HSK 3 Vocabulary

606
如何
rúhé - làm thế nào
如何解决?
rúhé jiějué - Làm thế nào để giải quyết?
607
散步
sànbù - đi dạo
晚上散步。
wǎnshàng sànbù - Đi dạo vào buổi tối.
608
沙发
shāfā - ghế sofa
坐在沙发上。
zuò zài shāfā shàng - Ngồi trên ghế sofa.
609
沙子
shāzi - cát
沙子很多。
shāzi hěn duō - Có rất nhiều cát.
610
shāng - bị thương; làm tổn thương
手受伤了。
shǒu shòushāng le - Tay bị thương rồi.
611
伤心
shāngxīn - buồn; đau lòng
很伤心。
hěn shāngxīn - Rất buồn.
612
商品
shāngpǐn - hàng hóa
商品质量。
shāngpǐn zhìliàng - Chất lượng sản phẩm.
613
商业
shāngyè - thương mại
商业活动。
shāngyè huódòng - Hoạt động thương mại.
614
上来
shànglái - đi lên; lên đây
请上来。
qǐng shànglái - Mời lên đây.
615
上面
shàngmiàn - phía trên
在桌子上面。
zài zhuōzi shàngmiàn - Ở trên mặt bàn.
616
上去
shàngqù - đi lên
走上去。
zǒu shàngqù - Đi lên.
617
上升
shàngshēng - tăng lên
温度上升。
wēndù shàngshēng - Nhiệt độ tăng lên.
618
上衣
shàngyī - áo
穿上衣。
chuān shàngyī - Mặc áo.
619
设备
shèbèi - thiết bị
先进设备。
xiānjìn shèbèi - Thiết bị tiên tiến.
620
设计
shèjì - thiết kế
设计产品。
shèjì chǎnpǐn - Thiết kế sản phẩm.
621
设立
shèlì - thành lập; thiết lập
设立公司。
shèlì gōngsī - Thành lập công ty.
622
社会
shèhuì - xã hội
社会问题。
shèhuì wèntí - Vấn đề xã hội.
623
身份证
shēnfènzhèng - chứng minh nhân dân; căn cước
带身份证。
dài shēnfènzhèng - Mang theo căn cước công dân/CMND.
624
shēn - sâu
深水。
shēn shuǐ - Nước sâu.
625
深刻
shēnkè - sâu sắc
印象深刻。
yìnxiàng shēnkè - Ấn tượng sâu sắc.
626
深入
shēnrù - đi sâu; sâu hơn
深入研究。
shēnrù yánjiū - Nghiên cứu chuyên sâu.
627
shēng - tăng; thăng
升职。
shēng zhí - Thăng chức.
628
shēng - sinh; sống; đẻ
生鱼。
shēng yú - Cá sống.
629
生产
shēngchǎn - sản xuất
生产产品。
shēngchǎn chǎnpǐn - Sản xuất sản phẩm.
630
生存
shēngcún - sinh tồn
生存能力。
shēngcún nénglì - Khả năng sinh tồn.
631
生动
shēngdòng - sinh động
描写生动。
miáoxiě shēngdòng - Miêu tả sinh động.
632
生命
shēngmìng - sinh mệnh; sự sống
珍惜生命。
zhēnxī shēngmìng - Trân trọng cuộc sống.
633
生意
shēngyì - việc kinh doanh
做生意。
zuò shēngyì - Làm kinh doanh.
634
生长
shēngzhǎng - sinh trưởng
植物生长。
zhíwù shēngzhǎng - Thực vật phát triển.
635
声明
shēngmíng - tuyên bố
发表声明。
fābiǎo shēngmíng - Đưa ra tuyên bố.
636
shèng - thắng
战胜困难。
zhànshèng kùnnán - Vượt qua khó khăn.
637
胜利
shènglì - thắng lợi
取得胜利。
qǔdé shènglì - Giành chiến thắng.
638
失去
shīqù - mất
失去机会。
shīqù jīhuì - Mất cơ hội.
