.
513
年纪
niánjì - tuổi tác
年纪不大。
niánjì bù dà. - Tuổi còn trẻ.
514
niàn - đọc; nhớ
念名字。
niàn míngzi. - Đọc tên.
515
niú -
一头牛。
yì tóu niú. - Một con bò.
516
农村
nóngcūn - nông thôn
农村生活。
nóngcūn shēnghuó. - Cuộc sống nông thôn.
517
农民
nóngmín - nông dân
农民工作。
nóngmín gōngzuò. - Công việc của nông dân.
518
农业
nóngyè - nông nghiệp
发展农业。
fāzhǎn nóngyè. - Phát triển nông nghiệp.
519
女子
nǚzǐ - nữ giới
女子运动员。
nǚzǐ yùndòngyuán. - Nữ vận động viên.
520
暖和
nuǎnhuo - ấm áp
天气暖和。
tiānqì nuǎnhuo. - Thời tiết ấm áp.
521
pà - sợ
怕来不及。
pà lái bu jí. - Sợ không kịp.
522
pāi - chụp; vỗ
拍照片。
pāi zhàopiàn. - Chụp ảnh.
523
pái - hàng; xếp
排队。
pái duì. - Xếp hàng.
524
排名
páimíng - xếp hạng
世界排名。
shìjiè páimíng. - Xếp hạng thế giới.
525
牌子
páizi - nhãn hiệu; biển hiệu
名牌。
míngpái. - Thương hiệu nổi tiếng.
526
pài - phái; cử
派人去。
pài rén qù. - Cử người đi.
527
判断
pànduàn - phán đoán
判断正确。
pànduàn zhèngquè. - Phán đoán chính xác.
528
pàng - béo
有点儿胖。
yǒudiǎnr pàng. - Hơi béo.
529
跑步
pǎobù - chạy bộ
早上跑步。
zǎoshang pǎobù. - Chạy bộ vào buổi sáng.
530
pèi - phối; ghép
配衣服。
pèi yīfu. - Phối quần áo.
531
配合
pèihé - phối hợp
配合工作。
pèihé gōngzuò. - Phối hợp công việc.
532
批评
pīpíng - phê bình
批评错误。
pīpíng cuòwù. - Phê bình sai sót.
533
批准
pīzhǔn - phê duyệt
批准申请。
pīzhǔn shēnqǐng. - Phê duyệt đơn xin.
534
pí - da; vỏ
皮鞋。
píxié. - Giày da.
535
皮包
píbāo - túi da
一个皮包。
yí ge píbāo. - Một chiếc túi da.
536
啤酒
píjiǔ - bia
喝啤酒。
hē píjiǔ. - Uống bia.
537
票价
piàojià - giá vé
票价很贵。
piàojià hěn guì. - Giá vé rất đắt.
538
评价
píngjià - đánh giá
评价很高。
píngjià hěn gāo. - Được đánh giá rất cao.
539
苹果
píngguǒ - táo
吃苹果。
chī píngguǒ. - Ăn táo.
540
pò - vỡ; phá
破纪录。
pò jìlù. - Phá kỷ lục.
541
破坏
pòhuài - phá hoại
破坏环境。
pòhuài huánjìng. - Phá hoại môi trường.
542
普遍
pǔbiàn - phổ biến
普遍现象。
pǔbiàn xiànxiàng. - Hiện tượng phổ biến.
543
普及
pǔjí - phổ cập
普及教育。
pǔjí jiàoyù. - Phổ cập giáo dục.
544
qī - kỳ; thời hạn
学期。
xuéqī. - Học kỳ.
545
qí - đều; đầy đủ
到齐了。
dào qí le. - Mọi người đã đến đủ.
546
其次
qícì - tiếp theo; thứ hai
其次考虑。
qícì kǎolǜ. - Tiếp theo sẽ xem xét.
547
其实
qíshí - thật ra
其实不难。
qíshí bù nán. - Thực ra không khó.
548
奇怪
qíguài - kỳ lạ
很奇怪。
hěn qíguài. - Rất kỳ lạ.
549
气候
qìhòu - khí hậu
气候变化。
qìhòu biànhuà. - Biến đổi khí hậu.
550
千万
qiānwàn - mười triệu; nhất định (dùng trong câu khuyên)
千万别忘。
qiānwàn bié wàng. - Tuyệt đối đừng quên.
551
前后
qiánhòu - trước sau
前后变化。
qiánhòu biànhuà. - Sự thay đổi trước và sau.
552
前进
qiánjìn - tiến lên
向前进。
xiàng qiánjìn. - Tiến về phía trước.
553
前面
qiánmiàn - phía trước
在前面。
zài qiánmiàn. - Ở phía trước.
554
前往
qiánwǎng - đi đến
前往北京。
qiánwǎng Běijīng. - Đi đến Bắc Kinh.
555
qiáng - mạnh
能力强。
nénglì qiáng. - Năng lực mạnh.
556
强大
qiángdà - hùng mạnh
国家强大。
guójiā qiángdà. - Đất nước hùng mạnh.
557
强调
qiángdiào - nhấn mạnh
强调重点。
qiángdiào zhòngdiǎn. - Nhấn mạnh trọng điểm.
558
强烈
qiángliè - mãnh liệt
强烈反应。
qiángliè fǎnyìng. - Phản ứng mạnh mẽ.
559
qiáo - cầu
过桥。
guò qiáo. - Đi qua cầu.
