Từ vựng HSK

204
Click để xem flashcard
fú - phúc; may mắn
幸福安康。
Xìngfú ānkāng. - Hạnh phúc và bình an.
205
Click để xem flashcard
父母
fùmǔ - cha mẹ
孝敬父母。
Xiàojìng fùmǔ. - Hiếu kính cha mẹ.
206
Click để xem flashcard
父亲
fùqīn - cha; bố
我的父亲。
Wǒ de fùqīn. - Cha của tôi.
207
Click để xem flashcard
fù - trả (tiền); giao
付钱。
Fù qián. - Trả tiền.
208
Click để xem flashcard
负责
fùzé - phụ trách; chịu trách nhiệm
他负责这件事。
Tā fùzé zhè jiàn shì. - Anh ấy chịu trách nhiệm việc này.
209
Click để xem flashcard
复印
fùyìn - photocopy; sao chép
复印文件。
Fùyìn wénjiàn. - Photo tài liệu.
210
Click để xem flashcard
复杂
fùzá - phức tạp
问题很复杂。
Wèntí hěn fùzá. - Vấn đề rất phức tạp.
211
Click để xem flashcard
fù - giàu; giàu có
富有经验。
Fùyǒu jīngyàn. - Giàu kinh nghiệm.
212
Click để xem flashcard
改进
gǎijìn - cải tiến
改进方法。
Gǎijìn fāngfǎ. - Cải tiến phương pháp.
213
Click để xem flashcard
改造
gǎizào - cải tạo
改造城市。
Gǎizào chéngshì. - Cải tạo thành phố.
214
Click để xem flashcard
概念
gàiniàn - khái niệm
新概念。
Xīn gàiniàn. - Khái niệm mới.
215
Click để xem flashcard
gǎn - đuổi kịp; vội
赶时间。
Gǎn shíjiān. - Gấp về thời gian.
216
Click để xem flashcard
赶到
gǎndào - đến kịp
赶到现场。
Gǎndào xiànchǎng. - Nhanh chóng đến hiện trường.
217
Click để xem flashcard
赶紧
gǎnjǐn - mau lên; nhanh chóng
赶紧回家。
Gǎnjǐn huí jiā. - Mau về nhà đi.
218
Click để xem flashcard
赶快
gǎnkuài - nhanh lên
赶快走。
Gǎnkuài zǒu. - Mau đi thôi.
219
Click để xem flashcard
gǎn - dám
不敢说。
Bù gǎn shuō. - Không dám nói.
220
Click để xem flashcard
感冒
gǎnmào - bị cảm
他感冒了。
Tā gǎnmào le. - Anh ấy bị cảm.
221
Click để xem flashcard
感情
gǎnqíng - tình cảm
深厚的感情。
Shēnhòu de gǎnqíng. - Tình cảm sâu đậm.
222
Click để xem flashcard
感受
gǎnshòu - cảm nhận; cảm giác
真实的感受。
Zhēnshí de gǎnshòu. - Cảm nhận chân thực.
223
Click để xem flashcard
干吗
gànmá - làm gì
你干吗?
Nǐ gànmá? - Bạn làm gì vậy?
224
Click để xem flashcard
高速
gāosù - tốc độ cao
高速发展。
Gāosù fāzhǎn. - Phát triển nhanh chóng.
225
Click để xem flashcard
高速公路
gāosù gōnglù - đường cao tốc
上高速公路。
Shàng gāosù gōnglù. - Đi lên đường cao tốc.
226
Click để xem flashcard
告别
gàobié - từ biệt; chia tay
告别朋友。
Gàobié péngyou. - Tạm biệt bạn bè.
227
Click để xem flashcard
歌迷
gēmí - người hâm mộ ca sĩ
歌迷很多。
Gēmí hěn duō. - Có rất nhiều người hâm mộ ca sĩ.