639
石头
shítou - đá
一块石头。
yí kuài shítou - Một hòn đá.
640
石油
shíyóu - dầu mỏ
石油资源。
shíyóu zīyuán - Tài nguyên dầu mỏ.
641
shí - khi; lúc
有时。
yǒushí - Có lúc.
642
时代
shídài - thời đại
新时代。
xīn shídài - Thời đại mới.
643
时刻
shíkè - thời khắc; mọi lúc
重要时刻。
zhòngyào shíkè - Thời khắc quan trọng.
644
实际上
shíjìshàng - trên thực tế
实际上不难。
shíjìshàng bù nán - Thực ra không khó.
645
实力
shílì - thực lực
公司实力。
gōngsī shílì - Năng lực của công ty.
646
实行
shíxíng - thực hiện
实行计划。
shíxíng jìhuà - Thực hiện kế hoạch.
647
实验
shíyàn - thí nghiệm
做实验。
zuò shíyàn - Làm thí nghiệm.
648
实验室
shíyànshì - phòng thí nghiệm
进实验室。
jìn shíyànshì - Vào phòng thí nghiệm.
649
食品
shípǐn - thực phẩm
食品安全。
shípǐn ānquán - An toàn thực phẩm.
650
使
shǐ - khiến; làm cho
使人高兴。
shǐ rén gāoxìng - Làm cho người ta vui.
651
始终
shǐzhōng - từ đầu đến cuối; luôn luôn
始终支持。
shǐzhōng zhīchí - Luôn luôn ủng hộ.
652
世纪
shìjì - thế kỷ
二十一世纪。
èrshíyī shìjì - Thế kỷ 21.
653
世界
shìjiè - thế giới
世界和平。
shìjiè hépíng - Hòa bình thế giới.
654
世界杯
shìjièbēi - World Cup
世界杯比赛。
shìjièbēi bǐsài - Trận đấu World Cup.
655
市场
shìchǎng - thị trường
市场需求。
shìchǎng xūqiú - Nhu cầu thị trường.
656
事故
shìgù - tai nạn; sự cố
交通事故。
jiāotōng shìgù - Tai nạn giao thông.
657
事件
shìjiàn - sự kiện
重大事件。
zhòngdà shìjiàn - Sự kiện quan trọng.
658
事实
shìshí - sự thật
面对事实。
miànduì shìshí - Đối mặt với sự thật.
659
事实上
shìshíshàng - trên thực tế
事实上如此。
shìshíshàng rúcǐ - Thực tế đúng là như vậy.
660
事业
shìyè - sự nghiệp
事业成功。
shìyè chénggōng - Sự nghiệp thành công.
661
试题
shìtí - đề thi
考试试题。
kǎoshì shìtí - Đề thi.
662
试验
shìyàn - thử nghiệm
新方法试验。
xīn fāngfǎ shìyàn - Thử nghiệm phương pháp mới.
663
适合
shìhé - phù hợp
适合你。
shìhé nǐ - Phù hợp với bạn.
664
适应
shìyìng - thích nghi
适应环境。
shìyìng huánjìng - Thích nghi với môi trường.
665
适用
shìyòng - áp dụng được; thích hợp sử dụng
适用于。
shìyòng yú - Áp dụng cho.
666
shì - phòng
办公室。
bàngōngshì - Văn phòng.
667
收费
shōufèi - thu phí
停车收费。
tíngchē shōufèi - Thu phí đỗ xe.
668
收看
shōukàn - xem (TV)
收看电视。
shōukàn diànshì - Xem truyền hình.
669
收听
shōutīng - nghe (đài, chương trình)
收听广播。
shōutīng guǎngbō - Nghe phát thanh.
670
收音机
shōuyīnjī - radio
听收音机。
tīng shōuyīnjī - Nghe radio.
671
手续
shǒuxù - thủ tục
办手续。
bàn shǒuxù - Làm thủ tục.
