Từ vựng HSK

204
Click để xem flashcard
广场
guǎngchǎng - quảng trường
城市广场。
chéngshì guǎngchǎng. - Quảng trường thành phố.
205
Click để xem flashcard
广告
guǎnggào - quảng cáo
看广告。
kàn guǎnggào. - Xem quảng cáo.
206
Click để xem flashcard
国际
guójì - quốc tế
国际会议。
guójì huìyì. - Hội nghị quốc tế.
207
Click để xem flashcard
过来
guòlái - đi lại đây
过来一下。
guòlái yíxià. - Lại đây một chút.
208
Click để xem flashcard
过年
guònián - ăn Tết
回家过年。
huí jiā guònián. - Về nhà ăn Tết.
209
Click để xem flashcard
过去
guòqù - đi qua; quá khứ
走过去。
zǒu guòqù. - Đi qua đó.
210
Click để xem flashcard
guò - trải qua
过一天。
guò yì tiān. - Trải qua một ngày.
211
Click để xem flashcard
hǎi - biển
看海。
kàn hǎi. - Ngắm biển.
212
Click để xem flashcard
海边
hǎibiān - bờ biển
海边散步。
hǎibiān sànbù. - Đi dạo bên bờ biển.
213
Click để xem flashcard
hǎn - gọi to, hét
喊名字。
hǎn míngzi. - Gọi tên.
214
Click để xem flashcard
hǎo - tốt
好理解。
hǎo lǐjiě. - Dễ hiểu.
215
Click để xem flashcard
好处
hǎochu - lợi ích
有好处。
yǒu hǎochu. - Có lợi.
216
Click để xem flashcard
好多
hǎoduō - rất nhiều
好多人。
hǎo duō rén. - Rất nhiều người.
217
Click để xem flashcard
好久
hǎojiǔ - rất lâu
好久不见。
hǎojiǔ bújiàn. - Lâu rồi không gặp.
218
Click để xem flashcard
好人
hǎorén - người tốt
他是好人。
tā shì hǎorén. - Anh ấy là người tốt.
219
Click để xem flashcard
好事
hǎoshì - việc tốt
做好事。
zuò hǎoshì. - Làm việc tốt.
220
Click để xem flashcard
好像
hǎoxiàng - hình như
好像下雨。
hǎoxiàng xiàyǔ. - Hình như trời sắp mưa.
221
Click để xem flashcard
合适
héshì - phù hợp
很合适。
hěn héshì. - Rất phù hợp.
222
Click để xem flashcard
hé - sông
一条河。
yì tiáo hé. - Một con sông.
223
Click để xem flashcard
hēi - màu đen
天很黑。
tiān hěn hēi. - Trời rất tối.
224
Click để xem flashcard
黑板
hēibǎn - bảng đen
写黑板。
xiě hēibǎn. - Viết lên bảng đen.
225
Click để xem flashcard
黑色
hēisè - màu đen
黑色衣服。
hēisè yīfu. - Quần áo màu đen.
226
Click để xem flashcard
hóng - màu đỏ
花很红。
huā hěn hóng. - Hoa rất đỏ.
227
Click để xem flashcard
红色
hóngsè - màu đỏ
红色的花。
hóngsè de huā. - Hoa màu đỏ.
228
Click để xem flashcard
后来
hòulái - sau này
后来知道。
hòulái zhīdào. - Sau này mới biết.
229
Click để xem flashcard
忽然
hūrán - bỗng nhiên
忽然下雨。
hūrán xiàyǔ. - Bỗng nhiên trời mưa.
230
Click để xem flashcard
hú - hồ
湖很大。
hú hěn dà. - Hồ rất lớn.
231
Click để xem flashcard
护照
hùzhào - hộ chiếu
办护照。
bàn hùzhào. - Làm hộ chiếu.
232
Click để xem flashcard
huā - tiêu (tiền)
花很多钱。
huā hěn duō qián. - Tốn rất nhiều tiền.
233
Click để xem flashcard
花园
huāyuán - vườn hoa
花园很美。
huāyuán hěn měi. - Vườn hoa rất đẹp.
234
Click để xem flashcard
huà - vẽ; bức tranh
画画儿。
huà huàr. - Vẽ tranh.
235
Click để xem flashcard
画家
huàjiā - họa sĩ
有名画家。
yǒumíng huàjiā. - Họa sĩ nổi tiếng.
236
Click để xem flashcard
画儿
huàr - tranh vẽ
一幅画儿。
yì fú huàr. - Một bức tranh.
237
Click để xem flashcard
坏处
huàichu - tác hại
有坏处。
yǒu huàichu. - Có hại.
