Từ vựng HSK

103
Click để xem flashcard
初(初一)
chū (chūyī) - mùng (mùng một âm lịch)
我上初一。
Wǒ shàng chūyī. - Tôi học lớp 7.
104
Click để xem flashcard
初步
chūbù - bước đầu
有了初步计划。
Yǒu le chūbù jìhuà. - Đã có kế hoạch ban đầu.
105
Click để xem flashcard
初级
chūjí - sơ cấp
初级汉语。
Chūjí Hànyǔ. - Tiếng Trung sơ cấp.
106
Click để xem flashcard
初中
chūzhōng - trung học cơ sở
他读初中。
Tā dú chūzhōng. - Anh ấy học cấp hai.
107
Click để xem flashcard
除了
chúle - ngoài... ra
除了他,大家都来了。
Chúle tā, dàjiā dōu lái le. - Ngoài anh ấy ra, mọi người đều đã đến.
108
Click để xem flashcard
处理
chǔlǐ - xử lý
处理问题。
Chǔlǐ wèntí. - Xử lý vấn đề.
109
Click để xem flashcard
chuán - truyền
传消息。
Chuán xiāoxi. - Truyền tin.
110
Click để xem flashcard
传播
chuánbō - truyền bá
病毒传播很快。
Bìngdú chuánbō hěn kuài. - Virus lây lan rất nhanh.
111
Click để xem flashcard
传来
chuánlái - truyền đến; vọng đến
传来好消息。
Chuánlái hǎo xiāoxi. - Có tin tốt truyền đến.
112
Click để xem flashcard
传说
chuánshuō - truyền thuyết
一个古老的传说。
Yí ge gǔlǎo de chuánshuō. - Một truyền thuyết cổ xưa.
113
Click để xem flashcard
创新
chuàngxīn - đổi mới; sáng tạo
不断创新。
Búduàn chuàngxīn. - Không ngừng đổi mới.
114
Click để xem flashcard
创业
chuàngyè - khởi nghiệp
年轻人创业。
Niánqīngrén chuàngyè. - Người trẻ khởi nghiệp.
115
Click để xem flashcard
创造
chuàngzào - sáng tạo; tạo ra
创造机会。
Chuàngzào jīhuì. - Tạo cơ hội.
116
Click để xem flashcard
创作
chuàngzuò - sáng tác
创作音乐。
Chuàngzuò yīnyuè. - Sáng tác âm nhạc.
117
Click để xem flashcard
从来
cónglái - từ trước đến nay
我从来没去过。
Wǒ cónglái méi qù guo. - Tôi chưa bao giờ đến đó.
118
Click để xem flashcard
从前
cóngqián - trước đây
从前的故事。
Cóngqián de gùshi. - Câu chuyện ngày xưa.
119
Click để xem flashcard
从事
cóngshì - làm; đảm nhiệm
从事教育工作。
Cóngshì jiàoyù gōngzuò. - Làm công tác giáo dục.
120
Click để xem flashcard
cūn - làng
一个小村。
Yí ge xiǎo cūn. - Một ngôi làng nhỏ.
121
Click để xem flashcard
cún - tồn tại; gửi (tiền)
存钱。
Cún qián. - Gửi tiền; tiết kiệm tiền.
122
Click để xem flashcard
存在
cúnzài - tồn tại
问题仍然存在。
Wèntí réngrán cúnzài. - Vấn đề vẫn còn tồn tại.
123
Click để xem flashcard
错误
cuòwù - sai; lỗi
犯错误。
Fàn cuòwù. - Mắc lỗi.
124
Click để xem flashcard
达到
dádào - đạt đến
达到目标。
Dádào mùbiāo. - Đạt được mục tiêu.
125
Click để xem flashcard
打破
dǎpò - phá vỡ
打破记录。
Dǎpò jìlù. - Phá kỷ lục.
126
Click để xem flashcard
打听
dǎting - hỏi thăm
打听消息。
Dǎting xiāoxi. - Hỏi thăm tin tức.
