Từ vựng HSK

405
Click để xem flashcard
爬山
páshān - leo núi
我们去爬山。
wǒmen qù páshān. - Chúng ta đi leo núi.
406
Click để xem flashcard
pà - sợ
我怕黑。
wǒ pà hēi. - Tôi sợ bóng tối.
407
Click để xem flashcard
pái - xếp
一排人。
yì pái rén. - Một hàng người.
408
Click để xem flashcard
排队
páiduì - xếp hàng
请排队。
qǐng páiduì. - Xin hãy xếp hàng.
409
Click để xem flashcard
排球
páiqiú - bóng chuyền
打排球。
dǎ páiqiú. - Chơi bóng chuyền.
410
Click để xem flashcard
pèng - chạm
别碰我。
bié pèng wǒ. - Đừng chạm vào tôi.
411
Click để xem flashcard
碰到
pèngdào - gặp phải; chạm vào
碰到问题。
pèngdào wèntí. - Gặp vấn đề.
412
Click để xem flashcard
碰见
pèngjiàn - gặp
路上碰见他。
lùshang pèngjiàn tā. - Trên đường gặp anh ấy.
413
Click để xem flashcard
piān - bài (lượng từ cho bài viết)
一篇文章。
yì piān wénzhāng. - Một bài viết.
414
Click để xem flashcard
便宜
piányi - rẻ
这个便宜。
zhège piányi. - Cái này rẻ.
415
Click để xem flashcard
piàn - lát; mảnh; phiến
一片面包。
yí piàn miànbāo. - Một lát bánh mì.
416
Click để xem flashcard
漂亮
piàoliang - đẹp
她很漂亮。
tā hěn piàoliang. - Cô ấy rất xinh đẹp.
417
Click để xem flashcard
píng - bằng; phẳng
路很平。
Lù hěn píng. - Đường rất bằng phẳng.
418
Click để xem flashcard
平安
píng'ān - bình an
一路平安。
Yílù píng'ān. - Thượng lộ bình an.
419
Click để xem flashcard
平常
píngcháng - bình thường
他很平常。
Tā hěn píngcháng. - Anh ấy rất bình thường.
420
Click để xem flashcard
平等
píngděng - bình đẳng
人人平等。
Rénrén píngděng. - Mọi người đều bình đẳng.
421
Click để xem flashcard
平时
píngshí - bình thường; thường ngày
平时很忙。
Píngshí hěn máng. - Bình thường rất bận.
422
Click để xem flashcard
píng - chai, lọ (lượng từ)
一瓶水。
Yì píng shuǐ. - Một chai nước.
423
Click để xem flashcard
瓶子
píngzi - cái chai
这个瓶子。
Zhège píngzi. - Cái chai này.
424
Click để xem flashcard
普通
pǔtōng - phổ thông; bình thường
普通人。
Pǔtōng rén. - Người bình thường.
425
Click để xem flashcard
普通话
pǔtōnghuà - tiếng Phổ thông
说普通话。
Shuō pǔtōnghuà. - Nói tiếng Phổ thông.
426
Click để xem flashcard
其他
qítā - khác
其他人。
Qítā rén. - Những người khác.
427
Click để xem flashcard
其中
qízhōng - trong đó
其中一个。
Qízhōng yí gè. - Một trong số đó.
428
Click để xem flashcard
qí - cưỡi; đi (xe đạp, xe máy)
骑车去。
Qí chē qù. - Đi bằng xe.
429
Click để xem flashcard
骑车
qíchē - đi xe
我骑车。
Wǒ qíchē. - Tôi đi xe.
430
Click để xem flashcard
起飞
qǐfēi - cất cánh
飞机起飞。
Fēijī qǐfēi. - Máy bay cất cánh.
431
Click để xem flashcard
qì - không khí; tức giận
他生气了。
Tā shēngqì le. - Anh ấy tức giận rồi.
