Từ vựng HSK

507
Click để xem flashcard
送到
sòngdào - gửi đến
送到家里。
Sòngdào jiālǐ. - Gửi đến tận nhà.
508
Click để xem flashcard
送给
sònggěi - tặng cho
送给朋友。
Sònggěi péngyou. - Tặng cho bạn bè.
509
Click để xem flashcard
suàn - tính; coi như
这样算对。
Zhèyàng suàn duì. - Tính như vậy là đúng.
510
Click để xem flashcard
虽然
suīrán - mặc dù
虽然很累,但很开心。
Suīrán hěn lèi, dàn hěn kāixīn. - Tuy rất mệt nhưng rất vui.
511
Click để xem flashcard
随便
suíbiàn - tùy ý
随便坐。
Suíbiàn zuò. - Cứ tự nhiên ngồi.
512
Click để xem flashcard
随时
suíshí - bất cứ lúc nào
随时联系我。
Suíshí liánxì wǒ. - Liên lạc với tôi bất cứ lúc nào.
513
Click để xem flashcard
所以
suǒyǐ - vì vậy
下雨了,所以不去。
Xiàyǔ le, suǒyǐ bù qù. - Trời mưa nên không đi.
514
Click để xem flashcard
所有
suǒyǒu - tất cả
所有人来了。
Suǒyǒu rén lái le. - Mọi người đều đến rồi.
515
Click để xem flashcard
tā -
它很可爱。
Tā hěn kě'ài. - Nó rất đáng yêu.
516
Click để xem flashcard
它们
tāmen - chúng
它们在哪儿?
Tāmen zài nǎr? - Chúng ở đâu?
517
Click để xem flashcard
太太
tàitai - bà; vợ
王太太。
Wáng tàitai. - Bà Vương.
518
Click để xem flashcard
太阳
tàiyáng - mặt trời
太阳出来了。
Tàiyáng chūlái le. - Mặt trời mọc rồi.
519
Click để xem flashcard
态度
tàidù - thái độ
态度很好。
Tàidù hěn hǎo. - Thái độ rất tốt.
520
Click để xem flashcard
讨论
tǎolùn - thảo luận
讨论问题。
Tǎolùn wèntí. - Thảo luận vấn đề.
521
Click để xem flashcard
tào - bộ; cái (lượng từ)
一套衣服。
Yí tào yīfu. - Một bộ quần áo.
522
Click để xem flashcard
特别
tèbié - đặc biệt
今天特别忙。
Jīntiān tèbié máng. - Hôm nay đặc biệt bận.
523
Click để xem flashcard
特点
tèdiǎn - đặc điểm
这个特点很好。
Zhège tèdiǎn hěn hǎo. - Đặc điểm này rất tốt.
524
Click để xem flashcard
téng - đau
头疼。
Tóu téng. - Đau đầu.
525
Click để xem flashcard
tí - xách; nêu
提包。
Tíbāo. - Túi xách tay.
526
Click để xem flashcard
提出
tíchū - đưa ra
提出问题。
Tíchū wèntí. - Đưa ra câu hỏi.
527
Click để xem flashcard
提到
tídào - nhắc đến
提到名字。
Tídào míngzi. - Nhắc đến tên.
528
Click để xem flashcard
提高
tígāo - nâng cao
提高水平。
Tígāo shuǐpíng. - Nâng cao trình độ.
529
Click để xem flashcard
tí - đề; câu hỏi
这道题很难。
Zhè dào tí hěn nán. - Bài này rất khó.
530
Click để xem flashcard
体育
tǐyù - thể dục, thể thao
喜欢体育。
Xǐhuan tǐyù. - Thích thể thao.
531
Click để xem flashcard
体育场
tǐyùchǎng - sân vận động
去体育场。
Qù tǐyùchǎng. - Đi sân vận động.
532
Click để xem flashcard
体育馆
tǐyùguǎn - nhà thi đấu
体育馆很大。
Tǐyùguǎn hěn dà. - Nhà thi đấu rất lớn.
533
Click để xem flashcard
天上
tiānshàng - trên trời
天上有云。
Tiānshàng yǒu yún. - Trên trời có mây.
534
Click để xem flashcard
tiáo - cái, con (lượng từ)
一条路。
Yì tiáo lù. - Một con đường.
535
Click để xem flashcard
条件
tiáojiàn - điều kiện
条件很好。
Tiáojiàn hěn hǎo. - Điều kiện rất tốt.
536
Click để xem flashcard
听讲
tīngjiǎng - nghe giảng
上课听讲。
Shàngkè tīngjiǎng. - Chú ý nghe giảng trong giờ học.
537
Click để xem flashcard
听说
tīngshuō - nghe nói
听说你来了。
Tīngshuō nǐ lái le. - Nghe nói bạn đến rồi.
538
Click để xem flashcard
tíng - dừng
停一下。
Tíng yíxià. - Dừng một chút.
539
Click để xem flashcard
停车
tíngchē - đỗ xe
这里不能停车。
Zhèlǐ bù néng tíngchē. - Ở đây không được đỗ xe.
