Từ vựng HSK

405
Click để xem flashcard
咖啡
kā fēi - cà phê
喝咖啡。
Hē kāfēi. - Uống cà phê.
406
Click để xem flashcard
开发
kāi fā - phát triển; khai thác
开发新产品。
Kāifā xīn chǎnpǐn. - Phát triển sản phẩm mới.
407
Click để xem flashcard
开放
kāi fàng - mở cửa; cởi mở
对外开放。
Duìwài kāifàng. - Mở cửa với bên ngoài.
408
Click để xem flashcard
开始
kāi shǐ - bắt đầu
开始上课。
Kāishǐ shàngkè. - Bắt đầu vào học.
409
Click để xem flashcard
开业
kāi yè - khai trương
商店开业了。
Shāngdiàn kāiyè le. - Cửa hàng khai trương rồi.
410
Click để xem flashcard
开展
kāi zhǎn - triển khai; tiến hành
开展活动。
Kāizhǎn huódòng. - Triển khai hoạt động.
411
Click để xem flashcard
看起来
kàn qǐ lái - trông có vẻ
看起来不错。
Kàn qǐlái búcuò. - Trông có vẻ không tệ.
412
Click để xem flashcard
看上去
kàn shàng qù - nhìn có vẻ
看上去很忙。
Kàn shàngqù hěn máng. - Trông có vẻ rất bận.
413
Click để xem flashcard
考验
kǎo yàn - thử thách
经得起考验。
Jīngdeqǐ kǎoyàn. - Chịu được thử thách.
414
Click để xem flashcard
科技
kē jì - khoa học và công nghệ
现代科技。
Xiàndài kējì. - Khoa học công nghệ hiện đại.
415
Click để xem flashcard
可靠
kě kào - đáng tin cậy
他很可靠。
Tā hěn kěkào. - Anh ấy rất đáng tin cậy.
416
Click để xem flashcard
可乐
kě lè - nước ngọt Coca-Cola; nước có ga
一瓶可乐。
Yì píng kělè. - Một chai Coca-Cola.
417
Click để xem flashcard
克服
kè fú - khắc phục; vượt qua
克服困难。
Kèfú kùnnan. - Vượt qua khó khăn.
418
Click để xem flashcard
客观
kè guān - khách quan
客观看问题。
Kèguān kàn wèntí. - Nhìn nhận vấn đề một cách khách quan.
419
Click để xem flashcard
课程
kè chéng - khóa học; môn học
汉语课程。
Hànyǔ kèchéng. - Khóa học tiếng Trung.
420
Click để xem flashcard
kōng - trống; rỗng
房间是空的。
Fángjiān shì kōng de. - Căn phòng trống.
421
Click để xem flashcard
空调
kōng tiáo - điều hòa
开空调。
Kāi kōngtiáo. - Bật điều hòa.
422
Click để xem flashcard
恐怕
kǒng pà - e rằng
恐怕要下雨。
Kǒngpà yào xiàyǔ. - E là sắp mưa.
423
Click để xem flashcard
空儿
kòngr - thời gian rảnh
有空儿再说。
Yǒu kòngr zài shuō. - Khi nào rảnh thì nói sau.
424
Click để xem flashcard
裤子
kù zi - quần
买裤子。
Mǎi kùzi. - Mua quần.
425
Click để xem flashcard
快速
kuài sù - nhanh chóng
快速发展。
Kuàisù fāzhǎn. - Phát triển nhanh chóng.
426
Click để xem flashcard
kùn - buồn ngủ
我有点儿困。
Wǒ yǒudiǎnr kùn. - Tôi hơi buồn ngủ.
427
Click để xem flashcard
困难
kùn nán - khó khăn
面对困难。
Miànduì kùnnan. - Đối mặt với khó khăn.
428
Click để xem flashcard
浪费
làng fèi - lãng phí
浪费时间。
Làngfèi shíjiān. - Lãng phí thời gian.
429
Click để xem flashcard
老百姓
lǎo bǎi xìng - người dân
普通老百姓。
Pǔtōng lǎobǎixìng. - Người dân bình thường.
430
Click để xem flashcard
老板
lǎo bǎn - ông chủ
公司老板。
Gōngsī lǎobǎn. - Ông chủ công ty.
431
Click để xem flashcard
老太太
lǎo tài tai - bà cụ
一位老太太。
Yí wèi lǎotàitai. - Một bà cụ.
432
Click để xem flashcard
老头儿
lǎo tóur - ông lão
那个老头儿。
Nàge lǎotóur. - Ông lão kia.
433
Click để xem flashcard
lè - vui; hạnh phúc
乐在其中。
Lè zài qízhōng. - Tìm thấy niềm vui trong đó.
434
Click để xem flashcard
乐观
lè guān - lạc quan
保持乐观。
Bǎochí lèguān. - Giữ thái độ lạc quan.
435
Click để xem flashcard
lèi - loại
同一类。
Tóng yí lèi. - Cùng một loại.
436
Click để xem flashcard
类似
lèi sì - tương tự
情况类似。
Qíngkuàng lèisì. - Tình huống tương tự.