432
Click để xem flashcard
气温
qìwēn - nhiệt độ
气温很高。
Qìwēn hěn gāo. - Nhiệt độ rất cao.
433
Click để xem flashcard
qiān - nghìn
一千块。
Yì qiān kuài. - Một nghìn tệ.
434
Click để xem flashcard
千克
qiānkè - ki-lô-gam
两千克。
Liǎng qiānkè. - Hai ki-lô-gam.
435
Click để xem flashcard
前年
qiánnián - năm kia
前年来的。
Qiánnián lái de. - Đến từ năm kia.
436
Click để xem flashcard
qiáng - tường
墙很高。
Qiáng hěn gāo. - Bức tường rất cao.
437
Click để xem flashcard
青年
qīngnián - thanh niên
青年学生。
Qīngnián xuéshēng. - Sinh viên/thanh niên.
438
Click để xem flashcard
青少年
qīngshàonián - thanh thiếu niên
青少年很重要。
Qīngshàonián hěn zhòngyào. - Thanh thiếu niên rất quan trọng.
439
Click để xem flashcard
qīng - nhẹ
包很轻。
Bāo hěn qīng. - Cái túi rất nhẹ.
440
Click để xem flashcard
清楚
qīngchu - rõ ràng
听清楚了。
Tīng qīngchu le. - Nghe rõ rồi.
441
Click để xem flashcard
qíng - quang, nắng
今天晴。
Jīntiān qíng. - Hôm nay trời nắng.
442
Click để xem flashcard
晴天
qíngtiān - trời nắng
我喜欢晴天。
Wǒ xǐhuan qíngtiān. - Tôi thích ngày nắng.
443
Click để xem flashcard
请客
qǐngkè - mời khách
我请客。
Wǒ qǐngkè. - Tôi mời.
444
Click để xem flashcard
请求
qǐngqiú - yêu cầu
请求帮助。
Qǐngqiú bāngzhù. - Xin được giúp đỡ.
445
Click để xem flashcard
秋天
qiūtiān - mùa thu
秋天来了。
Qiūtiān lái le. - Mùa thu đến rồi.
446
Click để xem flashcard
qiú - cầu, xin
求你了。
Qiú nǐ le. - Xin bạn đấy.
447
Click để xem flashcard
球场
qiúchǎng - sân bóng
去球场。
Qù qiúchǎng. - Đi sân bóng.
448
Click để xem flashcard
球队
qiúduì - đội bóng
他在球队。
Tā zài qiúduì. - Anh ấy ở trong đội bóng.
449
Click để xem flashcard
球鞋
qiúxié - giày thể thao
买球鞋。
Mǎi qiúxié. - Mua giày thể thao.
450
Click để xem flashcard
qǔ - lấy
去取钱。
Qù qǔ qián. - Đi rút tiền.
451
Click để xem flashcard
取得
qǔdé - đạt được
取得成功。
Qǔdé chénggōng. - Đạt được thành công.
452
Click để xem flashcard
quán - toàn bộ
全家都来了。
Quánjiā dōu lái le. - Cả gia đình đều đến rồi.
453
Click để xem flashcard
全部
quánbù - toàn bộ
工作全部完成了。
Gōngzuò quánbù wánchéng le. - Công việc đã hoàn thành toàn bộ.
454
Click để xem flashcard
全国
quánguó - cả nước
全国人民。
Quánguó rénmín. - Nhân dân cả nước.
455
Click để xem flashcard
全家
quánjiā - cả gia đình
全家一起吃饭。
Quánjiā yìqǐ chīfàn. - Cả gia đình cùng ăn cơm.
456
Click để xem flashcard
全年
quánnián - cả năm
他全年都很忙。
Tā quánnián dōu hěn máng. - Cả năm anh ấy đều rất bận.
457
Click để xem flashcard
全身
quánshēn - toàn thân
我全身不舒服。
Wǒ quánshēn bù shūfu. - Toàn thân tôi không khỏe.