228
Click để xem flashcard
歌声
gēshēng - tiếng hát
动听的歌声。
Dòngtīng de gēshēng. - Tiếng hát hay.
229
Click để xem flashcard
歌手
gēshǒu - ca sĩ
流行歌手。
Liúxíng gēshǒu. - Ca sĩ nổi tiếng.
230
Click để xem flashcard
个人
gèrén - cá nhân
个人意见。
Gèrén yìjiàn. - Ý kiến cá nhân.
231
Click để xem flashcard
个性
gèxìng - cá tính
独特的个性。
Dútè de gèxìng. - Cá tính độc đáo.
232
Click để xem flashcard
gè - mỗi; từng
各位同学。
Gèwèi tóngxué. - Các bạn học sinh.
233
Click để xem flashcard
各地
gèdì - khắp nơi
各地游客。
Gèdì yóukè. - Du khách từ khắp nơi.
234
Click để xem flashcard
各位
gèwèi - quý vị
各位老师。
Gèwèi lǎoshī. - Các thầy cô giáo.
235
Click để xem flashcard
各种
gèzhǒng - các loại
各种问题。
Gèzhǒng wèntí. - Các loại vấn đề.
236
Click để xem flashcard
各自
gèzì - mỗi người; riêng từng người
各自努力。
Gèzì nǔlì. - Mỗi người tự cố gắng.
237
Click để xem flashcard
根本
gēnběn - căn bản; hoàn toàn
根本不懂。
Gēnběn bù dǒng. - Hoàn toàn không hiểu.
238
Click để xem flashcard
更加
gèngjiā - càng; hơn nữa
更加努力。
Gèngjiā nǔlì. - Cố gắng hơn nữa.
239
Click để xem flashcard
工厂
gōngchǎng - nhà máy
电子工厂。
Diànzǐ gōngchǎng. - Nhà máy điện tử.
240
Click để xem flashcard
工程师
gōngchéngshī - kỹ sư
软件工程师。
Ruǎnjiàn gōngchéngshī. - Kỹ sư phần mềm.
241
Click để xem flashcard
工夫
gōngfu - thời gian; công sức
下工夫。
Xià gōngfu. - Bỏ công sức.
242
Click để xem flashcard
工具
gōngjù - công cụ
工作工具。
Gōngzuò gōngjù. - Công cụ làm việc.
243
Click để xem flashcard
工业
gōngyè - công nghiệp
工业发展。
Gōngyè fāzhǎn. - Phát triển công nghiệp.
244
Click để xem flashcard
工资
gōngzī - tiền lương
发工资。
Fā gōngzī. - Trả lương.
245
Click để xem flashcard
公布
gōngbù - công bố
公布结果。
Gōngbù jiéguǒ. - Công bố kết quả.
246
Click để xem flashcard
公共
gōnggòng - công cộng
公共场所。
Gōnggòng chǎngsuǒ. - Nơi công cộng.
247
Click để xem flashcard
公开
gōngkāi - công khai
公开讨论。
Gōngkāi tǎolùn. - Thảo luận công khai.
248
Click để xem flashcard
公民
gōngmín - công dân
守法公民。
Shǒufǎ gōngmín. - Công dân tuân thủ pháp luật.
249
Click để xem flashcard
公务员
gōngwùyuán - công chức
国家公务员。
Guójiā gōngwùyuán. - Công chức nhà nước.
250
Click để xem flashcard
功夫
gōngfu - võ thuật; công phu
中国功夫。
Zhōngguó gōngfu. - Võ thuật Trung Quốc.
251
Click để xem flashcard
功课
gōngkè - bài học; bài tập
做功课。
Zuò gōngkè. - Làm bài tập.
252
Click để xem flashcard
功能
gōngnéng - chức năng
软件功能。
Ruǎnjiàn gōngnéng. - Chức năng của phần mềm.