540
Click để xem flashcard
停车场
tíngchēchǎng - bãi đỗ xe
停车场在哪儿?
Tíngchēchǎng zài nǎr? - Bãi đỗ xe ở đâu?
541
Click để xem flashcard
tǐng - khá, rất
挺好的。
Tǐng hǎo de. - Khá tốt.
542
Click để xem flashcard
挺好
tǐnghǎo - khá tốt
这个挺好。
Zhège tǐnghǎo. - Cái này khá tốt.
543
Click để xem flashcard
tōng - thông; thông qua
路通了。
Lù tōng le. - Đường đã thông rồi.
544
Click để xem flashcard
通过
tōngguò - thông qua; vượt qua
通过考试。
Tōngguò kǎoshì. - Thi đỗ.
545
Click để xem flashcard
通知
tōngzhī - thông báo
通知大家。
Tōngzhī dàjiā. - Thông báo cho mọi người.
546
Click để xem flashcard
同时
tóngshí - đồng thời
同时进行。
Tóngshí jìnxíng. - Tiến hành đồng thời.
547
Click để xem flashcard
同事
tóngshì - đồng nghiệp
我的同事。
Wǒ de tóngshì. - Đồng nghiệp của tôi.
548
Click để xem flashcard
同样
tóngyàng - giống nhau
我们同样忙。
Wǒmen tóngyàng máng. - Chúng tôi cũng bận như nhau.
549
Click để xem flashcard
tóu - đầu
他点头。
Tā diǎntóu. - Anh ấy gật đầu.
550
Click để xem flashcard
头(里头)
tóu - đầu; bên trong
里头很热。
Lǐtou hěn rè. - Bên trong rất nóng.
551
Click để xem flashcard
头发
tóufa - tóc
她的头发很长。
Tā de tóufa hěn cháng. - Tóc của cô ấy rất dài.
552
Click để xem flashcard
图片
túpiàn - hình ảnh
看图片。
Kàn túpiàn. - Xem hình ảnh.
553
Click để xem flashcard
tuī - đẩy
推门进去。
Tuī mén jìnqù. - Đẩy cửa đi vào.
554
Click để xem flashcard
tuǐ - chân
我的腿疼。
Wǒ de tuǐ téng. - Chân tôi đau.
555
Click để xem flashcard
外地
wàidì - nơi khác
他是外地人。
Tā shì wàidìrén. - Anh ấy là người nơi khác.
556
Click để xem flashcard
外卖
wàimài - đồ ăn giao tận nơi
点外卖。
Diǎn wàimài. - Đặt đồ ăn giao tận nơi.
557
Click để xem flashcard
wán - xong
做完了。
Zuò wán le. - Làm xong rồi.
558
Click để xem flashcard
完成
wánchéng - hoàn thành
完成任务。
Wánchéng rènwu. - Hoàn thành nhiệm vụ.
559
Click để xem flashcard
完全
wánquán - hoàn toàn
我完全同意。
Wǒ wánquán tóngyì. - Tôi hoàn toàn đồng ý.
560
Click để xem flashcard
晚安
wǎn'ān - chúc ngủ ngon
晚安!
Wǎn'ān! - Chúc ngủ ngon!
561
Click để xem flashcard
晚报
wǎnbào - báo chiều
看晚报。
Kàn wǎnbào. - Đọc báo chiều.
562
Click để xem flashcard
晚餐
wǎncān - bữa tối
吃晚餐。
Chī wǎncān. - Ăn bữa tối.
563
Click để xem flashcard
晚会
wǎnhuì - buổi dạ hội; chương trình tối
参加晚会。
Cānjiā wǎnhuì. - Tham gia buổi tiệc tối.
564
Click để xem flashcard
wǎn - bát
一碗饭。
Yì wǎn fàn. - Một bát cơm.
565
Click để xem flashcard
wàn - mười nghìn
一万块。
Yí wàn kuài. - Mười nghìn tệ.
566
Click để xem flashcard
wǎng - mạng
上网。
Shàngwǎng. - Lên mạng.
567
Click để xem flashcard
网球
wǎngqiú - quần vợt
打网球。
Dǎ wǎngqiú. - Chơi quần vợt.
568
Click để xem flashcard
网站
wǎngzhàn - trang web
这个网站很好。
Zhège wǎngzhàn hěn hǎo. - Trang web này rất tốt.
569
Click để xem flashcard
wǎng - hướng về
往前走。
Wǎng qián zǒu. - Đi về phía trước.
570
Click để xem flashcard
wèi - vì; làm
为你工作。
Wèi nǐ gōngzuò. - Làm việc vì bạn.
571
Click để xem flashcard
为什么
wèishénme - tại sao
为什么迟到?
Wèishénme chídào? - Tại sao đến muộn?
572
Click để xem flashcard
wèi - vị (lượng từ kính trọng)
一位老师。
Yí wèi lǎoshī. - Một giáo viên.
573
Click để xem flashcard
味道
wèidao - mùi vị
味道很好。
Wèidao hěn hǎo. - Mùi vị rất ngon.
574
Click để xem flashcard
wèi - a lô; này
喂,你好!