458
Click để xem flashcard
全体
quántǐ - toàn thể
全体学生集合。
Quántǐ xuéshēng jíhé. - Toàn thể học sinh tập hợp.
459
Click để xem flashcard
然后
ránhòu - sau đó
吃饭然后学习。
Chīfàn ránhòu xuéxí. - Ăn cơm rồi học.
460
Click để xem flashcard
ràng - để; nhường; khiến
让我来吧。
Ràng wǒ lái ba. - Để tôi làm nhé.
461
Click để xem flashcard
热情
rèqíng - nhiệt tình
她对人很热情。
Tā duì rén hěn rèqíng. - Cô ấy rất nhiệt tình với mọi người.
462
Click để xem flashcard
人口
rénkǒu - dân số
这个城市人口多。
Zhège chéngshì rénkǒu duō. - Thành phố này có dân số đông.
463
Click để xem flashcard
人们
rénmen - mọi người
人们很高兴。
Rénmen hěn gāoxìng. - Mọi người rất vui.
464
Click để xem flashcard
人数
rénshù - số người
人数不多。
Rénshù bù duō. - Số người không nhiều.
465
Click để xem flashcard
认为
rènwéi - cho rằng
我认为他对。
Wǒ rènwéi tā duì. - Tôi cho rằng anh ấy đúng.
466
Click để xem flashcard
日报
rìbào - nhật báo
我每天看日报。
Wǒ měitiān kàn rìbào. - Tôi đọc báo hằng ngày mỗi ngày.
467
Click để xem flashcard
日子
rìzi - ngày tháng; cuộc sống
日子过得很快。
Rìzi guò de hěn kuài. - Thời gian trôi rất nhanh.
468
Click để xem flashcard
如果
rúguǒ - nếu
如果有时间,我去。
Rúguǒ yǒu shíjiān, wǒ qù. - Nếu có thời gian, tôi sẽ đi.
469
Click để xem flashcard
入口
rùkǒu - lối vào
入口在那边。
Rùkǒu zài nàbiān. - Lối vào ở bên kia.
470
Click để xem flashcard
商量
shāngliang - bàn bạc
我们商量一下。
Wǒmen shāngliang yíxià. - Chúng ta bàn bạc một chút.
471
Click để xem flashcard
商人
shāngrén - thương nhân
他是中国商人。
Tā shì Zhōngguó shāngrén. - Anh ấy là doanh nhân Trung Quốc.
472
Click để xem flashcard
上周
shàngzhōu - tuần trước
上周我很忙。
Shàngzhōu wǒ hěn máng. - Tuần trước tôi rất bận.
473
Click để xem flashcard
少数
shǎoshù - thiểu số
少数人同意。
Shǎoshù rén tóngyì. - Chỉ có số ít người đồng ý.
474
Click để xem flashcard
少年
shàonián - thiếu niên
少年时期。
Shàonián shíqī. - Thời niên thiếu.
475
Click để xem flashcard
身边
shēnbiān - bên cạnh
他在我身边。
Tā zài wǒ shēnbiān. - Anh ấy ở bên cạnh tôi.
476
Click để xem flashcard
什么样
shénmeyàng - như thế nào
你喜欢什么样的?
Nǐ xǐhuan shénmeyàng de? - Bạn thích loại nào?
477
Click để xem flashcard
shēng - sinh; sống
她生孩子了。
Tā shēng háizi le. - Cô ấy sinh em bé rồi.
478
Click để xem flashcard
生词
shēngcí - từ mới
这课生词不多。
Zhè kè shēngcí bù duō. - Bài học này không có nhiều từ mới.
479
Click để xem flashcard
生活
shēnghuó - cuộc sống; sinh hoạt
我的生活很好。
Wǒ de shēnghuó hěn hǎo. - Cuộc sống của tôi rất tốt.
480
Click để xem flashcard
声音
shēngyīn - âm thanh; giọng nói
声音很大。
Shēngyīn hěn dà. - Âm thanh rất lớn.