253
Click để xem flashcard
共同
gòngtóng - cùng nhau; chung
共同目标。
Gòngtóng mùbiāo. - Mục tiêu chung.
254
Click để xem flashcard
共有
gòngyǒu - có tổng cộng
共有财产。
Gòngyǒu cáichǎn. - Tài sản chung.
255
Click để xem flashcard
姑娘
gūniang - cô gái
年轻姑娘。
Niánqīng gūniang. - Cô gái trẻ.
256
Click để xem flashcard
gǔ - cổ; xưa
古文化。
Gǔ wénhuà. - Văn hóa cổ đại.
257
Click để xem flashcard
古代
gǔdài - thời cổ đại
古代历史。
Gǔdài lìshǐ. - Lịch sử cổ đại.
258
Click để xem flashcard
故乡
gùxiāng - quê hương
回故乡。
Huí gùxiāng. - Về quê hương.
259
Click để xem flashcard
guà - treo; cúp máy
挂电话。
Guà diànhuà. - Cúp điện thoại.
260
Click để xem flashcard
关系
guānxi - quan hệ
人际关系。
Rénjì guānxi. - Quan hệ giữa người với người.
261
Click để xem flashcard
关注
guānzhù - quan tâm; chú ý
关注新闻。
Guānzhù xīnwén. - Theo dõi tin tức.
262
Click để xem flashcard
观察
guānchá - quan sát
观察情况。
Guānchá qíngkuàng. - Quan sát tình hình.
263
Click để xem flashcard
观看
guānkàn - xem
观看比赛。
Guānkàn bǐsài. - Xem thi đấu.
264
Click để xem flashcard
观念
guānniàn - quan niệm
传统观念。
Chuántǒng guānniàn. - Quan niệm truyền thống.
265
Click để xem flashcard
观众
guānzhòng - khán giả
现场观众。
Xiànchǎng guānzhòng. - Khán giả tại hiện trường.
266
Click để xem flashcard
guǎn - quản lý; trông coi
管孩子。
Guǎn háizi. - Quản dạy con cái.
267
Click để xem flashcard
管理
guǎnlǐ - quản lý
管理公司。
Guǎnlǐ gōngsī. - Quản lý công ty.
268
Click để xem flashcard
guāng - ánh sáng; chỉ
阳光。
Yángguāng. - Ánh nắng mặt trời.
269
Click để xem flashcard
光明
guāngmíng - ánh sáng; tươi sáng
光明前途。
Guāngmíng qiántú. - Tương lai tươi sáng.
270
Click để xem flashcard
广播
guǎngbō - phát thanh
广播新闻。
Guǎngbō xīnwén. - Phát thanh tin tức.
271
Click để xem flashcard
广大
guǎngdà - rộng lớn; đông đảo
广大群众。
Guǎngdà qúnzhòng. - Đông đảo quần chúng.
272
Click để xem flashcard
规定
guīdìng - quy định
公司规定。
Gōngsī guīdìng. - Quy định của công ty.
273
Click để xem flashcard
规范
guīfàn - quy phạm; tiêu chuẩn
行为规范。
Xíngwéi guīfàn. - Quy tắc ứng xử.
274
Click để xem flashcard
国内
guónèi - trong nước
国内市场。
Guónèi shìchǎng. - Thị trường trong nước.
275
Click để xem flashcard
国庆
guóqìng - Quốc khánh
国庆节。
Guóqìngjié. - Quốc khánh.
276
Click để xem flashcard
果然
guǒrán - quả nhiên
果然成功了。
Guǒrán chénggōng le. - Quả nhiên đã thành công.
277
Click để xem flashcard
果汁
guǒzhī - nước ép trái cây
喝果汁。
Hē guǒzhī. - Uống nước ép trái cây.
278
Click để xem flashcard
过程
guòchéng - quá trình
学习过程。
Xuéxí guòchéng. - Quá trình học tập.