238
Click để xem flashcard
坏人
huàirén - người xấu
坏人不多。
huàirén bù duō. - Người xấu không nhiều.
239
Click để xem flashcard
欢迎
huānyíng - hoan nghênh, chào mừng
欢迎你。
huānyíng nǐ. - Chào mừng bạn.
240
Click để xem flashcard
huàn - đổi
换钱。
huàn qián. - Đổi tiền.
241
Click để xem flashcard
huáng - màu vàng
叶子黄了。
yèzi huáng le. - Lá đã vàng rồi.
242
Click để xem flashcard
黄色
huángsè - màu vàng
黄色衣服。
huángsè yīfu. - Quần áo màu vàng.
243
Click để xem flashcard
huí - quay về
说一回。
shuō yì huí. - Nói một lần.
244
Click để xem flashcard
回国
huíguó - về nước
回国工作。
huíguó gōngzuò. - Về nước làm việc.
245
Click để xem flashcard
huì - cuộc họp
开会。
kāihuì. - Họp.
246
Click để xem flashcard
活动
huódòng - hoạt động
学校活动。
xuéxiào huódòng. - Hoạt động của trường.
247
Click để xem flashcard
huò - hoặc
茶或咖啡。
chá huò kāfēi. - Trà hoặc cà phê.
248
Click để xem flashcard
或者
huòzhě - hoặc là
或者明天。
huòzhě míngtiān. - Hoặc là ngày mai.
249
Click để xem flashcard
机会
jīhuì - cơ hội
好机会。
hǎo jīhuì. - Cơ hội tốt.
250
Click để xem flashcard
jī -
鸡肉。
jīròu. - Thịt gà.
251
Click để xem flashcard
jí - cấp, lớp
中级。
zhōngjí. - Trung cấp.
252
Click để xem flashcard
jí - gấp, vội
很着急。
hěn zháojí. - Rất sốt ruột.
253
Click để xem flashcard
计划
jìhuà - kế hoạch
工作计划。
gōngzuò jìhuà. - Kế hoạch công việc.
254
Click để xem flashcard
计算机
jìsuànjī - máy tính
学计算机。
xué jìsuànjī. - Học máy tính.
255
Click để xem flashcard
jiā - thêm
加点水。
jiā diǎn shuǐ. - Thêm một ít nước.
256
Click để xem flashcard
加油
jiāyóu - cố lên!
加油学习。
jiāyóu xuéxí. - Cố gắng học tập.
257
Click để xem flashcard
jiā - nhà
科学家。
kēxuéjiā. - Nhà khoa học.
258
Click để xem flashcard
家庭
jiātíng - gia đình
家庭生活。
jiātíng shēnghuó. - Cuộc sống gia đình.
259
Click để xem flashcard
家长
jiāzhǎng - phụ huynh
学生家长。
xuéshēng jiāzhǎng. - Phụ huynh học sinh.
260
Click để xem flashcard
jiǎ - giả; nghỉ
假消息。
jiǎ xiāoxi. - Tin giả.
261
Click để xem flashcard
假期
jiàqī - kỳ nghỉ
放假期。
fàng jiàqī. - Nghỉ kỳ nghỉ.
262
Click để xem flashcard
检查
jiǎnchá - kiểm tra
检查身体。
jiǎnchá shēntǐ. - Khám sức khỏe.
263
Click để xem flashcard
见到
jiàndào - gặp được
见到老师。
jiàndào lǎoshī. - Gặp giáo viên.
264
Click để xem flashcard
见过
jiànguo - đã từng gặp
见过一次。
jiànguo yí cì. - Đã gặp một lần.
265
Click để xem flashcard
jiàn - cái, chiếc (lượng từ)
一件事。
yí jiàn shì. - Một việc.
266
Click để xem flashcard
健康
jiànkāng - khỏe mạnh, sức khỏe
身体健康。
shēntǐ jiànkāng. - Cơ thể khỏe mạnh.
267
Click để xem flashcard
jiǎng - nói
讲清楚。
jiǎng qīngchu. - Nói rõ ràng.
268
Click để xem flashcard
讲话
jiǎnghuà - phát biểu; nói chuyện
讲话很慢。
jiǎnghuà hěn màn. - Nói rất chậm.
269
Click để xem flashcard
jiāo - nộp; kết giao
交作业。
jiāo zuòyè. - Nộp bài tập.
270
Click để xem flashcard
交给
jiāogěi - giao cho
交给我。
jiāogěi wǒ. - Đưa cho tôi.
271
Click để xem flashcard
交朋友
jiāo péngyou - kết bạn
交朋友。
jiāo péngyou. - Kết bạn.
