Từ vựng HSK

102
Click để xem flashcard
带来
dàilái - mang đến
带来快乐。
Dàilái kuàilè. - Mang lại niềm vui.
103
Click để xem flashcard
单位
dānwèi - đơn vị; cơ quan
工作单位。
Gōngzuò dānwèi. - Cơ quan làm việc.
104
Click để xem flashcard
dàn - nhưng
想去,但忙。
Xiǎng qù, dàn máng. - Muốn đi, nhưng bận.
105
Click để xem flashcard
但是
dànshì - nhưng
但是很贵。
Dànshì hěn guì. - Nhưng rất đắt.
106
Click để xem flashcard
dàn - trứng
鸡蛋。
Jīdàn. - Trứng gà.
107
Click để xem flashcard
dāng - khi; làm
当老师。
Dāng lǎoshī. - Làm giáo viên.
108
Click để xem flashcard
当时
dāngshí - lúc đó
当时很忙。
Dāngshí hěn máng. - Lúc đó rất bận.
110
Click để xem flashcard
到处
dàochù - khắp nơi
到处找。
Dàochù zhǎo. - Tìm khắp nơi.
111
Click để xem flashcard
dào - ngã; đổ
倒水。
Dào shuǐ. - Rót nước.
112
Click để xem flashcard
dào - con đường; đạo lý; lượng từ
一条道。
Yì tiáo dào. - Một con đường.
113
Click để xem flashcard
道理
dàolǐ - đạo lý, lý lẽ
讲道理。
Jiǎng dàolǐ. - Nói lý lẽ.
114
Click để xem flashcard
道路
dàolù - đường sá
城市道路。
Chéngshì dàolù. - Đường phố trong thành phố.
116
Click để xem flashcard
得出
déchū - rút ra
得出结论。
Déchū jiélùn. - Rút ra kết luận.
117
Click để xem flashcard
的话
dehuà - nếu... thì...
有时间的话。
Yǒu shíjiān dehuà. - Nếu có thời gian.
118
Click để xem flashcard
děi - phải (trợ động từ)
得走了。
Děi zǒu le. - Phải đi rồi.
119
Click để xem flashcard
dēng - đèn
开灯。
Kāi dēng. - Bật đèn.
120
Click để xem flashcard
děng - đợi
等一下。
Děng yíxià. - Đợi một chút.
121
Click để xem flashcard
等到
děngdào - đợi đến
等到明天。
Děngdào míngtiān. - Đợi đến ngày mai.
122
Click để xem flashcard
等于
děngyú - bằng
二加二等于四。
Èr jiā èr děngyú sì. - Hai cộng hai bằng bốn.
123
Click để xem flashcard
dī - thấp
温度低。
Wēndù dī. - Nhiệt độ thấp.
124
Click để xem flashcard
地球
dìqiú - Trái Đất
保护地球。
Bǎohù dìqiú. - Bảo vệ Trái Đất.
125
Click để xem flashcard
地铁
dìtiě - tàu điện ngầm
坐地铁。
Zuò dìtiě. - Đi tàu điện ngầm.
126
Click để xem flashcard
地铁站
dìtiězhàn - ga tàu điện ngầm
地铁站见。
Dìtiězhàn jiàn. - Gặp ở ga tàu điện ngầm.
127
Click để xem flashcard
点头
diǎntóu - gật đầu
点头同意。
Diǎntóu tóngyì. - Gật đầu đồng ý.
128
Click để xem flashcard
diàn - cửa hàng
小店。
Xiǎodiàn. - Cửa hàng nhỏ.
129
Click để xem flashcard
diào - rơi; mất
掉下来。
Diào xiàlái. - Rơi xuống.
130
Click để xem flashcard
东北
dōngběi - đông bắc
东北地区。
Dōngběi dìqū. - Khu vực Đông Bắc.
131
Click để xem flashcard
东方
dōngfāng - phương đông
东方文化。
Dōngfāng wénhuà. - Văn hóa phương Đông.
132
Click để xem flashcard
东南
dōngnán - đông nam
东南方向。
Dōngnán fāngxiàng. - Hướng Đông Nam.
133
Click để xem flashcard
冬天
dōngtiān - mùa đông
冬天很冷。
Dōngtiān hěn lěng. - Mùa đông rất lạnh.
134
Click để xem flashcard
dǒng - hiểu
我懂。
Wǒ dǒng. - Tôi hiểu.
135
Click để xem flashcard
懂得
dǒngde - hiểu, biết
懂得道理。
Dǒngde dàolǐ. - Hiểu đạo lý.
136
Click để xem flashcard
动物
dòngwù - động vật
动物世界。
Dòngwù shìjiè. - Thế giới động vật.
