Từ vựng HSK

304
Click để xem flashcard
欢乐
huānlè - vui vẻ
欢乐的气氛。
Huānlè de qìfēn. - Bầu không khí vui vẻ.
305
Click để xem flashcard
huán - vòng; vòng tròn
环境保护。
Huánjìng bǎohù. - Bảo vệ môi trường.
306
Click để xem flashcard
环保
huánbǎo - bảo vệ môi trường
环保意识。
Huánbǎo yìshí. - Ý thức bảo vệ môi trường.
307
Click để xem flashcard
环境
huánjìng - môi trường
工作环境。
Gōngzuò huánjìng. - Môi trường làm việc.
308
Click để xem flashcard
会议
huìyì - hội nghị; cuộc họp
开会议。
Kāi huìyì. - Họp.
309
Click để xem flashcard
会员
huìyuán - hội viên; thành viên
会员卡。
Huìyuán kǎ. - Thẻ hội viên.
310
Click để xem flashcard
huó - công việc; việc làm
活经验。
Huó jīngyàn. - Kinh nghiệm thực tế.
311
Click để xem flashcard
huǒ - lửa
生火。
Shēng huǒ. - Nhóm lửa.
312
Click để xem flashcard
机器
jīqì - máy móc
工业机器。
Gōngyè jīqì. - Máy móc công nghiệp.
313
Click để xem flashcard
积极
jījí - tích cực
积极参加。
Jījí cānjiā. - Tích cực tham gia.
314
Click để xem flashcard
基本
jīběn - cơ bản
基本知识。
Jīběn zhīshi. - Kiến thức cơ bản.
315
Click để xem flashcard
基本上
jīběnshàng - về cơ bản
基本上同意。
Jīběnshàng tóngyì. - Cơ bản là đồng ý.
316
Click để xem flashcard
基础
jīchǔ - nền tảng; cơ sở
打好基础。
Dǎ hǎo jīchǔ. - Xây dựng nền tảng vững chắc.
317
Click để xem flashcard
及时
jíshí - kịp thời
及时处理。
Jíshí chǔlǐ. - Xử lý kịp thời.
318
Click để xem flashcard
…极了
... jí le - ... vô cùng; ... hết sức
好极了!
Hǎo jí le! - Tuyệt vời!
319
Click để xem flashcard
集体
jítǐ - tập thể
集体活动。
Jítǐ huódòng. - Hoạt động tập thể.
320
Click để xem flashcard
集中
jízhōng - tập trung
集中注意力。
Jízhōng zhùyìlì. - Tập trung chú ý.
321
Click để xem flashcard
计算
jìsuàn - tính toán
计算费用。
Jìsuàn fèiyòng. - Tính toán chi phí.
322
Click để xem flashcard
记录
jìlù - ghi chép; ghi lại
记录数据。
Jìlù shùjù. - Ghi chép dữ liệu.
323
Click để xem flashcard
记者
jìzhě - phóng viên
新闻记者。
Xīnwén jìzhě. - Phóng viên.
324
Click để xem flashcard
纪录
jìlù - kỷ lục; ghi chép
打破纪录。
Dǎpò jìlù. - Phá kỷ lục.
325
Click để xem flashcard
纪念
jìniàn - kỷ niệm
纪念活动。
Jìniàn huódòng. - Hoạt động kỷ niệm.
326
Click để xem flashcard
技术
jìshù - kỹ thuật; công nghệ
高新技术。
Gāoxīn jìshù. - Công nghệ cao.
327
Click để xem flashcard
继续
jìxù - tiếp tục
继续努力。
Jìxù nǔlì. - Tiếp tục cố gắng.
328
Click để xem flashcard
加工
jiāgōng - gia công
食品加工。
Shípǐn jiāgōng. - Chế biến thực phẩm.
329
Click để xem flashcard
加快
jiākuài - tăng nhanh
加快速度。
Jiākuài sùdù. - Tăng tốc độ.