272
Click để xem flashcard
交通
jiāotōng - giao thông
交通方便。
jiāotōng fāngbiàn. - Giao thông thuận tiện.
273
Click để xem flashcard
jiǎo - góc
房间角。
fángjiān jiǎo. - Góc phòng.
274
Click để xem flashcard
角度
jiǎodù - góc độ
不同角度。
bùtóng jiǎodù. - Góc độ khác nhau.
275
Click để xem flashcard
饺子
jiǎozi - bánh chẻo
吃饺子。
chī jiǎozi. - Ăn bánh chẻo.
276
Click để xem flashcard
jiǎo - bàn chân
脚疼。
jiǎo téng. - Đau chân.
277
Click để xem flashcard
叫作
jiàozuò - gọi là
叫作名字。
jiàozuò míngzi. - Được gọi là tên.
278
Click để xem flashcard
教师
jiàoshī - giáo viên
英语教师。
yīngyǔ jiàoshī. - Giáo viên tiếng Anh.
279
Click để xem flashcard
教室
jiàoshì - phòng học
进教室。
jìn jiàoshì. - Vào lớp học.
280
Click để xem flashcard
教学
jiàoxué - giảng dạy
教学经验。
jiàoxué jīngyàn. - Kinh nghiệm giảng dạy.
281
Click để xem flashcard
教育
jiàoyù - giáo dục
教育问题。
jiàoyù wèntí. - Vấn đề giáo dục.
282
Click để xem flashcard
jiē - nhận; đón
接电话。
jiē diànhuà. - Nghe điện thoại.
283
Click để xem flashcard
接到
jiēdào - nhận được
接到通知。
jiēdào tōngzhī. - Nhận được thông báo.
284
Click để xem flashcard
接受
jiēshòu - tiếp nhận
接受建议。
jiēshòu jiànyì. - Tiếp nhận lời khuyên.
285
Click để xem flashcard
接下来
jiēxiàlái - tiếp theo
接下来学习。
jiēxiàlái xuéxí. - Tiếp theo là học.
286
Click để xem flashcard
接着
jiēzhe - tiếp tục
接着说。
jiēzhe shuō. - Nói tiếp.
287
Click để xem flashcard
jiē - phố
这条街。
zhè tiáo jiē. - Con phố này.
288
Click để xem flashcard
jié - tiết; đốt
一节课。
yì jié kè. - Một tiết học.
289
Click để xem flashcard
节目
jiémù - chương trình
电视节目。
diànshì jiémù. - Chương trình truyền hình.
290
Click để xem flashcard
节日
jiérì - ngày lễ
传统节日。
chuántǒng jiérì. - Ngày lễ truyền thống.
291
Click để xem flashcard
结果
jiéguǒ - kết quả
好结果。
hǎo jiéguǒ. - Kết quả tốt.
292
Click để xem flashcard
jiè - mượn
借书。
jiè shū. - Mượn sách.
293
Click để xem flashcard
jīn - cân (500g)
一斤苹果。
yì jīn píngguǒ. - Một cân táo.
294
Click để xem flashcard
今后
jīnhòu - từ nay về sau
今后努力。
jīnhòu nǔlì. - Từ nay về sau hãy cố gắng.
295
Click để xem flashcard
进入
jìnrù - đi vào
进入房间。
jìnrù fángjiān. - Đi vào phòng.
296
Click để xem flashcard
进行
jìnxíng - tiến hành
进行讨论。
jìnxíng tǎolùn. - Tiến hành thảo luận.
297
Click để xem flashcard
jìn - gần
离家近。
lí jiā jìn. - Gần nhà.
298
Click để xem flashcard
经常
jīngcháng - thường xuyên
经常学习。
jīngcháng xuéxí. - Thường xuyên học tập.
299
Click để xem flashcard
经过
jīngguò - đi qua; trải qua
经过这里。
jīngguò zhèlǐ. - Đi qua đây.
300
Click để xem flashcard
经理
jīnglǐ - giám đốc, quản lý
公司经理。
gōngsī jīnglǐ. - Giám đốc công ty.
301
Click để xem flashcard
jiǔ - rượu
他不喝酒。
tā bù hējiǔ. - Anh ấy không uống rượu.
302
Click để xem flashcard
酒店
jiǔdiàn - khách sạn
我们住在酒店。
wǒmen zhù zài jiǔdiàn. - Chúng tôi ở khách sạn.
303
Click để xem flashcard
就要
jiùyào - sắp
火车就要来了。
huǒchē jiùyào lái le. - Tàu hỏa sắp đến rồi.
1 2 3 4 5 8