560
qiǎo - khéo; trùng hợp
手很巧。
shǒu hěn qiǎo. - Rất khéo tay.
561
qīn - thân; thân yêu
亲朋友。
qīn péngyou. - Bạn bè thân thiết.
562
亲切
qīnqiè - thân thiện
态度亲切。
tàidù qīnqiè. - Thái độ thân thiện.
563
亲人
qīnrén - người thân
家里亲人。
jiālǐ qīnrén. - Người thân trong gia đình.
564
亲自
qīnzì - đích thân
亲自来。
qīnzì lái. - Đích thân đến.
565
情感
qínggǎn - tình cảm
情感丰富。
qínggǎn fēngfù. - Tình cảm phong phú.
566
情况
qíngkuàng - tình hình
实际情况。
shíjì qíngkuàng. - Tình hình thực tế.
567
请教
qǐngjiào - thỉnh giáo; hỏi ý kiến
请教老师。
qǐngjiào lǎoshī. - Thỉnh giáo giáo viên.
568
庆祝
qìngzhù - chúc mừng; kỷ niệm
庆祝生日。
qìngzhù shēngrì. - Chúc mừng sinh nhật.
569
球迷
qiúmí - người hâm mộ thể thao
足球迷。
zúqiú mí. - Người hâm mộ bóng đá.
570
qū - khu vực
市区。
shìqū. - Khu vực nội thành.
571
区别
qūbié - sự khác biệt; phân biệt
有区别。
yǒu qūbié. - Có sự khác biệt.
572
取消
qǔxiāo - hủy bỏ
取消计划。
qǔxiāo jìhuà. - Hủy kế hoạch.
573
去世
qùshì - qua đời
老人去世。
lǎorén qùshì. - Người già qua đời.
574
全场
quánchǎng - toàn bộ hội trường; cả sân
全场观众。
quánchǎng guānzhòng. - Toàn bộ khán giả trong hội trường.
575
全面
quánmiàn - toàn diện
全面发展。
quánmiàn fāzhǎn. - Phát triển toàn diện.
576
全球
quánqiú - toàn cầu
全球问题。
quánqiú wèntí. - Vấn đề toàn cầu.
577
quē - thiếu
缺时间。
quē shíjiān. - Thiếu thời gian.
578
缺点
quēdiǎn - khuyết điểm
改正缺点。
gǎizhèng quēdiǎn. - Sửa khuyết điểm.
579
缺少
quēshǎo - thiếu
缺少经验。
quēshǎo jīngyàn. - Thiếu kinh nghiệm.
580
确保
quèbǎo - bảo đảm
确保安全。
quèbǎo ānquán. - Đảm bảo an toàn.
581
确定
quèdìng - xác định; chắc chắn
确定时间。
quèdìng shíjiān. - Xác định thời gian.
582
确实
quèshí - quả thật
确实如此。
quèshí rúcǐ. - Quả đúng là như vậy.
583
裙子
qúnzi - váy
穿裙子。
chuān qúnzi. - Mặc váy.
584
qún - nhóm; bầy
一群人。
yì qún rén. - Một nhóm người.
585
热爱
rè'ài - yêu tha thiết
热爱生活。
rè'ài shēnghuó. - Yêu cuộc sống.
586
热烈
rèliè - nồng nhiệt
热烈欢迎。
rèliè huānyíng. - Nhiệt liệt chào mừng.
587
人才
réncái - nhân tài
培养人才。
péiyǎng réncái. - Đào tạo nhân tài.
588
人工
réngōng - nhân công; nhân tạo
人工费用。
réngōng fèiyòng. - Chi phí nhân công.
589
人类
rénlèi - loài người
人类社会。
rénlèi shèhuì. - Xã hội loài người.
590
人民
rénmín - nhân dân
为人民服务。
wèi rénmín fúwù. - Phục vụ nhân dân.
591
人民币
rénmínbì - Nhân dân tệ
用人民币。
yòng rénmínbì. - Dùng Nhân dân tệ.
592
人群
rénqún - đám đông
人群中。
rénqún zhōng. - Trong đám đông.
593
人生
rénshēng - cuộc đời
人生目标。
rénshēng mùbiāo. - Mục tiêu cuộc đời.
594
人员
rényuán - nhân viên; nhân sự
工作人员。
gōngzuò rényuán. - Nhân viên; cán bộ công tác.
595
认出
rènchū - nhận ra
认出他。
rènchū tā. - Nhận ra anh ấy.
596
认得
rènde - nhận biết
我认得你。
wǒ rènde nǐ. - Tôi nhận ra bạn.
597
认可
rènkě - công nhận
得到认可。
dédào rènkě. - Được công nhận.
599
rèn - mặc cho; bất kỳ
任你选择。
rèn nǐ xuǎnzé. - Tùy bạn lựa chọn.
600
任何
rènhé - bất kỳ
任何人。
rènhé rén. - Bất kỳ ai.
601
任务
rènwù - nhiệm vụ
完成任务。
wánchéng rènwù - Hoàn thành nhiệm vụ.
602
réng - vẫn
仍在工作。
réng zài gōngzuò - Vẫn đang làm việc.
603
仍然
réngrán - vẫn; vẫn còn
天气仍然冷。
tiānqì réngrán lěng - Thời tiết vẫn còn lạnh.
604
日常
rìcháng - hằng ngày
日常生活。
rìcháng shēnghuó - Cuộc sống hằng ngày.
605
容易
róngyì - dễ
容易理解。
róngyì lǐjiě - Dễ hiểu.