330
Click để xem flashcard
加强
jiāqiáng - tăng cường
加强管理。
Jiāqiáng guǎnlǐ. - Tăng cường quản lý.
331
Click để xem flashcard
家具
jiājù - đồ nội thất
买家具。
Mǎi jiājù. - Mua đồ nội thất.
332
Click để xem flashcard
家属
jiāshǔ - người thân; gia quyến
病人家属。
Bìngrén jiāshǔ. - Người nhà của bệnh nhân.
333
Click để xem flashcard
家乡
jiāxiāng - quê hương
回家乡。
Huí jiāxiāng. - Về quê.
334
Click để xem flashcard
价格
jiàgé - giá cả
商品价格。
Shāngpǐn jiàgé. - Giá hàng hóa.
335
Click để xem flashcard
价钱
jiàqián - giá tiền
价钱合理。
Jiàqián hélǐ. - Giá cả hợp lý.
336
Click để xem flashcard
价值
jiàzhí - giá trị
社会价值。
Shèhuì jiàzhí. - Giá trị xã hội.
337
Click để xem flashcard
jià - giá; lượng từ cho máy móc
书架。
Shūjià. - Giá sách.
338
Click để xem flashcard
坚持
jiānchí - kiên trì
坚持学习。
Jiānchí xuéxí. - Kiên trì học tập.
339
Click để xem flashcard
坚决
jiānjué - kiên quyết
坚决反对。
Jiānjué fǎnduì. - Kiên quyết phản đối.
340
Click để xem flashcard
坚强
jiānqiáng - kiên cường
坚强的人。
Jiānqiáng de rén. - Người kiên cường.
341
Click để xem flashcard
简单
jiǎndān - đơn giản
问题很简单。
Wèntí hěn jiǎndān. - Vấn đề rất đơn giản.
342
Click để xem flashcard
简直
jiǎnzhí - quả thực; đúng là
简直不敢信。
Jiǎnzhí bù gǎn xìn. - Quả thực không dám tin.
343
Click để xem flashcard
jiàn - xây dựng
建房子。
Jiàn fángzi. - Xây nhà.
344
Click để xem flashcard
建成
jiànchéng - xây dựng xong
已经建成。
Yǐjīng jiànchéng. - Đã được xây xong.
345
Click để xem flashcard
建立
jiànlì - thành lập; xây dựng
建立关系。
Jiànlì guānxi. - Thiết lập mối quan hệ.
346
Click để xem flashcard
建设
jiànshè - xây dựng
城市建设。
Chéngshì jiànshè. - Xây dựng đô thị.
347
Click để xem flashcard
建议
jiànyì - kiến nghị; đề nghị
提出建议。
Tíchū jiànyì. - Đưa ra kiến nghị.
348
Click để xem flashcard
将近
jiāngjìn - gần; xấp xỉ
将近十年。
Jiāngjìn shí nián. - Gần mười năm.
349
Click để xem flashcard
将来
jiānglái - tương lai
将来的计划。
Jiānglái de jìhuà. - Kế hoạch trong tương lai.
350
Click để xem flashcard
交费
jiāofèi - nộp phí
交费成功。
Jiāofèi chénggōng. - Thanh toán thành công.
351
Click để xem flashcard
交警
jiāo jǐng - cảnh sát giao thông
交警指挥。
Jiāojǐng zhǐhuī. - Cảnh sát giao thông chỉ huy.
352
Click để xem flashcard
交流
jiāo liú - giao lưu; trao đổi
文化交流。
Wénhuà jiāoliú. - Giao lưu văn hóa.
353
Click để xem flashcard
交往
jiāo wǎng - giao tiếp; qua lại
与人交往。
Yǔ rén jiāowǎng. - Giao tiếp với mọi người.
354
Click để xem flashcard
交易
jiāo yì - giao dịch
国际交易。
Guójì jiāoyì. - Giao dịch quốc tế.