482
Click để xem flashcard
shěng - tiết kiệm
省点儿钱。
Shěng diǎnr qián. - Tiết kiệm một ít tiền.
483
Click để xem flashcard
十分
shífēn - vô cùng; rất
这个十分重要。
Zhège shífēn zhòngyào. - Điều này vô cùng quan trọng.
484
Click để xem flashcard
实际
shíjì - thực tế
实际情况不同。
Shíjì qíngkuàng bùtóng. - Tình hình thực tế khác nhau.
485
Click để xem flashcard
实习
shíxí - thực tập
我在公司实习。
Wǒ zài gōngsī shíxí. - Tôi thực tập ở công ty.
486
Click để xem flashcard
实现
shíxiàn - thực hiện
实现梦想。
Shíxiàn mèngxiǎng. - Thực hiện ước mơ.
488
Click để xem flashcard
实在
shízài - thành thật; thực sự
实在太累了。
Shízài tài lèi le. - Thật sự quá mệt rồi.
489
Click để xem flashcard
食物
shíwù - thực phẩm
食物很好吃。
Shíwù hěn hǎochī. - Thức ăn rất ngon.
490
Click để xem flashcard
使用
shǐyòng - sử dụng
使用电脑。
Shǐyòng diànnǎo. - Sử dụng máy tính.
491
Click để xem flashcard
shì - thành phố
市中心很热闹。
Shì zhōngxīn hěn rènào. - Trung tâm thành phố rất nhộn nhịp.
492
Click để xem flashcard
市长
shìzhǎng - thị trưởng
市长来了。
Shìzhǎng lái le. - Thị trưởng đến rồi.
493
Click để xem flashcard
事情
shìqing - sự việc
有事情找你。
Yǒu shìqing zhǎo nǐ. - Có việc tìm bạn.
494
Click để xem flashcard
shōu - nhận; thu
收礼物。
Shōu lǐwù. - Nhận quà.
495
Click để xem flashcard
收到
shōudào - nhận được
收到短信。
Shōudào duǎnxìn. - Nhận được tin nhắn.
496
Click để xem flashcard
收入
shōurù - thu nhập
收入不高。
Shōurù bù gāo. - Thu nhập không cao.
497
Click để xem flashcard
手表
shǒubiǎo - đồng hồ đeo tay
买了一块手表。
Mǎi le yí kuài shǒubiǎo. - Mua một chiếc đồng hồ đeo tay.
498
Click để xem flashcard
受到
shòudào - chịu; nhận được
受到表扬。
Shòudào biǎoyáng. - Được khen ngợi.
499
Click để xem flashcard
舒服
shūfu - dễ chịu
这样很舒服。
Zhèyàng hěn shūfu. - Như vậy rất thoải mái.
500
Click để xem flashcard
shú - chín; quen
饭熟了。
Fàn shú le. - Cơm chín rồi.
501
Click để xem flashcard
shǔ - số; đếm
数人数。
Shǔ rénshù. - Đếm số người.
502
Click để xem flashcard
数字
shùzì - chữ số
这个数字很大。
Zhège shùzì hěn dà. - Con số này rất lớn.
503
Click để xem flashcard
水平
shuǐpíng - trình độ
他的汉语水平高。
Tā de Hànyǔ shuǐpíng gāo. - Trình độ tiếng Trung của anh ấy cao.
504
Click để xem flashcard
顺利
shùnlì - thuận lợi
工作很顺利。
Gōngzuò hěn shùnlì. - Công việc rất thuận lợi.
505
Click để xem flashcard
说明
shuōmíng - giải thích
请说明一下。
Qǐng shuōmíng yíxià. - Xin hãy giải thích một chút.
506
Click để xem flashcard
司机
sījī - tài xế
他是司机。
Tā shì sījī. - Anh ấy là tài xế.
1 3 4 5 6 7 8