672
手指
shǒuzhǐ - ngón tay
手指疼。
shǒuzhǐ téng - Ngón tay đau.
673
首都
shǒudū - thủ đô
北京是首都。
běijīng shì shǒudū - Bắc Kinh là thủ đô.
674
首先
shǒuxiān - trước tiên
首先说明。
shǒuxiān shuōmíng - Trước tiên xin giải thích.
675
shòu - chịu; nhận
受影响。
shòu yǐngxiǎng - Bị ảnh hưởng.
676
受伤
shòushāng - bị thương
受伤住院。
shòushāng zhùyuàn - Bị thương và nhập viện.
677
书架
shūjià - giá sách
书在书架上。
shū zài shūjià shàng - Sách ở trên giá sách.
678
shū - thua; truyền (dữ liệu)
比赛输了。
bǐsài shūle - Thua trận đấu.
679
输入
shūrù - nhập vào
输入密码。
shūrù mìmǎ - Nhập mật khẩu.
680
熟人
shúrén - người quen
老熟人。
lǎo shúrén - Người quen cũ.
681
shǔ - thuộc
属于公司。
shǔyú gōngsī - Thuộc về công ty.
682
属于
shǔyú - thuộc về
属于你。
shǔyú nǐ - Thuộc về bạn.
683
shù - bó; chùm
一束花。
yí shù huā - Một bó hoa.
684
数量
shùliàng - số lượng
数量增加。
shùliàng zēngjiā - Số lượng tăng lên.
685
shuāng - đôi; cặp
双手。
shuāng shǒu - Hai tay.
686
双方
shuāngfāng - hai bên
双方同意。
shuāngfāng tóngyì - Hai bên đồng ý.
687
思想
sīxiǎng - tư tưởng; suy nghĩ
思想观念。
sīxiǎng guānniàn - Tư tưởng, quan niệm.
688
sǐ - chết
死亡原因。
sǐwáng yuányīn - Nguyên nhân tử vong.
689
速度
sùdù - tốc độ
提高速度。
tígāo sùdù - Tăng tốc độ.
690
suí - theo; tùy
随你。
suí nǐ - Tùy bạn.
691
suǒ - sở; lượng từ
一所学校。
yī suǒ xuéxiào - Một ngôi trường.
692
所长
suǒzhǎng - giám đốc; viện trưởng; trưởng sở
派出所所长。
pàichūsuǒ suǒzhǎng - Trưởng đồn công an.
693
tái - cái (máy); đài
一台电脑。
yī tái diànnǎo - Một chiếc máy tính.
694
tán - nói chuyện; bàn bạc
谈问题。
tán wèntí - Bàn về vấn đề.
695
谈话
tánhuà - cuộc nói chuyện
谈话内容。
tánhuà nèiróng - Nội dung cuộc nói chuyện.
696
谈判
tánpàn - đàm phán
商业谈判。
shāngyè tánpàn - Đàm phán thương mại.
697
tāng - canh; súp
喝汤。
hē tāng - Uống canh.
698
táng - đường; kẹo
放糖。
fàng táng - Cho đường.
699
特色
tèsè - đặc sắc
地方特色。
dìfāng tèsè - Đặc trưng địa phương.
700
提前
tíqián - trước thời hạn
提前完成。
tíqián wánchéng - Hoàn thành trước thời hạn.
701
提问
tíwèn - đặt câu hỏi
可以提问。
kěyǐ tíwèn - Có thể đặt câu hỏi.
702
题目
tímù - đề bài; tiêu đề
考试题目。
kǎoshì tímù - Câu hỏi đề thi.
703
体会
tǐhuì - cảm nhận; trải nghiệm
体会生活。
tǐhuì shēnghuó - Cảm nhận cuộc sống.
704
体现
tǐxiàn - thể hiện
体现价值。
tǐxiàn jiàzhí - Thể hiện giá trị.
705
体验
tǐyàn - trải nghiệm
体验文化。
tǐyàn wénhuà - Trải nghiệm văn hóa.