137
Click để xem flashcard
动物园
dòngwùyuán - sở thú
去动物园。
Qù dòngwùyuán. - Đi sở thú.
138
Click để xem flashcard
读音
dúyīn - cách phát âm
汉字读音。
Hànzì dúyīn. - Cách phát âm chữ Hán.
139
Click để xem flashcard
dù - độ; mức độ
三十度。
Sānshí dù. - Ba mươi độ.
140
Click để xem flashcard
duǎn - ngắn
时间很短。
Shíjiān hěn duǎn. - Thời gian rất ngắn.
141
Click để xem flashcard
短信
duǎnxìn - tin nhắn
发短信。
Fā duǎnxìn. - Gửi tin nhắn.
142
Click để xem flashcard
duàn - đoạn (văn, đường...)
一段话。
Yí duàn huà. - Một đoạn văn.
143
Click để xem flashcard
duì - đội
足球队。
Zúqiúduì. - Đội bóng đá.
144
Click để xem flashcard
队长
duìzhǎng - đội trưởng
队长来了。
Duìzhǎng lái le. - Đội trưởng đến rồi.
145
Click để xem flashcard
duì - đúng; đối với
对你说。
Duì nǐ shuō. - Nói với bạn.
146
Click để xem flashcard
对话
duìhuà - hội thoại
一段对话。
Yí duàn duìhuà. - Một đoạn hội thoại.
147
Click để xem flashcard
对面
duìmiàn - đối diện
在对面。
Zài duìmiàn. - Ở phía đối diện.
148
Click để xem flashcard
duō - nhiều
多看看。
Duō kànkan. - Hãy xem nhiều hơn.
149
Click để xem flashcard
多久
duōjiǔ - bao lâu
多久回来?
Duōjiǔ huílái? - Bao lâu thì quay lại?
150
Click để xem flashcard
多么
duōme - biết bao, rất
多么美!
Duōme měi! - Đẹp biết bao!
151
Click để xem flashcard
多数
duōshù - đa số
多数人。
duōshù rén. - Đa số mọi người.
152
Click để xem flashcard
多云
duōyún - nhiều mây
今天多云。
jīntiān duōyún. - Hôm nay nhiều mây.
153
Click để xem flashcard
而且
érqiě - hơn nữa, và còn
而且便宜。
érqiě piányi. - Hơn nữa còn rẻ.
154
Click để xem flashcard
fā - phát; gửi
发邮件。
fā yóujiàn. - Gửi email.
155
Click để xem flashcard
发现
fāxiàn - phát hiện
发现问题。
fāxiàn wèntí. - Phát hiện vấn đề.
156
Click để xem flashcard
饭馆
fànguǎn - nhà hàng, quán ăn
小饭馆。
xiǎo fànguǎn. - Quán ăn nhỏ.
157
Click để xem flashcard
方便
fāngbiàn - thuận tiện
很方便。
hěn fāngbiàn. - Rất thuận tiện.
158
Click để xem flashcard
方便面
fāngbiànmiàn - mì ăn liền
吃方便面。
chī fāngbiànmiàn. - Ăn mì ăn liền.
159
Click để xem flashcard
方法
fāngfǎ - phương pháp
学习方法。
xuéxí fāngfǎ. - Phương pháp học tập.
160
Click để xem flashcard
方面
fāngmiàn - phương diện
各方面。
gè fāngmiàn. - Mọi phương diện.
161
Click để xem flashcard
方向
fāngxiàng - phương hướng
找方向。
zhǎo fāngxiàng. - Tìm phương hướng.
162
Click để xem flashcard
放下
fàngxià - đặt xuống
放下东西。
fàngxià dōngxi. - Đặt đồ xuống.
163
Click để xem flashcard
放心
fàngxīn - yên tâm
请放心。
qǐng fàngxīn. - Xin hãy yên tâm.
164
Click để xem flashcard
fēn - chia; phút
分东西。
fēn dōngxi. - Chia đồ.
165
Click để xem flashcard
分开
fēnkāi - tách ra
分开坐。
fēnkāi zuò. - Ngồi riêng ra.
166
Click để xem flashcard
分数
fēnshù - điểm số
考试分数。
kǎoshì fēnshù. - Điểm thi.
167
Click để xem flashcard
分钟
fēnzhōng - phút
十分钟。
shí fēnzhōng. - Mười phút.
168
Click để xem flashcard
fèn - phần; bản (lượng từ)
一份饭。
yí fèn fàn. - Một suất cơm.
169
Click để xem flashcard
fēng - phong thư (lượng từ)
一封信。
yì fēng xìn. - Một lá thư.
170
Click để xem flashcard
服务
fúwù - phục vụ
服务好。
fúwù hǎo. - Phục vụ tốt.