127
Click để xem flashcard
大概
dàgài - khoảng; đại khái
大概十点到。
Dàgài shí diǎn dào. - Khoảng mười giờ sẽ đến.
128
Click để xem flashcard
大使馆
dàshǐguǎn - đại sứ quán
去大使馆。
Qù dàshǐguǎn. - Đi đến đại sứ quán.
129
Click để xem flashcard
大约
dàyuē - khoảng
大约三个人。
Dàyuē sān ge rén. - Khoảng ba người.
130
Click để xem flashcard
大夫
dàifu - bác sĩ
看大夫。
Kàn dàifu. - Đi khám bác sĩ.
131
Click để xem flashcard
dài - thay; thế hệ
我代他发言。
Wǒ dài tā fāyán. - Tôi phát biểu thay anh ấy.
132
Click để xem flashcard
代表
dàibiǎo - đại biểu; đại diện
代表公司。
Dàibiǎo gōngsī. - Đại diện công ty.
133
Click để xem flashcard
代表团
dàibiǎotuán - đoàn đại biểu
中国代表团。
Zhōngguó dàibiǎotuán. - Đoàn đại biểu Trung Quốc.
134
Click để xem flashcard
带动
dàidòng - thúc đẩy; dẫn dắt
带动经济发展。
Dàidòng jīngjì fāzhǎn. - Thúc đẩy phát triển kinh tế.
135
Click để xem flashcard
带领
dàilǐng - dẫn dắt
带领团队。
Dàilǐng tuánduì. - Dẫn dắt đội nhóm.
136
Click để xem flashcard
单元
dānyuán - đơn vị; bài học
一个单元。
Yí ge dānyuán. - Một đơn vị; một bài (trong giáo trình).
137
Click để xem flashcard
当初
dāngchū - lúc đầu
当初的决定。
Dāngchū de juédìng. - Quyết định ban đầu.
138
Click để xem flashcard
当地
dāngdì - địa phương
当地人。
Dāngdì rén. - Người địa phương.
139
Click để xem flashcard
当然
dāngrán - đương nhiên
当然可以。
Dāngrán kěyǐ. - Tất nhiên là được.
140
Click để xem flashcard
当中
dāngzhōng - ở giữa; trong số
人群当中。
Rénqún dāngzhōng. - Giữa đám đông.
141
Click để xem flashcard
dāo - dao
一把刀。
Yì bǎ dāo. - Một con dao.
142
Click để xem flashcard
导演
dǎoyǎn - đạo diễn
电影导演。
Diànyǐng dǎoyǎn. - Đạo diễn điện ảnh.
143
Click để xem flashcard
到达
dàodá - đến nơi
到达北京。
Dàodá Běijīng. - Đến Bắc Kinh.
144
Click để xem flashcard
到底
dàodǐ - rốt cuộc
你到底去不去?
Nǐ dàodǐ qù bú qù? - Cuối cùng thì bạn có đi không?
145
Click để xem flashcard
得分
défēn - ghi điểm
他得分很高。
Tā défēn hěn gāo. - Anh ấy ghi được số điểm rất cao.
146
Click để xem flashcard
等待
děngdài - chờ đợi
等待机会。
Děngdài jīhuì. - Chờ đợi cơ hội.
147
Click để xem flashcard
底下
dǐxia - bên dưới
桌子底下。
Zhuōzi dǐxia. - Dưới gầm bàn.
148
Click để xem flashcard
地区
dìqū - khu vực
工业地区。
Gōngyè dìqū. - Khu công nghiệp.
149
Click để xem flashcard
电视剧
diànshìjù - phim truyền hình
看电视剧。
Kàn diànshìjù. - Xem phim truyền hình.
150
Click để xem flashcard
电视台
diànshìtái - đài truyền hình
地方电视台。
Dìfāng diànshìtái. - Đài truyền hình địa phương.
151
Click để xem flashcard
电台
diàntái - đài phát thanh
广播电台。
Guǎngbō diàntái. - Đài phát thanh.