437
Click để xem flashcard
离婚
lí hūn - ly hôn
他们离婚了。
Tāmen líhūn le. - Họ đã ly hôn.
438
Click để xem flashcard
里面
lǐ miàn - bên trong
在里面。
Zài lǐmiàn. - Ở bên trong.
439
Click để xem flashcard
理发
lǐ fà - cắt tóc
去理发。
Qù lǐfà. - Đi cắt tóc.
440
Click để xem flashcard
理解
lǐ jiě - hiểu
理解别人。
Lǐjiě biérén. - Thấu hiểu người khác.
441
Click để xem flashcard
理论
lǐ lùn - lý luận; lý thuyết
基本理论。
Jīběn lǐlùn. - Lý luận cơ bản.
442
Click để xem flashcard
理由
lǐ yóu - lý do
找理由。
Zhǎo lǐyóu. - Tìm lý do.
443
Click để xem flashcard
lì - sức; lực
用力。
Yòng lì. - Dùng sức.
444
Click để xem flashcard
力量
lì liàng - sức mạnh
团队力量。
Tuánduì lìliàng. - Sức mạnh của đội nhóm.
445
Click để xem flashcard
立刻
lì kè - lập tức
立刻回答。
Lìkè huídá. - Trả lời ngay lập tức.
446
Click để xem flashcard
利用
lì yòng - tận dụng; sử dụng
利用时间。
Lìyòng shíjiān. - Tận dụng thời gian.
447
Click để xem flashcard
lián - ngay cả
连他也来了。
Lián tā yě lái le. - Ngay cả anh ấy cũng đến rồi.
448
Click để xem flashcard
连忙
lián máng - vội vàng
连忙道歉。
Liánmáng dàoqiàn. - Vội vàng xin lỗi.
449
Click để xem flashcard
连续
lián xù - liên tục
连续下雨。
Liánxù xiàyǔ. - Mưa liên tục.
450
Click để xem flashcard
连续剧
lián xù jù - phim truyền hình nhiều tập
看连续剧。
Kàn liánxùjù. - Xem phim truyền hình dài tập.
451
Click để xem flashcard
联合
lián hé - liên hợp; liên kết
联合行动。
Liánhé xíngdòng. - Hành động phối hợp.
452
Click để xem flashcard
联合国
Lián Hé Guó - Liên Hợp Quốc
联合国会议。
Liánhéguó huìyì. - Hội nghị Liên Hợp Quốc.
453
Click để xem flashcard
联系
lián xì - liên hệ
联系客户。
Liánxì kèhù. - Liên hệ khách hàng.
454
Click để xem flashcard
凉水
liáng shuǐ - nước mát
喝凉水。
Hē liángshuǐ. - Uống nước mát.
455
Click để xem flashcard
le - rồi (trợ từ)
下雨了。
Xiàyǔ le. - Trời mưa rồi.
456
Click để xem flashcard
lǐng - nhận; lĩnh
领工资。
Lǐng gōngzī. - Nhận lương.
457
Click để xem flashcard
领导
lǐng dǎo - lãnh đạo
公司领导。
Gōngsī lǐngdǎo. - Lãnh đạo công ty.
458
Click để xem flashcard
领先
lǐng xiān - dẫn đầu
技术领先。
Jìshù lǐngxiān. - Dẫn đầu về công nghệ.
459
Click để xem flashcard
另外
lìng wài - ngoài ra
另外再说。
Lìngwài zài shuō. - Chuyện khác nói sau.
460
Click để xem flashcard
另一方面
lìng yì fāng miàn - mặt khác
另一方面考虑。
Lìng yì fāngmiàn kǎolǜ. - Xem xét từ một khía cạnh khác.
461
Click để xem flashcard
留学
liú xué - du học
出国留学。
Chūguó liúxué. - Đi du học.
462
Click để xem flashcard
lóng - rồng
中国龙。
Zhōngguó lóng. - Rồng Trung Quốc.
463
Click để xem flashcard
lù - ghi; ghi chép
录视频。
Lù shìpín. - Quay video.
464
Click để xem flashcard
录音
lù yīn - ghi âm
录音文件。
Lùyīn wénjiàn. - Tệp ghi âm.
465
Click để xem flashcard
路线
lù xiàn - tuyến đường
旅行路线。
Lǚxíng lùxiàn. - Lộ trình du lịch.
466
Click để xem flashcard
旅馆
lǚ guǎn - khách sạn
住旅馆。
Zhù lǚguǎn. - Ở khách sạn.
467
Click để xem flashcard
旅行社
lǚ xíng shè - công ty du lịch
旅行社报名。
Lǚxíngshè bàomíng. - Đăng ký tại công ty du lịch.
468
Click để xem flashcard
绿茶
lǜ chá - trà xanh
喝绿茶。
Hē lǜchá. - Uống trà xanh.
469
Click để xem flashcard
luàn - lộn xộn
房间很乱。
Fángjiān hěn luàn. - Căn phòng rất bừa bộn.