Wèi, nǐ hǎo! - A lô, xin chào!
575
Click để xem flashcard
温度
wēndù - nhiệt độ
温度很高。
Wēndù hěn gāo. - Nhiệt độ rất cao.
576
Click để xem flashcard
wén - ngửi; nghe tin
闻花香。
Wén huāxiāng. - Ngửi hương hoa.
577
Click để xem flashcard
问路
wènlù - hỏi đường
向他问路。
Xiàng tā wènlù. - Hỏi đường anh ấy.
578
Click để xem flashcard
问题
wèntí - vấn đề; câu hỏi
有问题。
Yǒu wèntí. - Có vấn đề.
579
Click để xem flashcard
午餐
wǔcān - bữa trưa
吃午餐。
Chī wǔcān. - Ăn bữa trưa.
580
Click để xem flashcard
午睡
wǔshuì - ngủ trưa
午睡一下。
Wǔshuì yíxià. - Ngủ trưa một chút.
581
Click để xem flashcard
西北
xīběi - tây bắc
西北方向。
Xīběi fāngxiàng. - Hướng tây bắc.
582
Click để xem flashcard
西餐
xīcān - món ăn phương Tây
吃西餐。
Chī xīcān. - Ăn món Tây.
583
Click để xem flashcard
西方
xīfāng - phương Tây
西方国家。
Xīfāng guójiā. - Các nước phương Tây.
584
Click để xem flashcard
西南
xīnán - tây nam
西南地区。
Xīnán dìqū. - Khu vực tây nam.
585
Click để xem flashcard
西医
xīyī - y học phương Tây; bác sĩ Tây y
看西医。
Kàn xīyī. - Khám bác sĩ Tây y.
586
Click để xem flashcard
习惯
xíguàn - thói quen
好习惯。
Hǎo xíguàn. - Thói quen tốt.
587
Click để xem flashcard
洗衣机
xǐyījī - máy giặt
用洗衣机。
Yòng xǐyījī. - Dùng máy giặt.
588
Click để xem flashcard
洗澡
xǐzǎo - tắm
洗澡了。
Xǐzǎo le. - Đi tắm rồi.
589
Click để xem flashcard
xià - dưới; xuống
下次见。
Xià cì jiàn. - Lần sau gặp nhé.
590
Click để xem flashcard
下雪
xiàxuě - tuyết rơi
今天下雪。
Jīntiān xiàxuě. - Hôm nay có tuyết.
591
Click để xem flashcard
下周
xiàzhōu - tuần sau
下周见。
Xiàzhōu jiàn. - Tuần sau gặp nhé.
592
Click để xem flashcard
夏天
xiàtiān - mùa hè
夏天很热。
Xiàtiān hěn rè. - Mùa hè rất nóng.
593
Click để xem flashcard
相同
xiāngtóng - giống nhau
两个相同。
Liǎng gè xiāngtóng. - Hai cái giống nhau.
594
Click để xem flashcard
相信
xiāngxìn - tin tưởng
我相信你。
Wǒ xiāngxìn nǐ. - Tôi tin bạn.
595
Click để xem flashcard
xiǎng - kêu; vang
电话响了。
Diànhuà xiǎng le. - Điện thoại reo rồi.
596
Click để xem flashcard
想到
xiǎngdào - nghĩ đến
想到办法。
Xiǎngdào bànfǎ. - Nghĩ ra cách.
597
Click để xem flashcard
想法
xiǎngfǎ - ý nghĩ; ý tưởng
好想法。
Hǎo xiǎngfǎ. - Ý tưởng hay.
598
Click để xem flashcard
想起
xiǎngqǐ - nhớ ra
想起老师。
Xiǎngqǐ lǎoshī. - Nhớ đến thầy/cô giáo.
599
Click để xem flashcard
xiàng - hướng về
向前走。
Xiàng qián zǒu. - Đi về phía trước.
600
Click để xem flashcard
相机
xiàngjī - máy ảnh
买相机。
Mǎi xiàngjī. - Mua máy ảnh.
601
Click để xem flashcard
xiàng - giống như
他像老师。
Tā xiàng lǎoshī. - Anh ấy giống giáo viên.
602
Click để xem flashcard
xiǎo - nhỏ
小王来了。
Xiǎo Wáng lái le. - Tiểu Vương đến rồi.
603
Click để xem flashcard
小声
xiǎoshēng - nói nhỏ, nhỏ tiếng
请小声说。
Qǐng xiǎoshēng shuō. - Xin hãy nói nhỏ.
604
Click để xem flashcard
小时候
xiǎoshíhou - khi còn nhỏ
小时候住这儿。
Xiǎoshíhou zhù zhèr. - Hồi nhỏ sống ở đây.
605
Click để xem flashcard
小说
xiǎoshuō - tiểu thuyết
看小说。
Kàn xiǎoshuō. - Đọc tiểu thuyết.
606
Click để xem flashcard
小心
xiǎoxīn - cẩn thận
小心点儿。
Xiǎoxīn diǎnr. - Cẩn thận một chút.
1 4 5 6 7 8