152
Click để xem flashcard
电子邮件
diànzǐ yóujiàn - thư điện tử (email)
发电子邮件。
Fā diànzǐ yóujiàn. - Gửi email.
154
Click để xem flashcard
调查
diàochá - điều tra; khảo sát
调查情况。
Diàochá qíngkuàng. - Điều tra tình hình.
155
Click để xem flashcard
dìng - đặt; đặt mua
订机票。
Dìng jīpiào. - Đặt vé máy bay.
156
Click để xem flashcard
定期
dìngqī - định kỳ
定期检查。
Dìngqī jiǎnchá. - Kiểm tra định kỳ.
157
Click để xem flashcard
东部
dōngbù - miền Đông
中国东部。
Zhōngguó dōngbù. - Miền Đông Trung Quốc.
158
Click để xem flashcard
动力
dònglì - động lực
学习动力。
Xuéxí dònglì. - Động lực học tập.
159
Click để xem flashcard
动人
dòngrén - cảm động
故事很动人。
Gùshi hěn dòngrén. - Câu chuyện rất cảm động.
160
Click để xem flashcard
读者
dúzhě - độc giả
年轻读者。
Niánqīng dúzhě. - Độc giả trẻ.
161
Click để xem flashcard
短处
duǎnchù - điểm yếu
缺点和短处。
Quēdiǎn hé duǎnchù. - Khuyết điểm và điểm yếu.
162
Click để xem flashcard
短裤
duǎnkù - quần ngắn
穿短裤。
Chuān duǎnkù. - Mặc quần đùi.
163
Click để xem flashcard
短期
duǎnqī - ngắn hạn
短期计划。
Duǎnqī jìhuà. - Kế hoạch ngắn hạn.
164
Click để xem flashcard
duàn - đứt; ngắt
断电。
Duàn diàn. - Mất điện.
165
Click để xem flashcard
队员
duìyuán - đội viên; thành viên đội
足球队员。
Zúqiú duìyuán. - Cầu thủ bóng đá.
166
Click để xem flashcard
对待
duìdài - đối xử
对待别人。
Duìdài biérén. - Đối xử với người khác.
167
Click để xem flashcard
对方
duìfāng - đối phương; bên kia
尊重对方。
Zūnzhòng duìfāng. - Tôn trọng đối phương.
168
Click để xem flashcard
对手
duìshǒu - đối thủ
强大的对手。
Qiángdà de duìshǒu. - Đối thủ mạnh.
169
Click để xem flashcard
对象
duìxiàng - đối tượng
服务对象。
Fúwù duìxiàng. - Đối tượng phục vụ.
170
Click để xem flashcard
dùn - bữa; lượng từ
吃一顿饭。
Chī yí dùn fàn. - Ăn một bữa cơm.
171
Click để xem flashcard
发表
fābiǎo - phát biểu; công bố
发表文章。
Fābiǎo wénzhāng. - Đăng bài viết.
172
Click để xem flashcard
发出
fāchū - phát ra; gửi đi
发出声音。
Fāchū shēngyīn. - Phát ra âm thanh.
173
Click để xem flashcard
发达
fādá - phát triển
国家很发达。
Guójiā hěn fādá. - Đất nước rất phát triển.
174
Click để xem flashcard
发动
fādòng - phát động; khởi động
发动活动。
Fādòng huódòng. - Phát động hoạt động.
175
Click để xem flashcard
发明
fāmíng - phát minh
发明新产品。
Fāmíng xīn chǎnpǐn. - Phát minh sản phẩm mới.
176
Click để xem flashcard
发生
fāshēng - xảy ra
发生事故。
Fāshēng shìgù. - Xảy ra tai nạn.
177
Click để xem flashcard
发送
fāsòng - gửi
发送信息。
Fāsòng xìnxī. - Gửi tin nhắn/thông tin.
178
Click để xem flashcard
发言
fāyán - phát biểu
代表发言。
Dàibiǎo fāyán. - Đại diện phát biểu.