470
Click để xem flashcard
落后
luò hòu - lạc hậu; tụt hậu
技术落后。
Jìshù luòhòu. - Công nghệ lạc hậu.
471
Click để xem flashcard
麻烦
má fan - phiền phức
很麻烦。
Hěn máfan. - Rất phiền phức.
472
Click để xem flashcard
mǎ - ngựa
骑马。
Qí mǎ. - Cưỡi ngựa.
473
Click để xem flashcard
满足
mǎn zú - hài lòng; thỏa mãn
满足需求。
Mǎnzú xūqiú. - Đáp ứng nhu cầu.
474
Click để xem flashcard
慢慢
màn màn - từ từ
慢慢来。
Mànmàn lái. - Cứ từ từ.
475
Click để xem flashcard
máo - lông; mao (đơn vị tiền)
一根毛。
Yì gēn máo. - Một sợi lông.
476
Click để xem flashcard
毛病
máo bing - khuyết điểm; bệnh
有毛病。
Yǒu máobing. - Có vấn đề; có bệnh.
477
Click để xem flashcard
没用
méi yòng - vô dụng; không có ích
这样没用。
Zhèyàng méi yòng. - Làm như vậy không có tác dụng.
478
Click để xem flashcard
媒体
méi tǐ - truyền thông
新闻媒体。
Xīnwén méitǐ. - Cơ quan truyền thông.
479
Click để xem flashcard
měi - mỗi
每个人。
Měi gèrén. - Mỗi người.
480
Click để xem flashcard
měi - đẹp
很美。
Hěn měi. - Rất đẹp.
481
Click để xem flashcard
美好
měi hǎo - tốt đẹp
美好生活。
Měihǎo shēnghuó. - Cuộc sống tốt đẹp.
482
Click để xem flashcard
美丽
měi lì - xinh đẹp
美丽的城市。
Měilì de chéngshì. - Thành phố xinh đẹp.
483
Click để xem flashcard
美食
měi shí - món ăn ngon; ẩm thực
当地美食。
Dāngdì měishí. - Đặc sản địa phương.
484
Click để xem flashcard
美术
měi shù - mỹ thuật
学美术。
Xué měishù. - Học mỹ thuật.
485
Click để xem flashcard
美元
měi yuán - đô la Mỹ
一百美元。
Yì bǎi měiyuán. - Một trăm đô la Mỹ.
486
Click để xem flashcard
mí - mê; lạc đường
迷音乐。
Mí yīnyuè. - Say mê âm nhạc.
487
Click để xem flashcard
mǐ - mét
买米。
Mǎi mǐ. - Mua gạo.
488
Click để xem flashcard
面对
miàn duì - đối mặt
面对现实。
Miànduì xiànshí. - Đối mặt với hiện thực.
489
Click để xem flashcard
面积
miàn jī - diện tích
房屋面积。
Fángwū miànjī. - Diện tích nhà.
490
Click để xem flashcard
民间
mín jiān - dân gian
民间文化。
Mínjiān wénhuà. - Văn hóa dân gian.
491
Click để xem flashcard
民族
mín zú - dân tộc
少数民族。
Shǎoshù mínzú. - Dân tộc thiểu số.
492
Click để xem flashcard
明确
míng què - rõ ràng
目标明确。
Mùbiāo míngquè. - Mục tiêu rõ ràng.
493
Click để xem flashcard
明显
míng xiǎn - rõ rệt
效果明显。
Xiàoguǒ míngxiǎn. - Hiệu quả rõ rệt.
494
Click để xem flashcard
命运
mìng yùn - số phận
改变命运。
Gǎibiàn mìngyùn. - Thay đổi số phận.
495
Click để xem flashcard
mǒu - nào đó
某一天。
Mǒu yì tiān. - Một ngày nào đó.
496
Click để xem flashcard
母亲
mǔ qīn - mẹ
我的母亲。
Wǒ de mǔqīn. - Mẹ của tôi.
497
Click để xem flashcard
木头
mù tou - gỗ
木头桌子。
Mùtou zhuōzi. - Bàn gỗ.
498
Click để xem flashcard
目标
mù biāo - mục tiêu
实现目标。
Shíxiàn mùbiāo. - Thực hiện mục tiêu.
499
Click để xem flashcard
目前
mù qián - hiện nay
目前情况。
Mùqián qíngkuàng. - Tình hình hiện tại.
500
Click để xem flashcard
奶茶
nǎi chá - trà sữa
买奶茶。
Mǎi nǎichá. - Mua trà sữa.
501
Click để xem flashcard
男子
nánzǐ - nam giới
一名男子。
yì míng nánzǐ. - Một người đàn ông.
502
Click để xem flashcard
南部
nánbù - miền Nam
中国南部。
Zhōngguó nánbù. - Miền Nam Trung Quốc.
503
Click để xem flashcard
难道
nándào - lẽ nào
难道你不知道?
Nándào nǐ bù zhīdào? - Chẳng lẽ bạn không biết sao?
504
Click để xem flashcard
难度
nándù - độ khó
增加难度。
zēngjiā nándù. - Tăng độ khó.
1 3 4 5 6 7 10