355
Click để xem flashcard
jiào - gọi; kêu
叫他骗了。
Jiào tā piàn le. - Bị anh ấy lừa rồi.
356
Click để xem flashcard
jiào - tương đối; hơn
较容易。
Jiào róngyì. - Khá dễ.
357
Click để xem flashcard
教材
jiào cái - giáo trình
汉语教材。
Hànyǔ jiàocái. - Giáo trình tiếng Trung.
358
Click để xem flashcard
教练
jiào liàn - huấn luyện viên
足球教练。
Zúqiú jiàoliàn. - Huấn luyện viên bóng đá.
359
Click để xem flashcard
结实
jiē shi - chắc chắn; khỏe mạnh
结实的桌子。
Jiēshi de zhuōzi. - Chiếc bàn rất chắc chắn.
360
Click để xem flashcard
接待
jiē dài - tiếp đón
接待客人。
Jiēdài kèrén. - Tiếp đón khách.
361
Click để xem flashcard
接近
jiē jìn - gần; tiếp cận
接近目标。
Jiējìn mùbiāo. - Tiến gần mục tiêu.
362
Click để xem flashcard
节约
jié yuē - tiết kiệm
节约用水。
Jiéyuē yòngshuǐ. - Tiết kiệm nước.
363
Click để xem flashcard
结合
jié hé - kết hợp
理论结合实践。
Lǐlùn jiéhé shíjiàn. - Kết hợp lý thuyết với thực tiễn.
364
Click để xem flashcard
结婚
jié hūn - kết hôn
他们结婚了。
Tāmen jiéhūn le. - Họ đã kết hôn.
365
Click để xem flashcard
结束
jié shù - kết thúc
比赛结束。
Bǐsài jiéshù. - Trận đấu kết thúc.
366
Click để xem flashcard
解决
jiě jué - giải quyết
解决问题。
Jiějué wèntí. - Giải quyết vấn đề.
367
Click để xem flashcard
解开
jiě kāi - cởi; tháo; mở
解开绳子。
Jiěkāi shéngzi. - Tháo dây ra.
368
Click để xem flashcard
jīn - vàng
黄金。
Huángjīn. - Vàng.
369
Click để xem flashcard
金牌
jīn pái - huy chương vàng
获得金牌。
Huòdé jīnpái. - Giành huy chương vàng.
370
Click để xem flashcard
jǐn - chỉ
仅此一次。
Jǐn cǐ yī cì. - Chỉ lần này thôi.
371
Click để xem flashcard
仅仅
jǐn jǐn - chỉ; vẻn vẹn
仅仅开始。
Jǐnjǐn kāishǐ. - Mới chỉ bắt đầu.
372
Click để xem flashcard
尽量
jǐn liàng - cố gắng hết sức
尽量完成。
Jǐnliàng wánchéng. - Cố gắng hoàn thành.
373
Click để xem flashcard
jǐn - chặt; gấp
时间很紧。
Shíjiān hěn jǐn. - Thời gian rất gấp.
374
Click để xem flashcard
紧急
jǐn jí - khẩn cấp
紧急情况。
Jǐnjí qíngkuàng. - Tình huống khẩn cấp.
375
Click để xem flashcard
紧张
jǐn zhāng - căng thẳng
感到紧张。
Gǎndào jǐnzhāng. - Cảm thấy căng thẳng.
376
Click để xem flashcard
进步
jìn bù - tiến bộ
学习进步。
Xuéxí jìnbù. - Học tập tiến bộ.
377
Click để xem flashcard
进一步
jìn yí bù - hơn nữa; tiến thêm một bước
进一步发展。
Jìnyíbù fāzhǎn. - Phát triển hơn nữa.
378
Click để xem flashcard
进展
jìn zhǎn - tiến triển
工作进展。
Gōngzuò jìnzhǎn. - Tiến độ công việc.
379
Click để xem flashcard
近期
jìn qī - thời gian gần đây
近期计划。
Jìnqī jìhuà. - Kế hoạch trong thời gian gần.