171
Click để xem flashcard
复习
fùxí - ôn tập
复习功课。
fùxí gōngkè. - Ôn bài.
172
Click để xem flashcard
gāi - nên; phải
该走了。
gāi zǒu le. - Đến lúc phải đi rồi.
173
Click để xem flashcard
gǎi - sửa; thay đổi
改作业。
gǎi zuòyè. - Chấm/Sửa bài tập.
174
Click để xem flashcard
改变
gǎibiàn - thay đổi
改变想法。
gǎibiàn xiǎngfǎ. - Thay đổi suy nghĩ.
175
Click để xem flashcard
干杯
gānbēi - cạn ly
干杯!
gānbēi! - Cạn ly!
176
Click để xem flashcard
感到
gǎndào - cảm thấy
感到高兴。
gǎndào gāoxìng. - Cảm thấy vui.
177
Click để xem flashcard
感动
gǎndòng - cảm động
很感动。
hěn gǎndòng. - Rất cảm động.
178
Click để xem flashcard
感觉
gǎnjué - cảm giác; cảm thấy
好感觉。
hǎo gǎnjué. - Cảm giác thật tốt.
179
Click để xem flashcard
感谢
gǎnxiè - cảm ơn
感谢你。
gǎnxiè nǐ. - Cảm ơn bạn.
180
Click để xem flashcard
干活儿
gànhuór - làm việc
在家干活儿。
zài jiā gànhuór. - Làm việc ở nhà.
181
Click để xem flashcard
gāng - vừa mới
刚到。
gāng dào. - Vừa mới đến.
182
Click để xem flashcard
刚才
gāngcái - lúc nãy
刚才说过。
gāngcái shuō guò. - Vừa nãy đã nói rồi.
183
Click để xem flashcard
刚刚
gānggāng - vừa mới
刚刚下雨。
gānggāng xiàyǔ. - Vừa mới mưa.
184
Click để xem flashcard
高级
gāojí - cao cấp
高级班。
gāojí bān. - Lớp nâng cao.
185
Click để xem flashcard
高中
gāozhōng - trường trung học phổ thông
上高中。
shàng gāozhōng. - Học trung học phổ thông.
186
Click để xem flashcard
个子
gèzi - vóc dáng; chiều cao
个子高。
gèzi gāo. - Cao người.
187
Click để xem flashcard
gèng - càng; hơn nữa
更好。
gèng hǎo. - Tốt hơn.
188
Click để xem flashcard
公共汽车
gōnggòng qìchē - xe buýt
坐公共汽车。
zuò gōnggòng qìchē. - Đi xe buýt.
189
Click để xem flashcard
公交车
gōngjiāochē - xe buýt
等公交车。
děng gōngjiāochē. - Đợi xe buýt.
190
Click để xem flashcard
公斤
gōngjīn - ki-lô-gam
一公斤。
yì gōngjīn. - Một ki-lô-gam.
191
Click để xem flashcard
公里
gōnglǐ - ki-lô-mét
十公里。
shí gōnglǐ. - Mười ki-lô-mét.
192
Click để xem flashcard
公路
gōnglù - đường bộ
公路很长。
gōnglù hěn cháng. - Đường bộ rất dài.
193
Click để xem flashcard
公平
gōngpíng - công bằng
比赛公平。
bǐsài gōngpíng. - Cuộc thi công bằng.
194
Click để xem flashcard
公司
gōngsī - công ty
上班公司。
shàngbān gōngsī. - Công ty nơi làm việc.
195
Click để xem flashcard
公园
gōngyuán - công viên
去公园。
qù gōngyuán. - Đi công viên.
196
Click để xem flashcard
gǒu - chó
小狗。
xiǎo gǒu. - Chó con.
197
Click để xem flashcard
gòu - đủ
钱够了。
qián gòu le. - Tiền đủ rồi.
198
Click để xem flashcard
故事
gùshi - câu chuyện
听故事。
tīng gùshi. - Nghe kể chuyện.
199
Click để xem flashcard
故意
gùyì - cố ý
故意迟到。
gùyì chídào. - Cố ý đến muộn.
200
Click để xem flashcard
顾客
gùkè - khách hàng
服务顾客。
fúwù gùkè. - Phục vụ khách hàng.
201
Click để xem flashcard
关机
guānjī - tắt máy
请关机。
qǐng guānjī. - Xin hãy tắt máy.
202
Click để xem flashcard
关心
guānxīn - quan tâm
关心别人。
guānxīn biérén. - Quan tâm người khác.
203
Click để xem flashcard
观点
guāndiǎn - quan điểm
不同观点。
bùtóng guāndiǎn. - Quan điểm khác nhau.
1 2 3 4 8