279
Click để xem flashcard
过去
guòqù - quá khứ; đã qua
回忆过去。
Huíyì guòqù. - Hồi tưởng quá khứ.
280
Click để xem flashcard
哈哈
hāhā - ha ha
哈哈大笑。
Hāhā dàxiào. - Cười lớn: "Ha ha ha!".
281
Click để xem flashcard
海关
hǎiguān - hải quan
通过海关。
Tōngguò hǎiguān. - Làm thủ tục qua hải quan.
282
Click để xem flashcard
害怕
hàipà - sợ
害怕失败。
Hàipà shībài. - Sợ thất bại.
283
Click để xem flashcard
xíng - được; được thôi
这样行吗?
Zhèyàng xíng ma? - Như thế này được không?
284
Click để xem flashcard
好好
hǎohǎo - tử tế; chăm chỉ
好好学习。
Hǎohǎo xuéxí. - Học hành chăm chỉ.
285
Click để xem flashcard
好奇
hàoqí - tò mò
感到好奇。
Gǎndào hàoqí. - Cảm thấy tò mò.
286
Click để xem flashcard
hé - hợp; phù hợp
合作。
Hézuò. - Hợp tác.
287
Click để xem flashcard
合法
héfǎ - hợp pháp
合法收入。
Héfǎ shōurù. - Thu nhập hợp pháp.
288
Click để xem flashcard
合格
hégé - đạt tiêu chuẩn
产品合格。
Chǎnpǐn hégé. - Sản phẩm đạt tiêu chuẩn.
289
Click để xem flashcard
合理
hélǐ - hợp lý
合理安排。
Hélǐ ānpái. - Sắp xếp hợp lý.
290
Click để xem flashcard
合作
hézuò - hợp tác
国际合作。
Guójì hézuò. - Hợp tác quốc tế.
291
Click để xem flashcard
和平
hépíng - hòa bình
世界和平。
Shìjiè hépíng. - Hòa bình thế giới.
292
Click để xem flashcard
红茶
hóngchá - trà đen
喝红茶。
Hē hóngchá. - Uống trà đen.
293
Click để xem flashcard
红酒
hóngjiǔ - rượu vang đỏ
一杯红酒。
Yì bēi hóngjiǔ. - Một ly rượu vang đỏ.
294
Click để xem flashcard
后果
hòuguǒ - hậu quả
严重后果。
Yánzhòng hòuguǒ. - Hậu quả nghiêm trọng.
295
Click để xem flashcard
后面
hòumiàn - phía sau
房子后面。
Fángzi hòumiàn. - Phía sau ngôi nhà.
296
Click để xem flashcard
后年
hòunián - năm kia
后年毕业。
Hòunián bìyè. - Tốt nghiệp vào năm kia.
297
Click để xem flashcard
互联网
hùliánwǎng - Internet
使用互联网。
Shǐyòng hùliánwǎng. - Sử dụng Internet.
298
Click để xem flashcard
互相
hùxiāng - lẫn nhau
互相帮助。
Hùxiāng bāngzhù. - Giúp đỡ lẫn nhau.
299
Click để xem flashcard
划船
huáchuán - chèo thuyền
湖上划船。
Hú shàng huáchuán. - Chèo thuyền trên hồ.
300
Click để xem flashcard
华人
huárén - người Hoa
海外华人。
Hǎiwài huárén. - Người Hoa ở nước ngoài.
301
Click để xem flashcard
化(现代化)
huà (xiàndàihuà) - hóa (ví dụ: hiện đại hóa)
国家正在现代化。
Guójiā zhèngzài xiàndàihuà. - Đất nước đang hiện đại hóa.
302
Click để xem flashcard
话剧
huàjù - kịch nói
看话剧。
Kàn huàjù. - Xem kịch nói.
303
Click để xem flashcard
话题
huàtí - chủ đề
热门话题。
Rèmén huàtí. - Chủ đề nóng.
1 2 3 4 5 10