179
Click để xem flashcard
发展
fāzhǎn - phát triển
发展经济。
Fāzhǎn jīngjì. - Phát triển kinh tế.
180
Click để xem flashcard
反对
fǎnduì - phản đối
反对意见。
Fǎnduì yìjiàn. - Ý kiến phản đối.
181
Click để xem flashcard
反复
fǎnfù - lặp đi lặp lại
反复练习。
Fǎnfù liànxí. - Luyện tập nhiều lần.
182
Click để xem flashcard
反应
fǎnyìng - phản ứng
反应很快。
Fǎnyìng hěn kuài. - Phản ứng rất nhanh.
183
Click để xem flashcard
反正
fǎnzhèng - dù sao
反正我同意。
Fǎnzhèng wǒ tóngyì. - Dù sao thì tôi cũng đồng ý.
184
Click để xem flashcard
范围
fànwéi - phạm vi
活动范围。
Huódòng fànwéi. - Phạm vi hoạt động.
185
Click để xem flashcard
方式
fāngshì - phương thức
工作方式。
Gōngzuò fāngshì. - Phương thức làm việc.
186
Click để xem flashcard
fáng - phòng; phòng chống
防火。
Fánghuǒ. - Phòng cháy.
187
Click để xem flashcard
防止
fángzhǐ - ngăn chặn
防止错误。
Fángzhǐ cuòwù. - Ngăn ngừa sai sót.
188
Click để xem flashcard
房东
fángdōng - chủ nhà
房东很好。
Fángdōng hěn hǎo. - Chủ nhà rất tốt.
189
Click để xem flashcard
房屋
fángwū - nhà ở
房屋出租。
Fángwū chūzū. - Nhà cho thuê.
190
Click để xem flashcard
房租
fángzū - tiền thuê nhà
交房租。
Jiāo fángzū. - Trả tiền thuê nhà.
191
Click để xem flashcard
访问
fǎngwèn - thăm; phỏng vấn
访问客户。
Fǎngwèn kèhù. - Thăm khách hàng.
192
Click để xem flashcard
放到
fàngdào - đặt vào; để đến
放到桌上。
Fàngdào zhuō shàng. - Đặt lên bàn.
193
Click để xem flashcard
飞行
fēixíng - bay
飞行时间。
Fēixíng shíjiān. - Thời gian bay.
194
Click để xem flashcard
fèi - phí; tốn
服务费。
Fúwù fèi. - Phí dịch vụ.
195
Click để xem flashcard
费用
fèiyòng - chi phí
医疗费用。
Yīliáo fèiyòng. - Chi phí y tế.
196
Click để xem flashcard
分别
fēnbié - lần lượt; phân biệt
分别介绍。
Fēnbié jièshào. - Lần lượt giới thiệu.
197
Click để xem flashcard
分配
fēnpèi - phân phối; phân công
分配任务。
Fēnpèi rènwu. - Phân công nhiệm vụ.
198
Click để xem flashcard
分组
fēnzǔ - chia nhóm
学生分组。
Xuéshēng fēnzǔ. - Chia nhóm học sinh.
199
Click để xem flashcard
丰富
fēngfù - phong phú
经验丰富。
Jīngyàn fēngfù. - Giàu kinh nghiệm.
200
Click để xem flashcard
风险
fēngxiǎn - rủi ro
投资风险。
Tóuzī fēngxiǎn. - Rủi ro đầu tư.
201
Click để xem flashcard
否定
fǒudìng - phủ định
否定别人的意见。
Fǒudìng biérén de yìjiàn. - Phủ nhận ý kiến của người khác.
202
Click để xem flashcard
否认
fǒurèn - phủ nhận
他否认错误。
Tā fǒurèn cuòwù. - Anh ấy phủ nhận lỗi của mình.
203
Click để xem flashcard
服装
fúzhuāng - quần áo; trang phục
服装设计。
Fúzhuāng shèjì. - Thiết kế thời trang.
1 2 3 4 10