380
Click để xem flashcard
京剧
jīng jù - Kinh kịch
看京剧。
Kàn Jīngjù. - Xem Kinh kịch.
381
Click để xem flashcard
经济
jīng jì - kinh tế
经济发展。
Jīngjì fāzhǎn. - Phát triển kinh tế.
382
Click để xem flashcard
经历
jīng lì - trải qua; kinh nghiệm
经历困难。
Jīnglì kùnnan. - Trải qua khó khăn.
383
Click để xem flashcard
经验
jīng yàn - kinh nghiệm
工作经验。
Gōngzuò jīngyàn. - Kinh nghiệm làm việc.
384
Click để xem flashcard
经营
jīng yíng - kinh doanh; quản lý
经营公司。
Jīngyíng gōngsī. - Điều hành công ty.
385
Click để xem flashcard
精彩
jīng cǎi - đặc sắc; hấp dẫn
精彩表演。
Jīngcǎi biǎoyǎn. - Màn biểu diễn đặc sắc.
387
Click để xem flashcard
精神
jīng shén - tinh thần; trạng thái tinh thần
孩子们一到操场就特别精神。
Háizimen yí dào cāochǎng jiù tèbié jīngshen. - Bọn trẻ vừa đến sân chơi là tinh thần rất phấn chấn.
388
Click để xem flashcard
景色
jǐng sè - phong cảnh
自然景色。
Zìrán jǐngsè. - Cảnh sắc thiên nhiên.
389
Click để xem flashcard
警察
jǐng chá - cảnh sát
警察来了。
Jǐngchá lái le. - Cảnh sát đến rồi.
390
Click để xem flashcard
jìng - yên tĩnh
保持安静。
Bǎochí ānjìng. - Giữ yên lặng.
391
Click để xem flashcard
jiǔ - lâu
很久不见。
Hěn jiǔ bú jiàn. - Lâu rồi không gặp.
392
Click để xem flashcard
jiù -
旧房子。
Jiù fángzi. - Ngôi nhà cũ.
393
Click để xem flashcard
jiù - cứu
救人。
Jiù rén. - Cứu người.
394
Click để xem flashcard
就是
jiù shì - chính là
他就是老师。
Tā jiùshì lǎoshī. - Anh ấy chính là giáo viên.
395
Click để xem flashcard
就业
jiù yè - có việc làm; việc làm
就业问题。
Jiùyè wèntí. - Vấn đề việc làm.
396
Click để xem flashcard
举办
jǔ bàn - tổ chức
举办活动。
Jǔbàn huódòng. - Tổ chức hoạt động.
397
Click để xem flashcard
具体
jù tǐ - cụ thể
具体计划。
Jùtǐ jìhuà. - Kế hoạch cụ thể.
398
Click để xem flashcard
具有
jù yǒu - có; mang
具有能力。
Jùyǒu nénglì. - Có năng lực.
399
Click để xem flashcard
剧场
jù chǎng - nhà hát
去剧场。
Qù jùchǎng. - Đi đến nhà hát.
400
Click để xem flashcard
据说
jù shuō - nghe nói
据说要下雨。
Jùshuō yào xiàyǔ. - Nghe nói sắp mưa.
401
Click để xem flashcard
决定
jué dìng - quyết định
他决定出国留学。
Tā juédìng chūguó liúxué. - Anh ấy quyết định đi du học.
402
Click để xem flashcard
决赛
jué sài - trận chung kết
进入决赛。
Jìnrù juésài. - Vào vòng chung kết.
403
Click để xem flashcard
决心
jué xīn - quyết tâm
下决心学习。
Xià juéxīn xuéxí. - Quyết tâm học tập.
404
Click để xem flashcard
绝对
jué duì - tuyệt đối
绝对正确。
Juéduì zhèngquè. - Hoàn toàn chính xác.
1 2 3 4 5 6 10